Nâng cao vốn từ vựng qua bộ Y tiếng Trung (衣) chi tiết

[caption id="attachment_65459" align="aligncenter" width="1600"]

Bộ Y tiếng Trung

Bộ Y tiếng Trung[/caption]

I. Bộ Y tiếng Trung là gì?

Bộ Y tiếng Trung là , phiên âm yī, mang ý nghĩa là “áo”. Đây là một trong 29 bộ có 6 nét trong tổng 214 bộ thủ chữ Hán. Theo từ điển Khang Hy, hiện tại có khoảng 607 chữ trong số hơn 40.000 ký tự được tìm thấy có chứa bộ này.

cau-tao-bo-y-trong-tieng-trung.jpg
Phân tích bộ Y tiếng Trung

衣 là một ký tự tượng hình, có hình dạng được mô phỏng theo trang phục truyền thống của người Trung Quốc với mặt trước chồng lên nhau. Bộ Y 衣 có thể đứng đơn lẻ để tạo ra chữ Hán riêng. Nếu sử dụng để cấu tạo Hán tự sẽ sử dạng biến thể là 衤. Những từ nào sử dụng bộ thủ này thường có ý nghĩa liên quan đến quần áo, vải vóc.

Thông tin bộ Y 衣:

II. Cách viết bộ Y tiếng Trung

Bộ Y tiếng Trung 衣 viết như thế nào mới chuẩn? Bạn chỉ cần nắm vững kiến thức về cách viết các nét cơ bản trong tiếng Trung là có thể viết chính xác bộ thủ này. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết quy tắc viết theo từng nét bộ 衣 và biến thể của nó. Hãy theo dõi và luyện tập theo nhé!

Hướng dẫn cách viết bộ Y tiếng Trung 衣Hướng dẫn cách viết biến thể 衤Cách viết biến thể bộ Y nhanh

III. Từ vựng về bộ Y tiếng Trung

Bộ Y tiếng Trung 衣 là một trong những bộ thủ thông dụng. Do đó, PREP đã hệ thống lại danh sách những từ vựng tiếng Trung thường dùng có chứa bộ này dưới bảng sau. Hãy cập nhật và bổ sung vốn từ cho mình ngay từ bây giờ bạn nhé!

[caption id="attachment_63204" align="aligncenter" width="1600"] Từ vựng về bộ Y tiếng Trung[/caption]

1. Từ đơn

STTTừ vựngPhiên âmNghĩa1补bǔTu bổ, chữa, vá; bổ sung, bổ túc, bù thêm; tẩm bổ; có ích, có lợi2表biǎo

Bề ngoài, mặt ngoài

Họ

Bày tỏ, tỏ ra

Xông, toát, giải cảm, đánh gió

Gương, mực thước, kiểu mẫu

3衬chènLót, bên trong; vải lót; làm nền, tôn lên4衫shānÁo lót5衩chǎQuần cộc, quần đùi; đường xẻ, chỗ xẻ tà áo6衭fūVạt trước, quần, cái quần7衰cuīThứ bậc, cấp; quần áo thô8衷zhōngNội tâm, trong lòng; ở giữa9袒tǎnPhanh ra, để ra; che chở10袊lǐngCổ áo, váy11袺jiéBọc lại, đùm lại, túm lại (lấy vạt áo)12裋shùÁo vải thô13裣liǎnChỉnh đốn trang phục14裙qúnVáy, cái củn

2. Từ ghép

STTTừ vựngPhiên âmNghĩa1衣兜yīdōuTúi áo, túi quần2衣帽间yīmàojiānPhòng gửi đồ3衣摆yībǎiVạt áo4衣料yīliàoVật liệu may mặc5衣服yīfuQuan áo, y phục6衣架yījiàGiá áo, mắc áo; vóc người, dáng người7衣物yīwùQuần áo và đồ dùng hàng ngày8衣着yīzhuóĂn mặc, ăn vận, ăn bận9衣胞yībaoNhau thai10衣衫yīshānQuần áo11衣装yīzhuāngĂn mặc12衣裳yīshangQuần áo, áo quần13衣钵yībōTruyền từ đời này sang đời khác14衣食yīshíCơm áo15衣鱼yīyúCon mọt (cắn sách, quần áo)

Tham khảo thêm bài viết:

Như vậy, PREP đã bật mí chi tiết về bộ Y tiếng Trung. Hy vọng bài viết chia sẻ trên đã giúp bạn củng cố và bổ sung thêm vốn từ vựng tiếng Trung hữu ích để dễ dàng chinh phục kỳ thi Hán ngữ với số điểm cao.

Link nội dung: https://melodious.edu.vn/yu-tieng-trung-la-gi-a111109.html