Phân tích bộ Cấn trong tiếng Trung (艮) chi tiết

[caption id="attachment_65611" align="aligncenter" width="1600"]

bộ cấn trong tiếng trung

Bộ Cấn trong tiếng Trung[/caption]

I. Bộ Cấn trong tiếng Trung là gì?

Bộ Cấn trong tiếng Trung là , phiên âm gèn, mang ý nghĩa là “quẻ Cấn”. Đây là một trong 29 bộ có 6 nét trong tổng số 214 bộ thủ Khang Hy.

[caption id="attachment_62943" align="aligncenter" width="1600"]Bộ Cấn trong tiếng Trung là gì? Bộ Cấn trong tiếng Trung là gì?[/caption]

Cũng theo Khang Hy tự điển, có rất ít chữ Hán trong tổng số hơn 40.000 Hán tự được tìm thấy có chứa bộ thủ này. Nghĩa tiếng Việt của bộ thủ này còn dùng để nói về sự thẳng thắn, bộc trực, ngay thẳng. Bộ Cấn 艮 còn dùng để chỉ những thứ, vật mang tính chất cứng cáp,... biểu nghĩa cho quẻ bói Cấn trong Kinh dịch.

Thông tin bộ Cấn 艮:

II. Cách viết bộ Cấn trong tiếng Trung

Bộ Cấn trong tiếng Trung 艮 được tạo bởi 6 nét. Nếu muốn viết chính xác bộ thủ này, bạn cần hiểu và vận dụng đúng cách viết các nét cơ bản trong tiếng Trung.

Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết cách viết bộ Cấn 艮. Hãy tham khảo và luyện viết ngay từ bây giờ nhé!

Hướng dẫn nhanh Hướng dẫn chi tiết Cách viết bộ Cấn chi tiết

III. Từ vựng có chứa bộ Cấn trong tiếng Trung

Hiện tại không có nhiều từ vựng có chứa bộ Cấn trong tiếng Trung. Sau đây là danh sách một số từ thông dụng mà PREP đã hệ thống lại có chứa bộ thủ này. Hãy theo dõi và nhanh chóng bổ sung vốn từ cho mình ngay từ bây giờ nhé!

1. Từ đơn

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa 1 很 hěn Rất (phó từ) 2 眼 yǎn mắt 3 即 jí Sát vào 4 根 gēn

Rễ cây

Con cháu, hậu thế, hậu duệ;

Chân, cuống;

Nguồn gốc, căn cứ, chiếc,

Căn bậc hai, căn bậc ba,...

5 跟 gēn

Gót, gót chân;

Theo; gả; cùng, với;

Hướng, về, cho, với;

(Giới từ) Giống, cùng, và

6 限 xiàn Giới hạn 7 退 tuì Thối, lùi, đẩy lùi, rút khỏi; giảm sút, trả lại, hủy bỏ 8 银 yín Bạc, tiền bạc, màu bạc 9 良 liáng Tốt, người hiền lành, rất 10 恨 hèn Thù hận, oán hận, hối hận, ân hận 11 艰 jiān Khó khăn 12 狠 hěn Hung ác, tàn nhẫn; dằn lại, kìm lại; kiên quyết; lợi hại; nghiêm khắc; rất, lắm 13 痕 hén Vết tích, ngấn 14 恳 kěn Chân thành, thành khẩn; thỉnh cầu, yêu cầu 15 垦 kěn Cày, khai khẩn 16 龈 yín Lợi (răng) 17 垠 yín, kèn Giới hạn, biên giới

2. Từ ghép

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa 1 根据 gēnjù Căn cứ 2 根本 gēnběn Căn bản, gốc rễ; chủ yếu, trọng yếu; từ trước đến giờ; trước sau 3 根脚 gēnjiao Nền móng; lai lịch, xuất thân 4 期限 qīxiàn Kỳ hạn, thời hạn 5 艰难 jiānnán Khó khăn, gian nan 6 退休 tuìxiū Nghỉ hữu, về hưu 7 银河 yínhé Ngân hà, sông ngân 8 善良 shànliáng Lương thiện, hiền lành 9 恨恨 hènhèn Oán hận, căm hận 10 狠命 hěnmìng Hết sức, liều lĩnh 11 狠心 hěnxīn Quyết, đành phải, bất chấp 12 眼睛 yǎnjing Mắt 13 艰苦 jiānkǔ Khó khăn gian khổ, gian nan 14 限制 xiànzhì Hạn chế, giới hạn

Tham khảo bài viết:

Như vậy, PREP đã giải nghĩa chi tiết về bộ Cấn trong tiếng Trung. Hy vọng, bài viết đã cung cấp thêm những từ vựng hữu ích, giúp bạn nâng cao khả năng học tiếng Trung để giao tiếp tốt hơn nhé!

Link nội dung: https://melodious.edu.vn/bo-can-a111666.html