Bàn luận về chữ Hà trong tiếng Hán (河) chi tiết nhất!

[caption id="attachment_44811" align="aligncenter" width="500"]

chữ hà trong tiếng hán

Chữ Hà trong tiếng Hán[/caption]

I. Chữ Hà trong tiếng Hán là gì?

Chữ Hà trong tiếng Hán là , phiên âm , mang ý nghĩa là sông, sông ngòi, hệ ngân hà hoặc sông Hoàng Hà. Đây là chữ Hán có độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại cao mà bạn không nên bỏ qua.

[caption id="attachment_44812" align="aligncenter" width="500"]Chữ Hà trong tiếng Hán 河 Chữ Hà trong tiếng Hán 河[/caption]

II. Cấu tạo chữ Hà trong tiếng Hán chi tiết

Khi chiết tự chữ Hán Hà 河, bạn sẽ thấy cấu tạo của chữ 河 gồm có:

Vào thời xa xưa, người Trung Quốc đã sử dụng chữ Hà trong tiếng Hán 河 để chỉ sông Hà, từ Giang 江 để chỉ sông Giang. Vì hai Hán tự này đều có cùng bộ chữ Thủy nên ngày xưa người ta gọi 2 con sông là Hà thủy và Giang thủy. Điều này đã được ghi chú trong Thuyết văn giải tự.

Nói dễ hiểu hơn, chữ Hà trong tiếng Hán (河) chính là sông Hoàng Hà ngày nay, còn Giang (江) chính là sông Trường Giang.

Tìm hiểu thêm: Chữ Giang trong tiếng Trung (江): Cách viết và từ vựng

III. Cách viết chữ Hà trong tiếng Hán

Chữ Hà trong tiếng Hán 河 có cấu tạo 8 nét. Nếu muốn viết chính xác Hán tự này, bạn cần phải nắm chắc kiến thức về các nét cơ bản trong tiếng Trung. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết cách viết chữ 河.

Hướng dẫn nhanh Hướng dẫn chi tiết Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Hà trong tiếng Hán

IV. Từ vựng có chứa chữ Hà trong tiếng Hán

PREP đã hệ thống lại toàn bộ từ vựng có chứa chữ Hà trong tiếng Hán chi tiết dưới bảng sau. Hãy nhanh chóng học và bổ sung vốn từ cho mình ngay từ bây giờ nhé!

[caption id="attachment_44813" align="aligncenter" width="500"]Từ vựng có chứa chữ Hà trong tiếng Hán Từ vựng có chứa chữ Hà tiếng Hán[/caption]

STT Từ vựng chứa chữ Hà trong tiếng Hán Phiên âm Dịch nghĩa 1 河东 hédōng Hà Đông 2 河江 héjiāng Hà Giang 3 河内 Hénèi Hà Nội 4 河静 héjìng Hà Tĩnh 5 河南 hénán Hà Nam 6 河川 héchuān Sông ngòi 7 河流 héliú Sông ngòi 8 河叉 héchà Cửa sông 9 河口 hékǒu Cửa sông 10 河山 héshān Non sông, đất nước 11 河底 hédǐ Lòng sông, đáy sông 12 河段 héduàn Khúc sông 13 河水 héshuǐ Nước sông 14 河汉 héhàn Sông ngân, ngân hà, khoác lác, lời nói suông 15 河沿 héyán Ven sông 16 河堤 hédī Đê, con đê, bờ đê 17 河沟 hégōu Lạch ngòi, sông suối 18 河网 héwǎng Mạng lưới sông ngòi 19 河道 hédào Đường sông, vận chuyển đường sông 20 河源 héyuán Đầu nguồn 21 河神 héshén Thần sông 22 河系 héxì Hà hệ 23 河防 héfáng Phòng lũ 24 河伯 hébó Hà bá, thần sông 25 河马 hémǎ Hà mã

Như vậy, PREP đã giải mã chi tiết về chữ Hà trong tiếng Hán thông dụng. Hy vọng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ sẽ giúp bạn tiếp tục củng cố và bổ sung thêm cho mình vốn từ vựng tiếng Trung hữu ích nhé!

Link nội dung: https://melodious.edu.vn/chu-ha-a113757.html