Hiện nay, có nhiều công ty Trung Quốc đầu tư vào phát triển nhà máy, nhà xưởng sản xuất tại Việt Nam.
Chính vì vậy, ngôn ngữ tiếng Trung vẫn là ngôn ngữ được sử dụng song song với tiếng Việt.
Trong lĩnh vực PCCC cũng vậy, ngoài những thông tin có tiếng Việt thì cần phải có tiếng Trung để có thể sử dụng trong làm việc.
Trong bài viết này, PCCC Thành Phố Mới sẽ gửi đến bạn danh sách từ vựng PCCC bằng tiếng Trung được tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất.
Phòng cháy chữa cháy tiếng Trung là gì?
Phòng cháy chữa cháy trong tiếng Trung có nghĩa là 救火和防火, phiên âm: Jiùhuǒ hé fánghuǒ
Thiết bị phòng cháy chữa tiếng Trung là gì?
Thiết bị phòng cháy chữa cháy tiếng Trung là: 消防设备, phiên âm: Xiāofáng shèbèi
Đầy là danh sách thuật ngữ được PCCC Thành Phố Mới tổng hợp lại và sắp xếp theo thứ tự chữ cái ABC.
Nội dung bao gồm: STT; nghĩa tiếng Việt; nghĩa tiếng Trung và phiên âm.
STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Áo bằng sợi amiăng 石棉衣 shí miányī 2 Áo bằng sợi đá thạch miên 石棉衣 shí mián yī 3 Áo bảo hộ bằng sợi kim loại 金属防护服 jīnshǔ fánghù fú 4 Báo cháy 火警 huǒ jǐng 5 Bảo hiểm hỏa hoạn 火灾保险 huǒ zāi bǎo xiǎn 6 Bén lửa 着火 zháohuǒ 7 Bình chữa cháy 灭火器 mièhuǒqì 8 Bình chữa cháy cầm tay 手压式灭火器 shǒu yā shì mièhuǒqì 9 Bình chữa cháy có xe đẩy 轮式灭火器 lún shì mièhuǒqì 10 Bộ phận chặn cháy 火挡 huǒ dǎng 11 Bơm nước chữa cháy 消防水泵 xiāofáng shuǐbèng 12 Bơm nước dập lửa 灭火水泵 miè huǒ shuǐ bèng 13 Bọt dập lửa, bọt chữa cháy 消防泡沫 xiāofáng pàomò 14 Ca nô cứu hỏa 消防艇 xiāo fáng tǐng 15 Cần cẩu cứu hỏa 消防起重车 xiāo fáng qǐ zhòng chē 16 Cát dập lửa 灭火沙 mièhuǒ shā 17 Cát dự phòng để dập lửa 灭火备用沙 miè huǒ bèi yòng shā 18 Cháy rừng 森林火灾 sēn lín huǒ zāi 19 Chốt cứu hỏa 消防栓 xiāo fáng shuān 20 Chuông báo cháy 火警警钟 huǒ jǐng jǐng zhōng 21 Cột trượt 滑杆 huá gān 22 Cục phòng cháy chữa cháy 消防局 xiāo fáng jú 23 Cục trưởng cục PCCC 消防局长 xiāo fáng jú zhǎng 24 Cứu hỏa 消防 Xiāo fáng 25 Đài quan sát báo cháy từ xa 火警瞭望塔 huǒ jǐng liào wàng tǎ 26 Dập lửa 灭火 miè huǒ 27 Dây đai có móc 挂钩皮带 guàgōu pídài 28 Dây thừng cứu hộ 救生绳 jiùshēng shéng 29 Đèn cứu hỏa cầm tay 消防提灯 xiāo fáng tí dēng 30 Đèn pha 探照灯 tànzhàodēng 31 Diễn tập PCCC 消防演习 xiāofáng yǎnxí 32 Đội trưởng cứu hỏa 消防队长 xiāo fáng duì zhǎng 33 Đội viên PCCC 消防员 xiāofáng yuán 34 Đốm lửa 火星 huǒ xīng 35 Dụng cụ cạy cửa 开门器 kāi mén qì 36 Đường phòng cháy 防火线 fánghuǒ xiàn 37 Giám đốc sở cứu hỏa 消防处长 xiāofáng chù zhǎng 38 Guồng cuộn xếp ống mềm để dẫn nước 消防水龙车 xiāofáng shuǐlóng chē 39 Hàng rào ngăn lửa 防火障 fáng huǒ zhàng 40 Hiện trường hỏa hoạn 火灾现场 huǒ zāi xiàn chǎng 41 Hỏa hoạn 火灾 huǒ zāi 42 Hỏa hoạn bất ngờ 意外火灾 yì wài huǒ zāi 43 Hỏa hoạn lớn 大火灾 dà huǒzāi 44 Huấn luyện PCCC 消防训练 xiāofáng xùnliàn 45 Kẻ gây ra vụ cháy 纵火者 zònghuǒ zhě 46 Khống chế hỏa hoạn 火灾控制 huǒzāi kòngzhì 47 Lửa cháy lan rộng 火势蔓延 huǒshì mànyán 48 Lưới cứu hộ 救生网 jiùshēng wǎng 49 Mặt nạ phòng cháy chữa cháy 消防面罩 xiāofáng miànzhào 50 Máy bộ đàm 步话机 bù huàjī 51 Mũ cứu hỏa 消防帽 xiāofáng mào 52 Nạn nhân vụ hỏa hoạn 火灾受害人 huǒzāi shòuhài rén 53 Ngọn lửa 火苗’ huǒmiáo’ 54 Ngọn lửa lan rộng 火势的蔓延 huǒ shì de màn yán 55 Người cảnh giới hỏa hoạn 火灾警戒员 huǒ zāi jǐng jiè yuán 56 Nhà để xe cứu hỏa 消防车库 xiāo fáng chēkù 57 Nhân viên phòng cháy chữa cháy 消防官员 xiāo fáng guān yuán 58 Nước dự phòng để dập lửa 灭火备用水 miè huǒ bèi yòng shuǐ 59 Ống cao su dẫn nước cứu hỏa 消防水带 xiāo fáng shuǐ dài 60 Phòng cháy 防火 fánghuǒ 61 Phòng cháy chữa cháy 消防 xiāofáng 62 Phòng chống hỏa hoạn 火灾预防 huǒ zāi yù fáng 63 Phòng cứu hỏa (PCCC) 消防处 xiāo fáng chù 64 Phóng hỏa 纵火 zònghuǒ 65 Phòng ngừa hỏa hoạn 火灾预防 huǒzāi yùfáng 66 Quần áo cứu hỏa 消防服 xiāofáng fú 67 Quần áo phòng cháy 防火工作服 fánghuǒ gōngzuòfú 68 Rìu cứu hỏa 消防斧 xiāo fáng fǔ 69 Sào chữa cháy 救火长杆, 拍火器 jiùhuǒ cháng gān, pāi huǒqì 70 Sở cứu hỏa 消防处 xiāofáng chù 71 Súng phun bọt dập lửa 泡沫灭火枪 pàomò mièhuǒ qiāng 72 Tấm vải cứu hộ 救生布单 jiù shēng bù dān 73 Tàu thủy cứu hỏa 消防船 xiāo fáng chuán 74 Thang cứu hỏa 消防梯 xiāo fáng tī 75 Thang cứu hỏa có bàn xoay 架空消防梯 jiàkōng xiāofáng tī 76 Thang đưa ra kéo vào tự động 自动伸缩梯 zì dòng shēn suō tī 77 Thang móc cứu hỏa 消防钩梯 xiāo fáng gōu tī 78 Tháp chữa cháy 火警瞭望塔 huǒjǐng liàowàng tǎ 79 Tháp huấn luyện cứu hỏa 消防训练塔 xiāo fáng xùn liàn tǎ 80 Thắt lưng da móc 挂钩皮带 guà gōu pídài 81 Thiết bị báo cháy 火警报警器 huǒ jǐng bào jǐng qì 82 Thiết bị dập lửa 灭火器 miè huǒ qì 83 Thiết bị dập lửa kiểu tay quay 轮式灭火器 lún shì miè huǒ qì 84 Thiết bị PCCC 消防设备 xiāo fáng shè bèi 85 Thiết bị phòng cháy 防火装置 fánghuǒ zhuāngzhì 86 Thiết bị tiếp nhận báo cháy 警报接收器 jǐng bào jiē shōu qì 87 Thùng nước cứu hỏa 消防水桶 xiāo fáng shuǐ tǒng 88 Tiếng chuông báo cháy 火警铃声 Huǒ jǐng líng shēng 89 Tòa nhà của phòng PCCC 消防处大楼 xiāo fáng chù dàlóu 90 Trạm cứu hỏa 消防站 xiāo fáng zhàn 91 Trụ nước chữa cháy 消防栓 xiāofáng shuān 92 Trụ sở sở cứu hỏa 消防处大楼 xiāofáng chù dàlóu 93 Trung tâm phòng cháy 防火中心 fáng huǒ zhōng xīn 94 Trưởng phòng PCCC 消防处长 xiāo fáng chù zhǎng 95 Tường chắn lửa, hàng rào lửa 防火墙 fáng huǒ qiáng 96 Tuyến phòng lửa 防火线 fáng huǒ xiàn 97 Ủng cứu hỏa 消防靴 xiāo fáng xuē 98 Van bình chữa cháy 灭火器的扳阀 mièhuǒqì de bān fá 99 Vật liệu phòng cháy 防火材料 fánghuǒ cáiliào 100 Việc dập tắt lửa 火的熄灭 huǒ de xímiè 101 Vòi mềm chữa cháy 消防水带 xiāofáng shuǐ dài 102 Võng cứu sinh 救生网 jiùs hēng wǎng 103 Vụ cháy tái bùng phát 续发性火灾 xù fā xìng huǒzāi 104 Xà beng 撬棒 qiào bàng 105 Xe bơm 泵车 bèng chē 106 Xe cứu hỏa 消防车 xiāo fáng chē 107 Xe cứu hỏa có thang; xe thang 云梯消防车, 云梯车 yúntī xiāofáng chē, yúntī chē 108 Xe cứu thương 救护车 jiù hù chē 109 Xe thang 云梯消防车 yún tī xiāo fáng chē 110 Xe vòi rồng cứu hỏa 消防水龙车 xiāo fáng shuǐ lóng chēTrên đây là danh sách hơn +200 thuật ngữ PCCC bằng tiếng Trung về PCCC, thiết bị PCCC và các vấn đề liên quan đến hỏa hoạn.
Liên hệ cho chúng tôi tại đây nếu bạn đang cần hỗ trợ về PCCC
Truy cập: Cửa hàng thiết bị PCCC nếu bạn đang quan tâm về trang thiết bị!
PCCC Thành Phố Mới (Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới) - Đơn vị chuyên phân phối, cung cấp trang thiết bị phòng cháy chính hãng tại Miền Nam.
Là công ty PCCC tại Bình Dương được thành lập với hơn +10 năm kinh nghiệm - Uy tín - Chuyên nghiệp - Cam kết chất lượng sản phẩm - Chính hãng - Giá thành tốt nhất.
Liên hệ tư vấn báo giá:
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới
Bài viết có chứa bản quyền DMCA, nghiêm cấm sao chép, đăng tải lại dưới mọi hình thức.
Warning: Violating the DMCA will have all copied content automatically removed from Google Search.
Link nội dung: https://melodious.edu.vn/chay-tieng-trung-la-gi-a95285.html