
Chữ Hải trong tiếng Hán là 海, phiên âm /hǎi/, mang ý nghĩa là “biển, hải, đại dương, to, lớn, rộng, nhiều đông, vu vơ, vẩn vơ, vô chừng, vô độ”. Đây là Hán tự có độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại cao.

Thông tin Hán tự 海:
Khi chiết tự chữ Hán 海, bạn sẽ học được rất điều thú vị xoay quanh chữ Hán. Nhìn vào chữ Hán trong tiếng Trung 海, ta thấy nó được ghép bởi chữ Mỗi 美 (mỗi, từng) và bộ Thuỷ 水 (nước).

Sự kết hợp này mang ngụ ý rằng biển là đến từ mỗi giọt nước. Nói cách khác, từng giọt nước tích tụ lại thì thành biển mênh mông. Điều này cũng muốn nhắn nhủ tới chúng ta là phải luôn làm tốt từng việc nhỏ nhặt thì mới tạo ra thành tựu nhân sinh vĩ đại.
Ngoài ra, biển sở dĩ có thể rộng lớn được là bởi vì nó dung nạp được những giọt nước. Bởi vì khi dung nạp được ít nước, chứa đựng ít nước mới thành cái ao nhỏ và nhân rộng hơn thành biển cả, đại dương.
Chữ Hải trong tiếng Hán 海 được tạo bởi 10 nét. Nếu muốn viết chính xác Hán tự này, bạn hãy học chắc kiến thức về quy tắc viết các nét cơ bản trong tiếng Trung trước nhé.
Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết cách viết Hán tự 海 theo từng nét. Hãy theo dõi và luyện viết theo nhé!
Hướng dẫn nhanh
Hướng dẫn chi tiết

PREP đã hệ thống lại danh sách các từ vựng có chứa chữ Hải trong tiếng Hán ở dưới bảng sau. Hãy lưu ngay về để nâng cao vốn từ ngay nhé!
STT
Từ vựng có chứa chữ Hải trong tiếng Hán
Phiên âm
Nghĩa
1
海鲜
hǎixiān
hải sản; đồ tươi; hải vị; hải sản tươi
2
海上平台
hǎi shàng píngtái
Bệ (dàn khoan) trên biển
3
海上旅游
hǎi shàng lǚyóu
Du lịch trên biển
4
海上油田
hǎi shàng yóutián
Mỏ dầu dưới đáy biển
5
海事
hǎishì
ngành hàng hải; sự nghiệp hàng hải
6
海事法
hǎishì fǎ
Luật về sự cố tàu hàng hải
7
海产
hǎichǎn
hải sản
8
海侵
hǎiqīn
xâm thực; nhiễm mặn; biển lấn (nước biển)
9
海关
hǎiguān
hải quan
10
海关人员
hǎi guān rén yuán
Nhân viên hải quan
11
海关局
hǎiguān jú
cục hải quan
12
海关总署
hǎiguān zǒngshǔ
Tổng cục hải quan
13
海关报关
hǎiguān bào guān
Khai báo hải quan
14
海关放行
hǎiguān fàng xíng
Giấy chứng thông quan
15
海关登记
hǎiguān dēngjì
Đăng ký hải quan
16
海关结关
hǎiguān jié guān
Giấy phép hải quan, giấy chứng thông quan
17
海兽
hǎishòu
động vật biển (chỉ những động vật có vú)
18
海内
hǎinèi
trong nước; đất liền; bốn biển; bốn bể
19
海军
hǎijūn
hải quân; lính thuỷ; thuỷ quân
20
海军呢
hǎijūnní
nỉ; vải nỉ
21
海况
hǎikuàng
tình hình biển; tốc độ gió (trên biển)
22
海匪
hǎifěi
hải tặc; cướp biển
23
海区
hǎiqū
hải khu; khu vực biển
24
海参
hǎishēn
hải sâm; đỉa biển
25
海口
hǎikǒu
hải khẩu; cửa biển; cảng biển; bến cảng
26
海员
hǎiyuán
thuỷ thủ; lính thuỷ; nhân viên hàng hải
27
海味
hǎiwèi
hải vị (món ăn hải sản quý)
28
海啸
hǎixiào
biển động; sóng thần
29
海图
hǎitú
bản đồ hàng hải; hải đồ
30
海域
hǎiyù
hải vực; vùng biển
31
海堤
hǎidī
đê biển
32
海外
hǎiwài
hải ngoại; ngoài nước; ở nước ngoài
33
海子
hǎizi
hồ; hồ nước
34
海客
hǎikè
người du hành
35
海岛
hǎidǎo
hải đảo; đảo; hòn đảo
36
海岭
hǎilǐng
núi dưới biển
37
海岸
hǎi'àn
bờ biển; hải ngạn
38
海岸线
hǎi'ànxiàn
đường ven biển; đường bờ biển
39
海峡
hǎixiá
eo biển
40
海带
hǎidài
rong biển; tảo biển
41
海底
hǎidǐ
đáy biển
42
海战
hǎizhàn
hải chiến; chiến đấu trên biển
43
海拔
hǎibá
độ cao so với mặt biển; cao hơn mặt biển
44
海损
hǎisǔn
tổn thất; thiệt hại
45
海棠
hǎitáng
hải đường; cây hải đường
46
海椒
hǎijiāo
ớt; quả ớt; trái ớt
47
海水
hǎishuǐ
nước biển; biển; đại dương
48
海水浴
hǎishuǐyù
tắm biển; tắm nước biển
49
海沟
hǎigōu
rãnh biển; lòng chảo
50
海洋
hǎiyáng
hải dương; biển; biển cả
51
海洋性气候
hǎiyángxìngqìhòu
khí hậu biển
52
海洋权
hǎiyángquán
quyền về lãnh hải
53
海洋生物
hǎiyángshēngwù
sinh vật biển; sinh vật hải dương
54
海洛因
hǎiluòyīn
hê-rô-in; ma tuý
55
海流
hǎiliú
dòng hải lưu; hải lưu
56
海涂
hǎitú
đất bồi ở biển
57
海涵
hǎihán
rộng lượng; rộng lòng tha thứ
58
海港
hǎigǎng
hải cảng; cảng biển
59
海湾
hǎiwān
vịnh
60
海滨
hǎibīn
ven biển; miền biển
61
海滩
hǎitān
bãi biển
62
海潮
hǎicháo
hải triều; thuỷ triều
63
海熊
hǎixióng
hải cẩu
64
海燕
hǎiyàn
hải yến; chim hải âu
65
海狗
hǎigǒu
hải cẩu; chó biển
66
海狮
hǎishī
hải sư; sư tử biển
67
海猪
hǎizhū
cá heo
68
海獭
hǎitǎ
rái cá biển; con rái cá
69
海王星
hǎiwángxīng
hải vương tinh; sao hải vương
70
海盆
hǎipén
rãnh biển; đáy biển
71
海盐
hǎiyán
muối biển; muối
71
海盗
hǎidào
hải tặc; cướp biển; giặc biển
72
海碗
hǎiwǎn
bát to; bát lớn; cái tô
73
海程
hǎichéng
hải trình; chuyến đi trên biển
74
海米
hǎimǐ
tôm nõn; tôm khô
75
海绵
hǎimián
hải miên; bọt biển
76
海苔
hǎitái
rong biển; rêu biển
77
海草
hǎicǎo
hải tảo; tảo biển; rong biển
78
海菜
hǎicài
món ăn hải sản; đồ hải sản; đồ biển
79
海葬
hǎizàng
hải táng; an táng trên biển; an táng dưới biển
80
海蓝
hǎilán
xanh nước biển; màu xanh biển
81
海蓝色
hǎilánsè
xanh biển; xanh nước biển
82
海藻
hǎizǎo
hải tảo; tảo biển; rong biển
83
海虾
hǎixiā
tôm biển; tôm bể
84
海蚀
hǎishí
xâm thực; xâm thực biển
85
海蜒
hǎiyán
khô; cá khô
86
海螺
hǎiluó
ốc biển
87
海蟹
hǎixiè
cua biển; cua bể
88
海豚
hǎitún
cá heo
89
海豚泳
hǎitúnyǒng
bơi bướm; bơi kiểu cá heo
90
海象
hǎixiàng
voi biển; hải tượng
91
海豹
hǎibào
hải báo; báo biển
92
海货
hǎihuò
hàng hải sản
93
海路
hǎilù
đường biển
94
海轮
hǎilún
tàu biển; tàu đi biển
95
海里
hǎilǐ
hải lý
96
海量
hǎiliàng
rộng lượng; độ lượng; lượng hải hà
97
海隅
hǎiyú
ven biển
98
海面
hǎimiàn
mặt biển
99
海风
hǎifēng
gió biển
100
海鱼
hǎiyú
cá biển; cá nước mặn
Chữ Hải trong tiếng Hán cũng được ứng dụng nhiều vào thư pháp. Dưới đây là một số hình ảnh thư pháp chữ Hải 海 đẹp mà bạn có thể tham khảo!
Tham khảo thêm bài viết:
Trên đây là những thông tin chi tiết về chữ Hải trong tiếng Hán. Mong rằng, thông qua những kiến thức mà PREP chia sẻ sẽ giúp bạn nhanh chóng mở rộng vốn từ ngay nhé!
Link nội dung: https://melodious.edu.vn/chu-hai-trong-tieng-han-a99015.html