Giải mã ý nghĩa, cấu tạo, cách viết chữ Nguyên trong tiếng Hán (元)

[caption id="attachment_40930" align="aligncenter" width="500"]

Chữ Nguyên trong tiếng Hán

Chữ Nguyên trong tiếng Hán[/caption]

I. Chữ Nguyên trong tiếng Hán là gì?

Chữ Nguyên tiếng Hán là 元, phiên âm yuán, là một trong những chữ Hán thông dụng trong giao tiếp và khẩu ngữ mang nghĩa đầu tiên, bắt đầu. Hán tự này được kết hợp bởi bộ Nhân 儿 (người) và chữ Nhị 二 (số 2).

[caption id="attachment_40928" align="aligncenter" width="500"]Chữ Nguyên trong tiếng Hán là 元 Chữ Nguyên trong tiếng Hán là 元[/caption]

Các ý nghĩa của chữ Nguyên trong tiếng Hán:

Đầu tiên, thứ nhất, bắt đầu 元始 /Yuánshǐ/: Bắt đầu. Đứng đầu 元首 /yuánshǒu/: Nguyên thủ. Chủ yếu, căn bản 元音 /yuányīn/: Nguyên âm. Nguyên tố 一元论 /yīyuánlùn/: Nhất nguyên luận. Bộ phận cấu thành một chỉnh thể 单元 /dānyuán/: Đơn nguyên. Đồng (đơn vị tiền tệ) 欧元 / ōuyuán/: Đồng Euro (đơn vị tiền tệ của Liên minh Châu Âu). Nhà Nguyên 元代 /yuán dài/: Triều đại nhà Nguyên hoặc Mông Cổ (1279 - 1368). Họ Nguyên

II. Cách viết chữ Nguyên trong tiếng Hán

Chữ Nguyên trong tiếng Hán được tạo bởi 4 nét. Nếu bạn nắm được quy tắc về cách viết các nét cơ bản trong tiếng Trung thì viết chữ 元 cực kỳ đơn giản. Các bước viết chữ 元:

Hướng dẫn nhanh cách viết chữ Nguyên trong tiếng Hán Hướng dẫn nhanh cách viết chữ Nguyên trong tiếng Hán Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Nguyên trong tiếng Hán

III. Từ vựng có chứa chữ Nguyên trong tiếng Hán

Chữ Nguyên trong tiếng Hán khi kết hợp với một số Hán tự khác sẽ tạo ra nhiều từ vựng mới. PREP cũng đã hệ thống lại bảng từ vựng có chứa chữ 元 dưới đây. Hãy theo dõi và củng cố vốn từ cho mình ngay từ bây giờ nhé!

[caption id="attachment_40929" align="aligncenter" width="500"]Từ vựng có chứa chữ Nguyên trong tiếng Hán Từ vựng có chứa chữ Nguyên trong tiếng Hán[/caption]

STT Từ vựng chứa chữ Nguyên trong tiếng Hán Phiên âm Nghĩa 1 元件 yuánjiàn Nguyên kiện, phụ tùng 2 元元本本 yuányuánběnběn Từ đầu đến cuối 3 元凶 yuánxiōng Thủ phạm 4 元勋 yuánxūn Người có công lớn 5 元夜 yuányè Nguyên tiêu, đêm nguyên tiêu 6 元宵 yuánxiāo Nguyên tiêu, đêm rằm nguyên tiêu 7 元宵节 yuánxiāojié Tết Nguyên Tiêu 8 元帅 yuánshuài Nguyên soái, chủ soái 9 元年 yuánnián Nguyên niên 10 元日 yuánrì Mồng một Tết, ngày đầu tiên của một năm 11 元旦 yuándàn Nguyên Đán, ngày đầu năm âm lịch 12 元月 yuányuè Tháng giêng (âm lịch) 13 元气 yuánqì Nguyên khí, sức sống 14 元素 yuánsù Yếu tố, nguyên tố 15 元配 yuánpèi Vợ cả 16 元音 yuányīn Nguyên âm 17 元鱼 yuányú Con ba ba 18 元素 yuánsù Nguyên tố 19 元恶 yuán'è Tên đầu sỏ 20 元煤 yuán méi Than khô, than nguyên khai

Tham khảo thêm bài viết:

Như vậy, PREP đã giải nghĩa chi tiết về chữ Nguyên trong tiếng Hán. Bên cạnh đó, bài viết cũng đã hệ thống lại toàn bộ từ vựng thông dụng có chứa Hán tự này. Hy vọng, đây sẽ là cuốn cẩm nang hữu ích giúp bạn củng cố thêm vốn từ của mình để giao tiếp tốt cũng như dễ dàng chinh phục kỳ thi HSK với số điểm cao.

Link nội dung: https://melodious.edu.vn/chu-nguyen-trong-tieng-han-a116114.html