Chữ Kiên trong tiếng Hán là 坚, phiên âm /jiān/, mang ý nghĩa là “cứng, kiên cố, chắc, vững chắc, kiên định”. Đây là một trong những Hán tự sử dụng rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại.
Thông tin chữ 坚:
Chữ Kiên trong tiếng Hán 坚 được tạo bởi 7 nét. Cách viết Hán tự này cũng khá đơn giản. Bạn chỉ cần vận dụng chính xác kiến thức về các nét cơ bản trong tiếng Trung là có thể viết chính xác chữ 坚.
Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết cách viết Hán tự này. Theo dõi và luyện viết nhé!
Hướng dẫn nhanh
Hướng dẫn chi tiết
Dưới đây là danh sách các từ vựng có chứa chữ Kiên trong tiếng Hán 坚 mà PREP đã hệ thống lại. Lưu ngay về để học bạn nhé!
STT
Từ vựng có chứa chữ Kiên trong tiếng Hán
Phiên âm
Nghĩa
1
坚信
jiānxìn
tin chắc
2
坚决
jiānjué
kiên quyết; cương quyết (thái độ, chủ trương, hành động...)
3
坚固
jiāngù
kiên cố; vững vàng; vững bền
4
坚壁
jiānbì
cất giấu; giấu kín; chôn kín
5
坚守
jiānshǒu
giữ vững
6
坚定
jiāndìng
kiên định; không dao động; kiên quyết
7
坚实
jiānshí
kiên cố; vững chắc; vững vàng
8
坚强
jiānqiáng
kiên cường; kiên quyết
9
坚忍
jiānrěn
kiên nhẫn; kiên định; không dao động; không lay chuyển
10
坚执
jiānzhí
cố chấp; khăng khăng
11
坚持
jiānchí
kiên trì; giữ vững; khăng khăng giữ
12
坚挺
jiāntǐng
mạnh (đồng tiền); cứng, chắc
13
坚明
jiānmíng
kiên định rõ ràng
14
坚果
jiāngguǒ
quả hạch
15
坚毅
jiānyì
dứt khoát; cứng rắn; kiên nghị; vững vàng và có nghị lực
16
坚牢
jiānláo
kiên cố; chắn chắn
17
坚硬
jiānyìng
cứng; chắc; rắn; cứng chắc
18
坚称
jiānchēng
khăng khăng; quả quyết; kiên quyết; nhất quyết
19
坚致
jiānzhì
rắn chắc (đất)
20
坚苦
jiānkǔ
chịu đựng gian khổ; lăn lộn gian khổ
21
坚贞
jiānzhēn
kiên trinh; kiên trung
22
坚韧
jiānrèn
bền vững kiên cố; vững chắc; kiên trì
Tham khảo thêm bài viết:
Trên đây là những thông tin chi tiết về chữ Kiên trong tiếng Hán. Mong rằng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ hữu ích, giúp bạn có thể mở rộng thêm vốn từ vựng cho mình.
Link nội dung: https://melodious.edu.vn/chu-kien-trong-tieng-han-a110021.html