Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
Công Nghệ Ẩm Thực Kinh Nghiệm Sống Du Lịch Hình Ảnh Đẹp Làm Đẹp Phòng Thủy Xe Đẹp Du Học
  1. Trang chủ
  2. Du Học
Mục Lục

“Thợ mộc” trong tiếng Anh là gì: Định nghĩa, ví dụ Anh-Việt

avatar
Katan
16:09 04/12/2024
Theo dõi trên

Mục Lục

“Thợ mộc” trong tiếng Anh là gì? Cách phát âm chuẩn và đúng của từ vựng trong tiếng Anh như thế nào ? Có bao nhiêu từ có ý nghĩa là “Thợ mộc” trong tiếng Anh? Sử dụng từ từ vựng này trong tiếng Anh như thế nào cho đúng ngữ pháp? Ý nghĩa của từng hoàn cảnh khi sử dụng từ “Thợ mộc” ? Những từ liên quan đến ““Thợ mộc” trong tiếng Anh là gì?Khi bắt đầu học tiếng Anh chúng ta sẽ được học các nghề nghiệp trong tiếng Anh là gì như: giáo viên, bác sĩ, Kỹ sư, đầu bếp, nông dân… nhưng có lẽ ít ai biết tên tiếng anh của nghề “Thợ mộc” đúng không nào. Nếu các bạn cũng mang nỗi thắc mắc về “Thợ mộc” trong tiếng Anh thì cùng theo dõi bài viết này. Bài viết Hôm nay chúng mình sẽ cùng tìm hiểu một cách đầy đủ và chi tiết nhất những kiến thức tiếng Anh có liên quan đến từ vựng chỉ “Thợ mộc” trong tiếng Anh.

thợ mộc tiếng Anh là gì

(hình ảnh minh họa “thợ mộc”)

1 Thợ mộc trong tiếng Anh là gì?

"Thợ mộc" trong tiếng Anh là “carpenter”. Đây là những người hô biến những khúc gỗ, cây gỗ thành những vật có giá trị và có lợi ích như bàn gỗ, ghế gỗ, giường gỗ và nhiều vật dụng khác

Carpenter có phát âm IPA giọng Anh-Mỹ là:/ˈkɑː.pɪn.tər/

Carpenter có phát âm IPA giọng Anh-Anh là:/ˈkɑːr.pɪn.t̬ɚ/

Loại từ: danh từ

Ví dụ:

  • No self - respecting carpenter treats wood in this manner

  • Không có người thợ mộc nào làm gỗ theo cách này cả.

  • John briefly toured with them as a master carpenter and property master.

  • John tham quan một thời gian ngắn với họ với tư cách là thợ mộc bậc thầy và chủ tài sản.

  • Still with the carpenter. Worth a shot.

  • Tớ vẫn đang hẹn hò với chàng thợ mộc đó.Cũng đáng để thử mà.

  • My brother is a carpenter

  • Anh trai của tôi là một thợ mộc.

  • A good carpenter can make a shelf to fit the most awkward space.

  • Một người thợ mộc giỏi có thể làm một chiếc kệ để phù hợp với không gian khó xử nhất.

  • He left school at 14 and trained as an apprentice carpenter.

  • Anh ấy rời trường năm 14 tuổi và được đào tạo thành một thợ mộc học việc.

  • Clara was in the second year of her apprenticeship as a carpenter.

  • Clara đang ở năm thứ hai học nghề thợ mộc.

2 Thông tin chi tiết từ vựng

Sử dụng những dụng cụ như cưa, búa, máy bào, cắt,... để tạo ra những thành phẩm vô cùng giá trị.

Ngoài ra thợ mộc cũng sẽ tiến hành chạm, khắc, sơn, mài… để tạo nên vẻ bề ngoài đẹp mắt cho đồ vật bằng gỗ.

thợ mộc tiếng Anh là gì

(hình ảnh minh họa “thợ mộc”)

Sau đây sẽ là một số ví dụ Anh-việt về “thợ mộc” trong tiếng Anh.

Ví dụ:

  • We were surprised at our level of success, particularly over the caretakers, and managed to win a week's holiday with pay for the board's carpenters.

  • Chúng tôi ngạc nhiên về mức độ thành công của mình, đặc biệt là đối với những người chăm sóc, và cố gắng giành được một tuần nghỉ lễ với tiền trả cho thợ mộc của hội đồng quản trị.

  • This means that the carpenter started working when the foundations had already been completed more than 2 month earlier.

  • Điều này có nghĩa là người thợ mộc bắt đầu làm việc khi phần móng đã được hoàn thành trước đó hơn 2t tháng.

  • The hearer knows what cars are, what carpenter's tools are, and what planar surfaces are.

  • Người nghe biết ô tô là gì, dụng cụ của thợ mộc là gì và bề mặt phẳng là gì.

  • The bared teeth of two workmen - a carpenter and a painter carrying a bucket - signify their low station.

  • Hàm răng nhe ra của hai người thợ - một người thợ mộc và một người thợ sơn đang mang một cái thùng - biểu thị cho sự thấp thỏm của họ.

  • Some of them may have worked on the castles as iron smiths, and painters or carpenters.

  • Một số người trong số họ có thể đã làm việc trên lâu đài với tư cách là thợ rèn sắt, và thợ sơn hoặc thợ mộc.

  • After talking about the various things that carpenters make, Jennie asked me, "Did carpenter make me?" and before I could answer, she spelled quickly, "No, no, photographer made me in Sanfransico."

  • Sau khi nói về những thứ khác nhau mà thợ mộc làm, Jennie hỏi tôi, "Có phải thợ mộc đã làm cho tôi không?" và trước khi tôi có thể trả lời, cô ấy nhanh chóng đánh vần, "Không, không, nhiếp ảnh gia đã hẹn tôi ở Sanfransico."

3 Một số cụm từ liên quan

thợ mộc tiếng Anh là gì

(Hình ảnh minh họa “thợ mộc”)

Carpenter ant : đây là một loại kiến có tên là “kiến thợ mộc” , đây là loài sinh sống ở khí hậu khô và nóng trên toàn thế giới, đặc biệt là khu vực sa mạc.

Carpenter shop: đây là cửa hàng gỗ, có các vật dụng làm bằng gỗ.

Local carpenter: Thợ mộc địa phương, thợ thủ công địa phương.

Master carpenter: Một thợ mộc bậc thầy.

Skilled carpenter: thợ mộc lành nghề, là một thợ mộc

Cảm ơn tất cả các bạn đã theo dõi bài viết. Mong rằng các bạn sẽ mãi luôn yêu thương trang học tiếng Anh online studytienganh và đồng hành để học tiếng Anh mỗi ngày cùng chúng mình nhé. Trang của chúng mình luôn luôn cập nhập những kiến thức về tiếng Anh mỗi ngày.

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Trang thông tin tổng hợp melodious

Website melodious là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

© 2026 - melodious

Kết nối với melodious

vntre
vntre
vntre
vntre
vntre
thời tiết hải phòng Lịch âm
Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký