[caption id="attachment_38910" align="aligncenter" width="500"]

chữ Thanh trong tiếng Trung[/caption]
Chữ Thanh trong tiếng Trung là gì? Là bộ thủ thứ mấy trong 214 bộ thủ tiếng Trung? Chắc chắn đây là điều mà rất nhiều bạn băn khoăn hiện nay.
Chữ Thanh trong tiếng Trung có hai cách viết là 靑 và 青, đều phiên âm là “qīng”, mang ý nghĩa là “xanh, màu xanh”. Đây là một trong 9 bộ có 8 nét trong 214 bộ thủ Khang Hy. Có thể bạn chưa biết, trong Từ điển Khang Hy có 17 chữ trong số hơn 40.000 chữ Hán được tìm thấy có chứa bộ Thanh. Hiện nay, chữ Thanh 青 được sử dụng phổ biến trong giao tiếp và văn viết.
[caption id="attachment_38909" align="aligncenter" width="800"]
Cấu tạo của chữ Thanh trong tiếng Trung[/caption]
Thông tin chi tiết về bộ Thanh 靑:
Chữ Thanh trong tiếng Trung 靑 có tổng cộng 8 nét. Nếu như bạn đã nắm được quy tắc viết các nét cơ bản trong tiếng Trung và áp dụng quy tắc bút thuận thì sẽ dễ dàng viết được chữ Hán này. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn bạn cách viết chữ Thanh 靑 đơn giản nhất nhé!
Hướng dẫn nhanh cách viết chữ Thanh 靑 Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Thanh 靑
Hướng dẫn nhanh cách viết chữ Thanh 青 Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Thanh 青
Chữ Thanh trong tiếng Trung xuất hiện nhiều ở các từ vựng thông dụng. PREP đã hệ thống lại những từ vựng có chứa chữ Thanh 青 mà bạn có thể tham khảo và học tập nhé!
STT Từ vựng có chứa chữ Thanh trong tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa 1 青布 Qīng bù Vải xanh 2 青衣 qīngyī Đồ đen, quần áo màu đen, thanh y (vai đào trong hí khúc) 3 青年 qīngnián Thanh niên, tuổi trẻ 4 青春 qīngchūn Thanh xuân, tuổi trẻ 5 汗青 hànqīng Hoàn thành tác phẩm, viết xong (viết chữ trên tre xanh ở thời trước) 6 青史 qīngshǐ Sử sách, sử xanh 7 青眼 qīngyǎn Mắt xanh, chú trọng, xem trọng 8 垂青 chuíqīng Lọt mắt xanh, coi trọng, xem trọng 9 青空 Qīngkōng Trời xanh 10 青山 qīngshān Thanh Sơn (tên một thành phố) 11 青天 qīngtiān Trời xanh 12 青云 qīngyún Mây xanh, quý tộc, quý phái 13 天青 tiān qīng Màu xanh thẫm 14 青丝 qīngsī Tóc đen, tóc xanh (của phụ nữ) 15 青冈 qīnggāng Cây sồi 16 青原 qīng yuán Thanh Nguyên (tên một thành phố)Có thể bạn chưa biết, chữ Thanh trong tiếng Trung 青 không chỉ mang một nét nghĩa là màu xanh mà còn ẩn chứa nhiều ý nghĩa khác. Hãy cùng PREP đi khám phá những điều thú vị xoay quanh ý nghĩa chữ Thanh tiếng Trung nhé!
Tham khảo thêm bài viết "Thanh trong tiếng Trung là gì? Tổng hợp 4 loại thanh điệu và cách đọc" để hiểu thêm về cách đọc chữ Thanh bạn nhé!
Như vậy, PREP đã giải mã và bật mí nhiều điều thú vị xoay quanh chữ Thanh trong tiếng Trung 青. Hy vọng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ hữu ích cho những bạn đang học tiếng Trung và quan tâm, tìm hiểu về ngôn ngữ Trung Quốc.
Link nội dung: https://melodious.edu.vn/chu-thanh-a111433.html