Các Loại Bệnh Trong Tiếng Trung: Từ Vựng Và Cách Diễn Đạt

Các loại bệnh trong tiếng Trung nói như thế nào? Trong cuộc sống, rất khó để tránh khỏi những lúc ốm đau bệnh tật. Vì thế, hãy bổ sung ngay những từ vựng tiếng Trung Quốc về chủ đề bệnh tật mà Ngoại Ngữ You Can cung cấp sau đây. Và đừng quên tham gia ngay chương trình học tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao để có thể sử dụng tiếng hoa thành thạo, giúp ích cho việc khám bệnh, chữa bệnh của bạn thêm tiện lợi, nhanh chóng.

Từ vựng các loại bệnh trong tiếng Trung thường gặp

cac loai benh trong tieng trung

Bạn đã biết nói bao nhiêu loại bệnh bằng tiếng Trung? Hãy cùng khoá học tiếng Trung với người bản xứ Ngoại Ngữ You Can bổ sung ngay vốn từ vựng tiếng Trung về các loại bệnh trong phần dưới đây nhé:

>> Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhân sự

Triệu chứng các loại bệnh tật trong tiếng Trung Quốc

trieu chung cac loai benh tat

Để xác định đó là bệnh gì, trước tiên bạn cần biết rõ các triệu chứng của bệnh. Hãy học những từ vựng tiếng Trung về triệu chứng của bệnh để giúp bạn dễ dàng diễn tả bệnh trạng với bác sĩ:

>> Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế

Từ vựng Tiếng Trung về sức khỏe, thuốc, đồ dùng và dụng cụ y tế

tu vung tieng trung ve y te

Sức khoẻ luôn là một vấn đề vô cùng quan trọng đối với mỗi người. Không ai mà không mắc các vấn đề về sức khoẻ, những lúc này chúng ta phải cần đến sự hỗ trợ của bác sĩ. Các bạn du học sinh hãy nhanh tay bỏ túi ngay những từ vựng này nhé:

>> Từ vựng tiếng Trung ành dệt may

Tiếng Hán chủ đề bệnh viện

tieng han chu de benh vien

Những từ vựng được trung tâm dạy học tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can liệt kê dưới đây sẽ hỗ trợ bạn trong việc thăm khám bệnh dễ dàng hơn:

Tên các khoa trong bệnh viện bằng tiếng Trung

Các phòng chữa trị trong bệnh viện

Nếu bạn muốn giao tiếp tốt tiếng Trung, hãy bổ sung ngay những vốn từ vựng sau:

Tiếng Trung chủ đề bệnh: Bệnh ung thư tiếng Trung là gì?

tieng trung chu de benh

Tổng hợp tiếng Trung từ vựng về bệnh ung thư, học tốt những từ này sẽ giúp bạn dễ dàng đạt được điểm cao khi thi hsk.

Các loại bệnh trong tiếng Trung Quốc về tâm lý, thần kinh

Các câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề sức khỏe thường gặp

请问,挂号室在哪儿?/Qǐngwèn, guàhào shì zài nǎ’er/ Xin hỏi, lấy số ở đâu vậy?

我预约了五点张医生的门诊。/Wǒ yùyuēle wǔ diǎn zhāng yīshēng de ménzhěn./ Tôi có hẹn khám với bác sĩ Trương vào lúc 5 giờ.

请您留下您的电话和紧急联系人的联系方式。/Qǐng nín liú xià nín de diànhuà hé jǐnjí liánxì rén de liánxì fāngshì./ Anh chị vui lòng để lại số điện thoại và thông tin liên hệ để liên hệ khẩn cấp.

你哪儿不舒服?/Nǐ nǎ’er bú shūfú?/ Bạn cảm thấy không khỏe ở đâu?

这些症状是什么时候开始的?/Zhèxiē zhèngzhuàng shì shénme shíhòu kāishǐ de?/ Các triệu chứng này bắt đầu khi nào?

前天中午开始的。/Qiántiān zhōngwǔ kāishǐ de/ Bắt đầu vào trưa ngày hôm kia.

要不要打针?/Yào bùyào dǎzhēn?/ Cần tiêm không?

吃一点药吧,一天三次,一次两片。/Chī yīdiǎn yào ba, yītiān sāncì, yīcì liǎng piàn/ Uống một ít thuốc, ngày ba lần, mỗi lần hai viên.

我嗓子疼, 鼻子还堵。/Wǒ sǎngzi téng, bí zǐ huán dǔ. / Tôi bị đau họng và nghẹt mũi.

她在倒下的地方昏迷了。/Tā zài dào xià dì dìfāng hūnmíle./ Cô ấy bất tỉnh ở nơi cô ấy ngã xuống.

腰痛到底是何原因? /Yāotòng dàodǐ shì hé yuányīn?/ Nguyên nhân gây ra chứng đau thắt lưng là gì?

心悸是心髒病的預兆。/Xīnjì shì xīnzāng bìng de yùzhào./ Tim đập nhanh là dấu hiệu của bệnh tim.

Hy vọng với những từ vựng các loại bênh trong tiếng Trung Quốc về chủ đề các loại bệnh trong tiếng Trung, mà trung tâm dạy học tiếng Trung Ngoại Ngữ You Can đã chia sẻ, sẽ giúp bạn bỏ túi thêm được nhiều chữ Hán ngữ bổ ích. Để đăng ký khoá học tiếng Trung Quốc, hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết nhé.

Link nội dung: https://melodious.edu.vn/ngua-tieng-trung-la-gi-a111956.html