[caption id="attachment_41585" align="aligncenter" width="500"]

Chữ Hưng trong tiếng Hán giản thể[/caption]
Chữ Hưng trong tiếng Hán là 興, phiên âm xīng, mang ý nghĩa là hưng thịnh, lưu hành, phát động, giấy lên, bắt đầu, sáng lập, đứng dậy, được phép, có thể hoặc là họ Hưng.
Chữ Hưng trong tiếng Hán 興 có hình vẽ 4 cánh tay cùng nâng 1 cái chậu hoặc cái mâm lớn. Nghĩa gốc của Hán tự này là giơ lên, tuyên dương công trạng. Dạng giản thể là 兴.
[caption id="attachment_41583" align="aligncenter" width="500"] Chữ Hưng trong tiếng Trung[/caption]
Thể theo Từ điển Trần Văn Chánh, chữ Hưng có nghĩa là dấy lên, nổi lên, phát động, cụ thể:
[caption id="attachment_41586" align="aligncenter" width="800"]
Quá trình tạo nên chữ Hưng trong tiếng Hán[/caption]
Chữ Hưng trong tiếng Hán 興 có tổng cộng 16 nét, còn dạng giản thể 兴 có 6 nét. Để viết được chính xác Hán tự này thì bạn cần nằm lòng kiến thức các nét cơ bản trong tiếng Trung và vận dụng tốt quy tắc bút thuận. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn bạn cách viết chữ Hưng 兴 đơn giản như sau:
Hướng dẫn nhanh
Hướng dẫn chi tiết
Chữ Hưng trong tiếng Hán 兴 có độ thông dụng cao trong giao tiếp. Do đó, PREP đã hệ thống lại các từ vựng có liên quan đến chữ 兴. Hãy tham khảo và nhanh chóng cập nhật thêm vốn từ ngay từ bây giờ nhé!
[caption id="attachment_41584" align="aligncenter" width="500"] Hệ thống các từ vựng có chứa chữ Hưng trong tiếng Hán[/caption]
STT Từ vựng có chứa chữ Hưng trong tiếng Hán Phiên âm Nghĩa 1 兴亡 xīngwáng Hưng vong, hưng thịnh, diệt vong (chỉ quốc gia) 2 兴会 xìnghuì Hứng khởi 3 兴修 xīngxiū Khởi công xây dựng, bắt tay xây dựng 4 兴兵 xīngbīng Hưng binh, khởi binh, dấy binh 5 兴冲冲 xìngchōngchōng Cực kỳ hứng thú 6 兴办 xīngbàn Mở ra, lập ra, sáng lập 7 兴叹 xīngtàn Than thở 8 兴味 xìngwèi Hứng thú, thích thú 9 兴头 xìngtou Vui mừng, hứng thú, thích thú, đắc ý 10 兴奋 xīngfèn Phấn khởi, hăng hái, hưng phấn, kích thích 11 兴学 xīngxué Chấn hưng giáo dục, mở trường dạy học 12 兴安 xīngān Hưng Yên (tỉnh thành tại Việt Nam) 13 兴工 xīnggōng Khởi công, bắt đầu công việc 14 兴师 xīngshī Khởi binh, hưng binh 15 兴建 xīngjiàn Khởi công xây dựng, dựng lên 16 兴旺 xīngwàng Thịnh vượng, hưng thịnh, phồn thịnh 17 兴盛 xīngshèng Hưng thịnh, thịnh vượng 18 兴致 xìngzhì Hứng thú, thích thú, hào hứng 19 兴衰 xīngshuāi Thịnh suy, thịnh và suy, hưng suy 20 兴许 xīngxǔ Có thể, có lẽ 21 兴起 xīngqǐ Hưng khởi, ra đời và phát triển, nổi dậy 22 兴趣 xìngqù Hứng thú, thích thú 23 兴隆 xīnglóng Hưng thịnh, thịnh vượng 24 兴革 xīnggé Cải cáchTừ đây, có thể hiểu chữ hưng thịnh trong tiếng Hán là 兴旺 /xīngwàng/ hoặc 兴盛 /xīngshèng/.
Vừa rồi, PREP đã giải nghĩa chi tiết về chữ Hưng trong tiếng Hán. Hy vọng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ hữu ích cho những bạn đang trong quá trình học và ôn thi Hán ngữ HSK. Nếu có bất cứ băn khoăn nào, hãy để lại comment dưới bài viết này để được PREP giải đáp nhé!
Link nội dung: https://melodious.edu.vn/chu-hung-trong-tieng-han-a113101.html