400 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán
1. Từ vựng chuyên ngành kế toán cơ bản
Lĩnh vực kế toán tập trung vào việc ghi chép, phân tích và báo cáo các hoạt động tài chính của tổ chức. Vì thế, các kiến thức liên quan đến chứng từ, khoản thu, chi phí,… đóng vai trò vô cùng quan trọng. Những từ vựng kế toán tiếng Trung được cung cấp dưới đây sẽ giúp người học hiểu rõ hơn về chuyên ngành này!
1.1 Từ vựng về chức vụ chuyên ngành kế toán tiếng Trung
Tìm hiểu ngay:
1.2 Văn kiện và chứng từ tiếng Trung là gì?
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
1.3 Hóa đơn tiếng Trung là gì?
1.4 Chi phí và khoản thu tiếng Trung
2. Từ vựng về kiểm toán trong tiếng Trung
Kiểm toán trong tiếng Trung là 审计 / shěn jì /. Đây là quá trình kiểm tra, đánh giá tính chính xác và hợp pháp của các báo cáo hoặc hoạt động tài chính. Kiểm toán và kế toán có mối liên hệ chặt chẽ với nhau. Do đó, các kế toán viên nên “bỏ túi” ngay những từ vựng về kiểm toán sau đây để áp dụng vào trong công việc nhé!
3. Kết toán, công nợ tiếng Trung là gì?
Kết toán trong tiếng Trung là “结算” (jiésuàn). Đây là hoạt động tổng kết, tính toán các giao dịch tài chính diễn ra trong một thời gian nhất định.Công nợ trong tiếng Trung sẽ được chia thành 2 loại:Dưới đây là tổng hợp từ vựng liên quan đến kết toán công nợ mà người học có thể tham khảo!
4. Các loại tài khoản hạch toán tiếng Trung
Hạch toán trong tiếng Trung là 核算 / hésuàn /. Hạch toán được dùng để chỉ việc tính toán, kiểm tra và xác định các số liệu tài chính của một tổ chức. Dưới đây là một số từ vựng thường gặp trong lĩnh vực hạch toán được tổng hợp từ giáo trình và sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán.Xem ngay: Các môn học trong tiếng Trung.
5. Từ vựng tiếng Trung về con số trong kế toán
Lĩnh vực kế toán có mối liên hệ mật thiết với các con số. Vì thế, bên cạnh việc trau dồi từ vựng số đếm tiếng Trung, các kế toán viên nên tham khảo thêm vốn từ về các loại số được trình bày sau đây để nâng cao hiệu suất công việc!
6. Các chi phí kế toán trong sản xuất bằng tiếng Trung
Kế toán viên làm việc trong lĩnh vực sản xuât thường sẽ tiếp xúc với nhiều loại chi phí. Để giúp cho quá trình tính toán được thuận lợi và nhanh chóng, việc nắm được những từ vựng về chi phí sau đây là rất cần thiết!
7. Các lương bổng, phúc lợi tiếng Trung trong chuyên ngành kế toán
Kế toán phụ trách việc tính toán và chi trả lương cho tất cả nhân sự trong công ty. Dưới đây là một số từ vựng về lương bổng, phúc lợi tiếng Trung quan trọng mà các kế toán viên nên lưu lại để học dần !Trên đây là những chia sẻ của Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt về các từ vựng chuyên ngành kế toán, hi vọng sẽ giúp bạn tích lũy thêm nhiều từ vựng mới. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo từ vựng tiếng Trung theo chủ đề để mở rộng vốn từ vận dụng vào trong giao tiếp hàng ngày bạn nhé!
Bạn đã thích câu chuyện này ?
Hãy chia sẻ bằng cách nhấn vào nút bên trên
Truy cập trang web của chúng tôi và xem tất cả các bài viết khác!