Nâng cao vốn từ vựng thông qua bộ Trúc trong tiếng Trung (竹)

[caption id="attachment_64844" align="aligncenter" width="1600"]

Bộ Trúc trong tiếng Trung

Bộ Trúc trong tiếng Trung[/caption]

I. Bộ Trúc trong tiếng Trung là gì?

Bộ Trúc trong tiếng Trung là , phiên âm zhú, mang ý nghĩa là tre, trúc. Đây là một trong 29 bộ có 6 nét trong tổng 214 bộ thủ Khang Hy.

[caption id="attachment_61797" align="aligncenter" width="1600"]Bộ Trúc trong tiếng Trung là 竹 Bộ Trúc trong tiếng Trung là 竹[/caption]

Cũng theo Từ điển Khang Hy, có tới khoảng 953 chữ Hán trong tổng hơn 49.000 Hán tự được tìm thấy có chứa bộ này. Do đó, có thể khẳng định đây là 竹 là một trong 50 bộ thủ thường dùng trong tiếng Trung.

Thông tin bộ Trúc

II. Cách viết bộ Trúc trong tiếng Trung

Bộ Trúc trong tiếng Hán là hình ảnh minh họa hai thân của cây Trúc. Trong Giáp cốt văn, bộ Trúc có hình dạng giống như hai cây tre, cây trúc đứng cạnh nhau, trên thân có hai chiếc lá tương ứng.

Theo thời gian, những chiếc lá này cao dần lên. Từ đó, những chiếc lá trúc ban đầu bên trái đã phát triển thành nét “丿”. Trong khi đó, những chiếc lá trúc bên phải đã trở thành nét ngang ngắn 一 ở trên cùng.

Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn bạn cách viết bộ Trúc trong tiếng Trung (竹) chi tiết. Hãy theo dõi và luyện tập ngay từ bây giờ nhé!

Hướng dẫn nhanh cách viết bộ Trúc trong tiếng Trung Hướng dẫn chi tiết cách viết bộ Trúc trong tiếng Trung Hướng dẫn chi tiết cách viết bộ Trúc

III. Từ vựng có chứa bộ Trúc trong tiếng Trung

PREP đã hệ thống lại những từ vựng tiếng Trung thông dụng có chứa bộ Trúc trong tiếng Trung dưới bảng sau. Hãy nhanh chóng cập nhật và bổ sung vốn từ mới cho mình ngay từ bây giờ bạn nhé!

[caption id="attachment_61793" align="aligncenter" width="1600"]Từ vựng có chứa bộ Trúc trong tiếng Trung Từ vựng có chứa bộ Trúc trong tiếng Trung[/caption]

STT Từ vựng chứa bộ Trúc trong tiếng Trung Phiên âm Nghĩa 1 笔 bǐ Bút 2 笨 bèn Ngu ngốc 3 第 dì Cấp bậc 4 等 děng Chờ đợi 5 笑 xiào cười 6 答 dá Trả lời, đồng ý 7 篮 lán Rổ, mục tiêu 8 筷 kuài Đũa 9 篇 piān Tờ, mảnh, chương 10 符 fú Dấu hiệu 11 竻 lè Gai tre, rễ tre 12 竹刻 zhúkè Khắc, chạm 13 竹器 zhúqì Đồ tre, hàng mây tre 14 竹子 zhú·zi Cây trúc 15 竹布 zhúbù Vải trúc bâu 16 竹扇 zhúshàn Quạt nan 17 竹排 zhúpái Bè tre, bè trúc 18 竹竿 zhúgān Thân trúc, thân tre, sào trúc 19 竹笋 zhúsǔn Măng, măng tre 20 竹芋 zhúyú Cây dong, cây hoàng linh 21 竹雕 zhúdiāo Khắc, chạm khắc 22 竹马 zhúmǎ Ngựa tre 23 竹鸡 zhújī Gà gô, chim đa đa 24 笔者 bǐ zhě Tác giả, nhà văn 25 笔迹 bǐ jì Chữ viết tay 26 笨重 bèn zhòng Cồng kềnh, khó sử dụng 27 笨蛋 bèndàn Đồ ngốc 28 第一次 dì yī cì Lần đầu tiên 29 次第 cìdì Thứ tự, nối tiếp nhau 30 等待 děngdài Chờ đợi 31 等级 děngjí Trạng thái, xếp hạng 32 搞笑 gǎoxiào Vui nhộn, hài hước 33 微笑 wēixiào Cười 34 答案 dáàn Đáp án 35 问答 wèndá Hỏi đáp 36 篮球 lánqiú Bóng rổ 37 扣篮 kòulán Úp rổ 38 筷子 kuàizi Đôi đũa 39 诗篇 shīpiān Bài thơ 40 符合 fúhé Phù hợp 41 符号 fúhào Ký hiệu, dấu hiệu

Như vậy, PREP đã giải thích và bật mí chi tiết về bộ Trúc trong tiếng Trung và cập nhật các từ vựng liên quan đến bộ thủ này. Hy vọng, bài viết chia sẻ trên sẽ giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả và củng cố vốn từ cho mình nhé!

Link nội dung: https://melodious.edu.vn/bo-truc-a111648.html