Năm mới đã đến, bạn đang tìm kiếm những lời chúc Tết hay tin nhắn Tết phù hợp để gửi tặng người thân, bạn bè, đồng nghiệp của mình? Đừng lo lắng! Tuyển tập những mẫu câu chúc Tết Giáp Thìn 2024 hay và ý nghĩa bằng tiếng Trung dưới đây của Tiếng Trung Nguyên Khôi sẽ giúp bạn truyền tải tình cảm, sự ấm áp và những lời chúc phúc của bạn!
Khám phá ngay cùng Tiếng Trung Nguyên Khôi bạn nhé!
Năm nay là năm Rồng nên hiển nhiên lời chúc Tết phải có chữ Rồng (Long) rồi đúng không nào? Thử nhé!
STT Tiếng Trung Phiên âm / Pinyin Ngữ nghĩa 1 龙年大吉,福满人间。 Lóng nián dà jí, fú mǎn rén jiān. Hán Việt: Long niên đại cát, Phúc mãn nhân gian.Dịch nghĩa: Năm Rồng gặp vô vàn may mắn, thế giới ngập tràn niềm vui.
2 龙腾四海,春风得意。 Lóng téng sì hǎi, chūn fēng dé yì. Hán Việt: Long Đằng tứ hải, xuân phong đắc ý.Dịch nghĩa: Gió xuân mát rượi, thỏa sức tung hoành.
3 龙年吉祥,财源广进。 Lóng nián jí xiáng, cái yuán guǎng jìn. Hán Việt: Long niên cát tường, tài nguyên quảng tiến.Dịch nghĩa: Năm Rồng may mắn, tiền vô như nước.
4 龙马精神,步步高升。 Lóng mǎ jīng shén, bù bù gāo shēng. Hán Việt: Long Mã* tinh thần, bộ bộ cao thăng.Dịch nghĩa: Ngựa hóa rồng - Ước vọng bình an và phát triển.
5 龙年到来,幸福满溢。 Lóng nián dào lái, xìng fú mǎn yì. Hán Việt: Long niên đáo lai, hạnh phúc mãn dật.Dịch nghĩa: Năm Rồng đến cửa, hạnh phúc tràn đầy.
6 龙祥如意,好运连连。 Lóng xiáng rú yì, hǎo yùn lián lián. Hán Việt: Long tường như ý, hảo vận liên liên.Dịch nghĩa: Năm rồng như ý, may mắn nối đuôi.
7 龙年发财,事事如意。 Lóng nián fā cái, shì shì rú yì. Hán Việt: Long niên phát tài, sự sự như ý.Dịch nghĩa: Năm rồng phát tài, vạn sự như ý.
8 龙年快乐,健康安康。 Lóng nián kuài lè, jiàn kāng ān kāng. Hán Việt: Long niên khoái nhạc, kiện khang an khang.Dịch nghĩa: Năm rồng vui vẻ, sức khỏe an khang.
9 龙年吉庆,家庭和睦。 Lóng nián jí qìng, jiā tíng hé mù. Hán Việt: Long niên cát khánh, gia đình hòa mục.Dịch nghĩa: Năm Rồng an lành, gia đình hòa thuận.
10 龙年纳福,平安如意。 Lóng nián nà fú, píng ān rú yì. Hán Việt: Long niên nạp phúc, bình an như ý.Dịch nghĩa: Năm Rồng phúc lộc dồi dào. Mọi việc bình an, như ý.
11 龙年开运,好事连连。 Lóng nián kāi yùn, hǎo shì lián lián. Hán Việt: Long niên khai vận, hảo sự liên liên.Dịch nghĩa: Năm Rồng may mắn, nhiều chuyện tố lành.
12 龙年喜庆,欢乐无边。 Lóng nián xǐ qìng, huān lè wú biān. Hán Việt: Long niên hỉ khánh, hoan lạc vô biên.Dịch nghĩa: Nhiều chuyện tốt lành trong năm Rồng, hạnh phúc vô biên.
13 龙年旺盛,财富滚滚。 Lóng nián wàng shèng, cái fù gǔn gǔn. Hán Việt: Long niên vượng thịnh, tài phú cổn cổn.Dịch nghĩa: Năm rồng thịnh vượng, tài phú ào ào.
14 龙年如意,心想事成。 Lóng nián rú yì, xīn xiǎng shì chéng. Hán Việt: Long niên như ý, tâm tưởng sự thành.Dịch nghĩa: Năm Rồng như ý, ý nguyện đều thành.
15 龙年吉祥,福禄双全。 Lóng nián jí xiáng, fú lù shuāng quán. Hán Việt: Long niên cát tường, phúc lộc song toàn.Dịch nghĩa: Năm Rồng may mắn, phúc lộc đầy nhà.
16 龙年快乐,笑口常开。 Lóng nián kuài lè, xiào kǒu cháng kāi. Hán Việt: Long niên khoái nhạc, tiếu khẩu thường khai.Dịch nghĩa: Năm Rồng rộn ràng vui vẻ, tiếng cười vang khắp muôn nơi.
17 龙年吉庆,万事如意。 Lóng nián jí qìng, wàn shì rú yì. Hán Việt: Long niên cát khánh, vạn sự như ý.Dịch nghĩa: Năm Rồng may mắn, vạn sự như ý.
18 龙年贺岁,好运亨通。 Lóng nián hè suì, hǎo yùn hēng tōng. Hán Việt: Long niên hạ tuế, hảo vận hanh thông.Dịch nghĩa: Năm Rồng mọi chuyện tốt lành, hanh thông thuận lợi.
19 龙年纳福,生活美满。 Lóng nián nà fú, shēng huó měi mǎn. Hán Việt: Long niên nạp phúc, sinh hoạt mĩ mãn.Dịch nghĩa: Năm Rồng phúc lộc dồi dào, mọi việc mưu cầu đều thành công mĩ mãn.
20 龙年祝福,健康快乐。 Lóng nián zhù fú, jiàn kāng kuài lè. Hán Việt: Long niên chúc phúc, kiện khang khoái nhạc.Dịch nghĩa: Chúc mừng năm mới, sức khỏe an khang, vui tươi rộn ràng.
21 龙年开心,心想事成。 Lóng nián kāi xīn, xīn xiǎng shì chéng. Hán Việt: Long niên khai tâm, tâm tưởng sự thành.Dịch nghĩa: Năm Rồng khai tâm trí huệ, mọi mong ước đều thành.
22 龙年如意,福禄安康。 Lóng nián rú yì, fú lù ān kāng. Hán Việt: Long niên như ý, phúc lộc an khang.Dịch nghĩa: Năm Rồng như ý, phúc lộc đầy nhà, an khang thịnh vượng.
23 龙年快乐,和平安宁。 Lóng nián kuài lè, hé píng ān níng. Hán Việt: Long niên khoái nhạc, hòa bình an ninh.Dịch nghĩa: Năm Rồng vui vẻ, hòa bình an vui.
24 龙年大吉,幸福无边。 Lóng nián dà jí, xìng fú wú biān. Hán Việt: Long niên đại cát, hạnh phúc vô biên.Dịch nghĩa: Năm Rồng ngập tràn hạnh phúc.
25 龙年吉祥,事业有成。 Lóng nián jí xiáng, shì yè yǒu chéng. Hán Việt: Long niên cát tường, sự nghiệp hữu thành.Dịch nghĩa: Năm rộng mọi việc thuận lợi, sự nghiệp thành công.
26 龙年喜庆,友情常在。 Lóng nián xǐ qìng, yǒu qíng cháng zài. Hán Việt: Long niên hỉ khánh, hữu tình thường tại.Dịch nghĩa: Năm Rồng vui vẻ, tình bạn bền lâu.
27 龙年吉祥,爱情甜蜜。 Lóng nián jí xiáng, ài qíng tián mì. Hán Việt: Long niên cát tường, ái tình điềm mật.Dịch nghĩa: Năm Rồng dồi dào may mắn, tình cảm ngọt ngào.
28 龙年兴旺,福泽无边。 Lóng nián xīng wàng, fú zé wú biān. Hán Việt: Long niên hưng vượng, phúc trạch vô biên.Dịch nghĩa: Năm Rồng an khang, thịnh vượng; phúc trạch vô biên.
29 龙年大展宏图,步步高升。** Lóng nián dà zhǎn hóng tú, bù bù gāo shēng.Hán Việt: Long niên đại triển hoành đồ, bộ bộ cao thăng.
Dịch nghĩa: Trong năm Thìn bạn sẽ lập được nhiều thành tựu to lớn, ngày càng thăng tiến.
30 龙年吉祥如意,财源滚滚。 Lóng nián jí xiáng rú yì, cái yuán gǔn gǔn. Hán Việt: Long niên cát tường như ý, tài nguyên cổn cổn.Dịch nghĩa: Năm Thìn mọi việc đều như ý nguyện, may mắn ngập tràn, tiền tài cuồn cuộn.
Bạn không biết phát âm những lời chúc Tết này, hoặc không biết ý nghĩa của những lời chúc năm mới này? Đăng ký ngay Khóa học tiếng Trung tại Tiếng Trung Nguyên Khôi để cùng chúng mình chinh phục tiếng Hán bạn nhé!
Chúng ta hãy sử dụng những lời chúc mừng năm mới cổ điển này để chào đón năm Giáp Thìn 2024 sắp đến nhé!
Dịch nghĩa: Cầu mong mọi việc suôn sẻ.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Thuận buồm xuôi gió.
2 一生一世 Yī shēng yī shì Hán Việt: Nhất sinh nhất thế.Dịch nghĩa: Chúc bạn một đời hạnh phúc.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Một đời một kiếp.
3 一往无前 Yī wǎng wú qián Hán Việt: Nhất vãng vô tiền.Dịch nghĩa: Mong bạn tiến về phía trước mà không do dự.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Thẳng bước tiến lên.
4 一片祥和 Yī piàn xiáng hé Hán Việt: Nhất phiến tường hòa.Dịch nghĩa: Cầu mong hòa bình khắp muôn nơi.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Thế giới hòa bình.
5 一呼百应 Yī hū bǎi yìng Hán Việt: Nhất hô bách ứng.Dịch nghĩa: Cầu mong lời kêu gọi của bạn được nhiều người đáp lại.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Nhất hô bá ứng.
Dịch nghĩa: Cầu mong hai con rồng bay lên và mang lại may mắn.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa:
2 二人世界 Èr rén shì jiè Hán Việt: Nhị nhân thế giới.Dịch nghĩa: Thế giới chỉ có hai người (thường ám chỉ một cặp đôi lãng mạn).
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Hai trái tim vàng/ Có đôi có cặp.
3 二喜临门 Èr xǐ lín mén Hán Việt: Nhị hỉ lâm môn.Dịch nghĩa: Hai sự kiện hạnh phúc đồng thời trong gia đình.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Song hỉ lâm môn.
4 二心同愿 Èr xīn tóng yuàn Hán Việt: Nhị tâm đồng nguyện.Dịch nghĩa: Hai tâm hồn đồng điệu, hai người đều có chung chí hướng.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Hai tâm hồn đồng điệu/ Hai trái tim vàng.
5 二月春风 Èr yuè chūn fēng Hán Việt: Nhị nguyệt xuân phong / Nhị duyệt xuân phong.Dịch nghĩa: Mong gió xuân tháng hai mang đến sự ấm áp.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Gió xuân tháng hai dịu dàng, tươi mới.
Dịch nghĩa: Cầu mong ba con cừu mang lại sự thịnh vượng, xua đuổi vận xui.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Tam dương khai thái.
2 三阳开泰 Sān yáng kāi tài Hán Việt: Tam dương khai thái.Dịch nghĩa: Cầu mong ba mặt trời mang lại sự thịnh vượng và an lành.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa:
3 三生有幸 Sān shēng yǒu xìng Hán Việt: Tam sinh hữu hạnh.Dịch nghĩa: May mắn có được nhau trong ba kiếp.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Ba kiếp ma
4 三星高照 Sān xīng gāo zhào Hán Việt: Tam tinh cao chiếu.Dịch nghĩa: Cầu mong ba ngôi sao chiếu sáng rực rỡ cho bạn.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: xxx
5 三阳初升 Sān yáng chū shēng Hán Việt: Tam dương sơ thăng.Dịch nghĩa: Cầu mong ánh mặt trời đầu năm mang đến những khởi đầu mới.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Bình minh ấm áp.
Dịch nghĩa: Cầu mong bạn được bình yên suốt bốn mùa.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Bốn mùa bình an = Năm mới bình an, thuận lợi.
2 四海之内皆兄弟 Sì hǎi zhī nèi jiē xiōng dì Hán Việt: Tứ hải chi nội giai huynh đệ.Dịch nghĩa: Trong bốn biển chúng ta đều là anh em.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Tứ hải giai huynh đệ / Anh em bốn bể là nhà.
3 四方八面 Sì fāng bā miàn Hán Việt: Tứ phương bát diện.Dịch nghĩa: Cầu mong phước lành đến từ mọi phương.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Bốn phương tám hướng.
4 四时如意 Sì shí rú yì Hán Việt: Tứ thì như ýDịch nghĩa: Cầu mong năm mới mọi việc suôn sẻ hanh thông.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Bốn mùa như ý.
5 四海升平 Sì hǎi shēng píng Hán Việt: Tứ hải thăng bình.Dịch nghĩa: Cầu mong bốn biển hòa bình.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Thế giới bình an.
Dịch nghĩa: Cầu mong năm điều phúc lành sẽ đến nhà bạn.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Ngũ phúc lâm môn.
2 五谷丰登 Wǔ gǔ fēng dēng Hán Việt: Ngũ cốc phong đăng.Dịch nghĩa: Cầu mong ngũ cốc dồi dào.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Ngũ cốc dồi dào.
3 五福同心 Wǔ fú tóng xīn Hán Việt: Ngũ phúc đồng tâm.Dịch nghĩa: Cầu mong năm phước lành hợp nhất trái tim chúng ta.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Ngũ phúc đồng tâm.
4 五光十色 Wǔ guāng shí sè Hán Việt: Ngũ quang thập sắc.Dịch nghĩa: Cầu mong mọi thứ đều đầy màu sắc và rực rỡ.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Ngũ quang thập sắc.
5 五湖四海 Wǔ hú sì hǎi Hán Việt: Ngũ hồ tứ hải.Dịch nghĩa: Cầu mong tiếng tốt vang danh.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Vang danh bốn bể.
Dịch nghĩa: Cầu mong mọi việc suôn sẻ và hòa hợp.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Mọi việc hanh thông.
2 六六无穷 Liù liù wú qióng Hán Việt: Lục lục vô cùng.Dịch nghĩa: Chúc bạn có niềm vui và hạnh phúc vô tận.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Hạnh phúc bất tận.
3 六合同心 Liù hé tóng xīn Hán Việt: Lục hợp đồng tâm.Dịch nghĩa: Mong mọi người đồng lòng.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Đồng chí đồng lòng.
4 六畜兴旺 Liù chù xīng wàng Hán Việt: Lục súc hưng vượngDịch nghĩa: Cầu mong gia súc dồi dào.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Chăn nuôi khởi sắc.
5 六六顺利 Liù liù shùn lì Hán Việt: Lục lục thuận lợi.Dịch nghĩa: Mong mọi việc suôn sẻ.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Mọi việc hanh thông.
Dịch nghĩa: Cầu mong cuộc sống của bạn đầy màu sắc và rực rỡ.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Cuộc đời rực rỡ.
2 七星高照 Qī xīng gāo zhào Hán Việt: Thất tinh cao chiếu.Dịch nghĩa: Cầu mong bảy ngôi sao chiếu sáng rực rỡ cho bạn.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Thất tinh cao chiếu.
3 七喜临门 Qī xǐ lín mén Hán Việt: Thất hỉ lâm môn.Dịch nghĩa: Cầu mong bảy niềm vui đến nhà bạn.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Thất hỉ lâm môn.
4 七海远航 Qī hǎi yuǎn háng Hán Việt: Thất hải viễn hàng.Dịch nghĩa: Cầu mong bạn chèo thuyền xa và rộng như bảy biển.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Căng buồm đón gió.
5 七福临门 Qī fú lín mén Hán Việt: Thất phúc lâm môn.Dịch nghĩa: Cầu mong bảy phước lành đến trước cửa nhà bạn.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Thất phúc lâm môn.
Dịch nghĩa: Cầu mong sự giàu có đến với bạn từ mọi hướng.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Tài lộc gõ cửa.
2 八拜之交 Bā bài zhī jiāo Hán Việt: Bát bái chi giao.Dịch nghĩa: Cầu mong tình bạn của chúng ta mãi mãi.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Tình bạn bền lâu mãi mãi.
3 八面玲珑 Bā miàn líng lóng Hán Việt: Bát diện linh lung.Dịch nghĩa: Mong bạn khéo léo và linh hoạt.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Ba vành bảy vẽ.
4 八方风顺 Bā fāng fēng shùn Hán Việt: Bát phương phong thuận.Dịch nghĩa: Cầu mong mọi việc suôn sẻ theo mọi hướng.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Xuôi chèo mát mái.
5 八仙过海 Bā xiān guò hǎi Hán Việt: Bát tiên quá hải.Dịch nghĩa: Cầu mong bạn vượt qua chướng ngại vật một cách dễ dàng.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Mỗi người mỗi cách.
Dịch nghĩa: Cầu mong mọi người đồng lòng.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Chung sức chung lòng.
2 九州同春 Jiǔ zhōu tóng chūn Hán Việt: Cửu châu đồng xuân.Dịch nghĩa: Cầu mong mọi vùng đất đều tràn ngập tinh thần mùa xuân.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Tinh thần phấn chấn.
3 九五至尊 Jiǔ wǔ zhì zūn Hán Việt: Cửu ngũ chí tôn.Dịch nghĩa: Mong bạn được vinh danh và kính trọng.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Cửu ngũ chí tôn.
4 九州四海 Jiǔ zhōu sì hǎi Hán Việt: Cửu châu tứ hải.Dịch nghĩa: Cầu mong tên tuổi của bạn được biết đến rộng rãi.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Vang danh bốn biển.
5 九九归一 Jiǔ jiǔ guī yī Hán Việt: Cửu cửu quy nhất.Dịch nghĩa: Cầu mong vạn vật hợp nhất thành một.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Vạn vật hợp nhất.
Dịch nghĩa: Cầu mong mọi việc đều hoàn hảo.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Mười phân vẹn mười; Cầu được ước thấy; Cầu gì được nấy.
2 十分美好 Shí fēn měi hǎo Hán Việt: Thập phân mĩ hảo.Dịch nghĩa: Chúc bạn một năm thật vui vẻ và xinh đẹp.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Mười phân vẹn mười.
3 十年一轮回 Shí nián yī lún huí Hán Việt: Thập niên nhất luân hồi.Dịch nghĩa: Cầu mong mười năm một chu kỳ mới lại bắt đầu.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Mười năm một lần.
4 十分幸福 Shí fēn xìng fú Hán Việt: Thập phân hạnh phúc.Dịch nghĩa: Chúc bạn thật nhiều hạnh phúc.
Câu Tiếng Việt ngang nghĩa: Mười phần hạnh phúc.
Thêm một chọn lựa khác cho bạn trong quá trình tìm kiếm lời chúc phù hợp với từng đồi tượng trong dịp Tết Giáp Thìn 2024 sắp tới chính là tuyển tập 50 câu chúc cho từng đối tượng dưới đây.
Trên đây là những mẫu câu chúc Tết 2024 hay và ý nghĩa bằng tiếng Trung, Tiếng Trung Nguyên Khôi hy vọng bài viết có ích cho quá trình học tiếng Trung Quốc cũng như tìm kiếm thông tin của bạn.
Link nội dung: https://melodious.edu.vn/dich-nghia-cau-han-viet-a117278.html