Giải mã chữ Khánh trong tiếng Hán (庆) chi tiết!

[caption id="attachment_43415" align="aligncenter" width="500"]

chữ khánh trong tiếng hán

Chữ Khánh trong tiếng Hán[/caption]

I. Chữ Khánh trong tiếng Hán là gì?

Chữ Khánh trong tiếng Hán là , phiên âm qìng, mang ý nghĩa là chúc mừng, khánh chúc, quốc khánh, ngày thành lập hoặc họ Khánh. Vì ý nghĩa chữ Khánh 庆 liên quan đến sự kiện trọng đại vô cùng tốt đẹp nên có độ thông dụng cao trong tiếng Trung hiện đại.

[caption id="attachment_43413" align="aligncenter" width="500"]Chữ Khánh trong tiếng Hán 庆 Chữ Khánh trong tiếng Hán 庆[/caption]

II. Cách viết chữ Khánh trong tiếng Hán

Chữ Khánh trong tiếng Hán 庆 được tạo bởi 5 nét đơn giản. Nếu muốn viết chính xác Hán tự này, bạn cần phải nằm lòng kiến thức về các nét cơ bản trong tiếng Trung. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Khánh trong tiếng Trung 庆 chi tiết nhé!

Hướng dẫn nhanh Hướng dẫn chi tiết Cách viết chữ Khánh trong tiếng Hán chi tiết

III. Từ vựng có chứa chữ Khánh trong tiếng Hán

PREP đã hệ thống lại bảng từ vựng có chứa chữ Khánh trong tiếng Hán 庆 thông dụng. Bạn hãy theo dõi và bỏ túi cho mình vốn từ hữu ích để giao tiếp tốt hơn nhé!

STT Từ vựng chứa chữ Khánh trong tiếng Hán Phiên âm Dịch nghĩa 1 庆兴 qìngxīng Khánh Hưng (thuộc huyện Ba Xuyên, Trung Quốc). 2 庆寿 Qìngshòu Chúc thọ 3 国庆 guóqìng Quốc khánh 4 校庆 xiàoqìng Ngày thành lập trường 5 庆典 qìngdiǎn Lễ mừng, buổi lễ long trọng 6 庆和 qìnghé Tỉnh Khánh Hòa 7 庆幸 qìngxìng Vui mừng 8 庆祝 qìngzhù Chúc mừng, chào mừng 9 庆贺 qìnghè Chúc mừng

IV. Tên hay có chứa chữ Khánh trong tiếng Hán

Bởi vì chữ Khánh trong tiếng Hán 庆 là Hán tự mang ý nghĩa vô cùng tốt đẹp. Cho nên, nhiều phụ huynh đã lựa chọn đặt tên cho con bằng chữ Khánh. Dưới đây là những cái tên hay, ý nghĩa có chứa chữ Khánh trong tiếng Hán mà bạn có thể tham khảo!

[caption id="attachment_43414" align="aligncenter" width="500"]Tên hay có chứa chữ Khánh trong tiếng Hán Tên hay có chứa chữ Khánh trong tiếng Hán[/caption]

STT Từ vựng chứa chữ Khánh trong tiếng Hán Phiên âm Dịch nghĩa 1 庆勇 Qìngyǒng Khánh Dũng (mong con lớn lên dũng cảm, kiên định theo đuổi đam mê của mình) 2 庆达 Qìngdá Khánh Đạt (mong con có cuộc sống vui vẻ, tràn ngập niềm vui) 3 庆兴 qìngxìng Khánh Hưng (mong con lớn lên có cuộc sống sung túc, bình yên) 4 庆龙 Qìnglóng Khánh Long (mong con luôn giữ được sự uy nghiêm, đức độ và hay giúp đỡ mọi người) 5 庆明 Qìngmíng Khánh Minh (mong con là đứa bé thông minh, khôi ngô và là niềm tự hào của gia đình) 6 庆日 Qìngrì Khánh Nhật (mong con có cuộc sống yên ổn, bình an) 7 庆光 Qìng guāng Khánh Quang (mong con lớn lên sẽ làm gia đình nở mày nở mặt) 8 庆安 qìng ān Khánh An (mong con gái luôn vui vẻ, cuộc sống bình an) 9 庆至 Qìng zhì Khánh Chi (mong con luôn vui vẻ, tràn đầy sức sống). 10 庆玲 Qìng líng Khánh Linh (mong con sẽ trở thành cô gái thông minh, cuộc sống an nhàn).

Như vậy, PREP đã giải mã về chữ Khánh trong tiếng Hán chi tiết. Hy vọng, với những kiến thức mà bài viết chia sẻ sẽ giúp bạn tiếp tục củng cố và học thêm nhiều từ vựng mới phục vụ cho quá trình học tiếng Trung của mình.

Link nội dung: https://melodious.edu.vn/khanh-trong-tieng-trung-a109471.html