Hôm nay chúng mình sẽ tiếp tục đến với cách viết của nhóm bộ thủ bốn nét nhé, nhóm này cũng có số lượng lớn không thua kèm gì nhóm bộ thủ ba nét đâu các bạn nhé. Các bạn hãy cùng Tiengtrung.com tìm hiểu từng bộ một thôi nào!
- Tên gọi: bộ tâm
- Cách viết: 心 (忄)
- Phiên âm: xīn
- Ý nghĩa: quả tim, tấm lòng
- Tên gọi: bộ qua
- Cách viết: 戈
- Phiên âm: gē
- Ý nghĩa: cây qua, cây kích (một loại binh khí dài cổ xưa)
- Tên gọi: bộ hộ
- Cách viết: 戶
- Phiên âm: hù
- Ý nghĩa: cửa một cánh
- Tên gọi: bộ thủ
- Cách viết: 手 (扌)
- Phiên âm: shǒu
- Ý nghĩa: tay
- Tên gọi: bộ chi
- Cách viết: 支
- Phiên âm: zhī
- Ý nghĩa: cành nhánh
- Tên gọi: bộ phộc
- Cách viết: 攴 (攵)
- Phiên âm: pū
- Ý nghĩa: đánh khẽ
- Tên gọi: bộ văn
- Cách viết: 文
- Phiên âm: wén
- Ý nghĩa: văn vẻ, văn chương
- Tên gọi: bộ đẩu
- Cách viết: 斗
- Phiên âm: dōu
- Ý nghĩa: cái đấu (đơn vị thường dùng để đo lương thực)
- Tên gọi: bộ cẩn
- Cách viết: 斤
- Phiên âm: jīn
- Ý nghĩa: cái cân
- Tên gọi: bộ phương
- Cách viết: 方
- Phiên âm: fāng
- Ý nghĩa: vuông
- Tên gọi: bộ vô
- Cách viết: 无
- Phiên âm: wú
- Ý nghĩa: không
- Tên gọi: bộ nhật
- Cách viết: 日
- Phiên âm: rì
- Ý nghĩa: ngày, mặt trời
- Tên gọi: bộ viết
- Cách viết: 曰
- Phiên âm: yuē
- Ý nghĩa: nói rằng, liên quan rằng
- Tên gọi: bộ nguyệt
- Cách viết: 月
- Phiên âm: yuè
- Ý nghĩa: tháng, mặt trăng
- Tên gọi: bộ mộc
- Cách viết: 木
- Phiên âm: mù
- Ý nghĩa: gỗ, cây cối
- Tên gọi: bộ khiếm
- Cách viết: 欠
- Phiên âm: qiàn
- Ý nghĩa: khiếm khuyết, thiếu vắng
- Tên gọi: bộ chỉ
- Cách viết: 止
- Phiên âm: zhǐ
- Ý nghĩa: dừng lại
- Tên gọi: bộ đãi
- Cách viết: 歹
- Phiên âm: dǎi
- Ý nghĩa: xấu xa, tệ hại ( thường dùng trong trường hợp ngụ ý những việc không tốt
- Tên gọi: bộ thù
- Cách viết: 殳
- Phiên âm: shū
- Ý nghĩa: là một loại binh khí dài không có mũi nhọn
- Tên gọi: bộ vô
- Cách viết: 毋
- Phiên âm: wú
- Ý nghĩa: chớ, đừng
- Tên gọi: bộ tỷ
- Cách viết: 比
- Phiên âm: bǐ
- Ý nghĩa: dùng trong câu mang nghĩa so sánh
- Tên gọi: bộ mao
- Cách viết: 毛
- Phiên âm: máo
- Ý nghĩa: lông
- Tên gọi: bộ thị
- Cách viết: 氏
- Phiên âm: shì
- Ý nghĩa: họ, hoặc tên đệm cho phái nữ
- Tên gọi: bộ khí
- Cách viết: 气
- Phiên âm: qì
- Ý nghĩa: hơi nước, khí bốc hơi từ nước
- Tên gọi: bộ thủy
- Cách viết: 水 (氵)
- Phiên âm: shuǐ
- Ý nghĩa: nước
- Tên gọi: bộ hỏa
- Cách viết: 火 (灬)
- Phiên âm: huǒ
- Ý nghĩa: lửa
- Tên gọi: bộ trảo
- Cách viết: 爪
- Phiên âm: zhǎo
- Ý nghĩa: móng vuốt
- Tên gọi: bộ phụ
- Cách viết: 父
- Phiên âm: fù
- Ý nghĩa: cha
- Tên gọi: bộ hào
- Cách viết: 爻
- Phiên âm: yáo
- Ý nghĩa: hào âm, hào dương (là một quẻ trong kinh dịch)
- Tên gọi: bộ tường
- Cách viết: 爿
- Phiên âm: pán
- Ý nghĩa: mảnh gỗ, cái giường
- Tên gọi: bộ phiến
- Cách viết: 片
- Phiên âm: piàn
- Ý nghĩa: mảnh, tấm miếng
- Tên gọi: bộ nha
- Cách viết: 牙
- Phiên âm: yá
- Ý nghĩa: răng
- Tên gọi: bộ ngưu
- Cách viết: 牛 ( 牜)
- Phiên âm: niú
- Ý nghĩa: trâu
- Tên gọi: bộ khuyển
- Cách viết: 犬(犭)
- Phiên âm: quǎn
- Ý nghĩa: con chó
Vậy là chúng mình đã học xong các bộ thủ thuộc nhóm bộ thủ 4 nét rồi đấy. Chúng mình có thể tìm hiểu thêm về cách học từ vựng thông qua các bộ thủ trong cuốn sách Luyện nhớ chữ Hán nhé! Cuốn sách này sẽ giúp ích rất lớn cho các bạn trong quá trình học viết tiếng Trung đấy!
➥ Xem thêm 214 bộ thủ tiếng Trung
Link nội dung: https://melodious.edu.vn/bo-khiem-trong-tieng-trung-a116118.html