Cách gọi tên các loài động vật bằng tiếng Trung Quốc
Thế giới động vật muôn màu với bao điều lý thú. Bạn có biết cách gọi thú cưng nhà mình hay các loài động vật khác bằng tiếng Trung không? Hôm nay hãy cùng trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tìm hiểu về thế giới tuyệt diệu này nha.
Tên các loại động vật trong tiếng Trung
Thực trạng tình hình động vật ở Trung Quốc
Trung Quốc cũng là một trong những quốc gia có số lượng động vật hoang dã nhiều nhất thế giới. Có gần 6266 loài động vật có xương sống (脊椎动物:jǐchuí dòngwù), trong đó động vật có xương sống trên cạn (陆栖脊椎动物:lù qī jǐchuí dòngwù) gồm 2402 loài, cá(鱼类: yú lèi)gồm 3862 loài, chiếm 10% lượng động vật có xương sống trên thế giới .
Tên nhóm các loại động vật bằng tiếng Trung
Tiếng ViệtTiếng TrungPhiên Âm Động vật có xương sống 脊椎动物 jǐchuí dòngwù Động vật bò sát 爬行动物 páxíng dòngwù Động vật bốn chân 四足动物 sì zú dòngwù Động vật có vú 哺乳动物 bǔrǔ dòngwù Động vật linh trưởng 灵长类动物 língzhǎnglèi dòng wù Động vật lưỡng cư 两栖动物 liǎngqī dòngwù Động vật nhai lại 反刍类动物 fǎnchú lèi dòngwù
A:我准备去中国旅行了。你喜欢什么吗,我给你买。 A: Wǒ zhǔnbèi qù Zhōngguó lǚxíngle. Nǐ xǐhuān shénme ma, wǒ gěi nǐ mǎi. A: Mình chuẩn bị đi Trung Quốc du lịch nè, cậu thích gì không, mình mua cho cậu.
B:是你的礼物,你自己决定吧。我喜欢神秘感。 B: Shì nǐ de lǐwù, nǐ zìjǐ juédìng ba. Wǒ xǐhuān shénmì gǎn. B: Là quà của cậu mà, cậu tự quyết định đi. Tớ thích cảm giác thần bí.
A:你喜欢哪种动物? A: Nǐ xǐhuān nǎ zhǒng dòngwù? A: Thế cậu thích loài động vật nào?
B:我特别喜欢大熊猫。听说这也是中国的国宝。 B: Wǒ tèbié xǐhuān dà xióngmāo. Tīng shuō zhè yěshì Zhōngguó de guóbǎo. B: Tớ đặc biệt thích gấu trúc. Nghe nói là quốc bảo Trung Quốc đúng không?
A:是的。那这次我去中国一定多多给你拍几张大熊猫的照片。 A: Shì de. Nà zhè cì wǒ qù Zhōngguó yídìng duōduō gěi nǐ pāi jǐ zhāng dà xióngmāo de zhàopiàn. A: Đúng vậy, lần này tớ đi Trung Quốc nhất định sẽ chụp cho cậu thật nhiều ảnh gấu trúc nhé.
Với danh sách từ vựng về tên các loài động vật bằng tiếng Trung trên, chắc hẳn các bạn đã biết cách gọi tên chúng rồi đúng không. Hãy đồng hành cùng tiếng Trung THANHMAIHSK để chau dồi thật nhiều từ mới nhé!