
Chữ Quên trong tiếng Trung là 忘, phiên âm wàng, mang ý nghĩa là quên, không nhớ. Ngoài ra, Hán tự 忘 nếu phiên âm là wáng thì sẽ mang nghĩa là vương bát, đồ bị cắm sừng (lời mắng mỏ). Đây là chữ Hán có độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại rất cao.
Khi chiết tự chữ Hán 忘, ta có:
➞ Giải thích: Sự kết hợp của chữ Vong 亡 và chữ Tâm 心 có nghĩa là muốn quên được một người, bạn cần phải triệt để vong tâm với họ. Nói dễ hiểu hơn, nếu muốn quên thì phải chết cả cõi lòng.
Thông tin chữ 忘:

Chữ Quên trong tiếng Trung 忘 có cấu tạo 7 nét. Nếu muốn viết chính xác Hán tự này, bạn cần nắm được quy tắc về các nét cơ bản trong tiếng Trung. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết cách viết Hán tự 忘 chi tiết theo từng nét. Hãy tham khảo và luyện tập ngay từ bây giờ bạn nhé!
Hướng dẫn nhanh cách viết chữ Quên trong tiếng Trung 忘
Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Quên trong tiếng Trung 忘
PREP đã hệ thống lại danh sách từ vựng tiếng Trung có chứa Hán tự 忘. Bạn hãy nhanh chóng cập nhật và bổ sung vốn từ vựng qua chữ Quên trong tiếng Trung 忘 theo bảng dưới đây nhé!
STT
Từ vựng có chứa chữ Quên trong tiếng Trung
Phiên âm
Dịch nghĩa
1
忘乎所以
wànghūsuǒyǐ
Quên hết tất cả
2
忘八
wáng·ba
Vương bát (tên thường gọi của con Ba ba); đồ bị cắm sừng (lời mắng)
3
忘却
wàngquè
Quên mất, không nhớ
4
忘年之交
wàngniánzhījiāo
Bạn vong niên
5
忘形
wàngxíng
Hí hửng
6
忘怀
wànghuái
Quên, không nhớ
7
忘性
wàng·xing
Bệnh hay quên, tính hay quên
8
忘恩
wàng'ēn
Vong ơn, quên ơn
9
忘情
wàngqíng
Cầm lòng, thờ ơ, hờ hững
10
忘我
wàngwǒ
Quên mình, hi sinh
11
忘掉
wàngdiào
Quên mất, quên đi, quên hẳn
12
忘本
wàngběn
Mất gốc, quên gốc
13
忘记
wàngjì
Quên, không nhớ
14
淡忘
dànwàng
Quên lãng, lãng quên
Tham khảo thêm bài viết:
Như vậy, PREP đã giải thích chi tiết về chữ Quên trong tiếng Trung 忘. Mong rằng, với những kiến thức mà bài viết chia sẻ sẽ giúp bạn tiếp tục nâng cao vốn từ giúp giao tiếp tiếng Trung tốt hơn nhé!
Link nội dung: https://melodious.edu.vn/quen-tieng-trung-la-gi-a111510.html