MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ KỸ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 -NĂM HỌC 2024 -2025
MÔN: TIẾNG ANH 11 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 - 90 PHÚT
Thời lượng: 60 phút làm bài trên giấy + Nói (10 -15phút)
Hình thức: Trắc nghiệm(70%) + Tự luận (30%)
Số lượng: 35 câu trắc nghiệm (7đ) + Tự luận (1 bài viết )(1đ) +Nói (2đ)
MA TRẬN
TT
Kĩ năng
Mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tỉ lệ (%)
Thời gian
(phút)
Tỉ lệ (%)
Thời gian
(phút)
Tỉ lệ (%)
Thời gian
(phút)
Tỉ lệ (%)
Thời gian
(phút)
Tỉ lệ (%)
Thời gian
(phút)
1
Nghe
10
4
6
3
4
2
20
15
2
Ngôn ngữ
12
3
8
7
20
10
3
Đọc
10
5
10
4
5
20
15
4
Viết
10
7
10
10
20
20
5
Nói
8
5
6
2
6
3
20
10
Tổng
40
17
30
16
20
17
10
10
100
60
Tỉ lệ (% )
40
30
20
10
100
Tỉ lệ chung (%)
70
30
100
BẢNG ĐẶC TẢ
TT
Kỹ năng
Đơn vị kiến thức/kỹ năng
Mức độ kiến thức, kỹ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Tổng Số CH
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
I.
LISTENING
-A long and health life
- The generation gap
- Cities of the future
- Asean and Vietnam
-Global warming
(True/False hoặc dạng bài tương tự)
Nhận biết:
- Nghe lấy thông tin chi tiết.
2
2
Thông hiểu:
- Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm câu trả lời đúng.
2
2
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời đúng.
1
1
-A long and health life
- The generation gap
- Cities of the future
- Asean and Vietnam
-Global warming
(MCQs hoặc dạng bài tương tự)
Nhận biết:
- Nghe lấy thông tin chi tiết
2
2
Thông hiểu:
- Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm câu trả lời đúng.
2
2
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời đúng.
1
1
II.
LANGUAGE
1. Vocabulary
Từ vựng đã học theo chủ điểm. (Unit 1-2-3-4-5 Tiếng Anh 11)
-A long and health life
- The generation gap
- Cities of the future
- Asean and Vietnam
-Global warming
(MCQs hoặc dạng bài tương tự)
Nhận biết:
Nhận ra, nhớ lại, liệt kê được các từ vựng theo chủ đề đã học.
1
1
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt được các từ vựng theo chủ đề đã học.
- Nắm được các mối liên kết và kết hợp của từ trong bối cảnh và ngữ cảnh tương ứng.
2
2
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng được từ vựng đã học trong văn cảnh (danh từ, động từ, tính từ và trạng từ…)
2
2
2. Grammar
Các chủ điểm ngữ pháp đã học.
(Unit 1-2-3-4-5 Tiếng Anh 11)
- Past simple and present perfect
- Modal verbs
- Stative verbs in the continous form
-Linking verbs
- Gerunds as subjects and objects
- Present particiciple and past participle clauses
(MCQs / hoặc dạng bài tương tự)
Nhận biết:
- Nhận ra được các kiến thức ngữ pháp đã học.
3
3
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt các chủ điểm ngữ pháp đã học.
2
2
III.
READING
1. Close-text:
Hiểu điền các từ còn thiếu để hoàn chỉnh được bài quảng cáo/ tờ rơi và có độ dài khoảng 80-100 từ về các chủ đề đã học:
-A long and health life
- The generation gap
- Cities of the future
- Asean and Vietnam
-Global warming
(Cloze test MCQs)
Nhận biết:
- Nhận ra được các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản như các dạng tính từ (đuôi _ing, ed, ful, less), giới từ, trật tự cụm danh từ.
3
3
Thông hiểu:
- - Phân biệt được các đặc trưng, đặc điểm các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản như các dạng khác nhau của động từ (V_ing, to_inf, bare inf …)
1
1
Vận dụng:
- Sử dụng các kiến thức ngôn ngữ và kỹ năng trong các tình huống mới.
1
1
2. Reading comprehension
Hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết đoạn văn bản có độ dài khoảng 220-250 từ, xoay quanh các chủ điểm có trong chương trình.
-A long and health life
- The generation gap
- Cities of the future
- Asean and Vietnam
-Global warming
(MCQs hoặc dạng bài tương tự)
Nhận biết:
- Thông tin chi tiết
3
3
Thông hiểu:
- Hiểu ý chính của bài đọc và chọn câu trả lời phù hợp.
- Hiểu được nghĩa tham chiếu.
- Loại trừ các chi tiết để đưa ra câu trả lời phù hợp
1
1
Vận dụng:
- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.
- Hiều, phân tích, tổng hợp ý chính của bài để chọn câu trả lời phù hợp.
1
1
IV.
WRITING
- Nhận diện dùng từ, cấu trúc, cú pháp trong các bài viết có kiểm soát như sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh, tìm lỗi sai.
- Hiểu các câu đơn lẻ và sắp xếp thành một hội thoại/lá thư/đoạn văn theo đúng trật tự, cấu trúc.
3
3
-Nhận diện lỗi sai trong câu về mặt cấu trúc ngữ pháp, từ loại hoặc quy chiếu
2
2
Freer/Free
Viết đoạn văn
Chủ đề:
-A long and health life
- The generation gap
- Cities of the future
- Asean and Vietnam
-Global warming
- Viết đoạn văn liền mạch, đơn giản khoảng 120 - 150 từ về các chủ điểm mà cá nhân quan tâm và bày tỏ quan điểm, ý kiến cá nhân.
1
1
(bài viết)
V.
SPEAKING
(Phần SPEAKING tổ chức thi buổi riêng)
+ Nội dung:
- Hỏi - đáp và trình bày về các nội dung liên quan đến các chủ điểm có trong chương trình.
- Sử dụng được một số chức năng giao tiếp cơ bản như hướng dẫn, bày tỏ ý kiến, hỏi đường, hỏi thông tin và cung cấp thông tin, …
+ Kỹ năng:
- Kỹ năng trình bày một vấn đề; sử dụng ngôn ngữ cơ thể và các biểu đạt trên khuôn mặt phù hợp; kỹ năng nói trước đám đông…
+ Ngôn ngữ và cấu trúc:
- Ưu tiên sử dụng những cấu trúc đã học trong chương trình.
(Các chủ đề nói trong phần ghi chú)
1. Introduction
Nhận biết:
- Giới thiệu các thông tin về bản thân/ sở thích/ về thầy cô, mái trường/ môn học yêu thích.
1
2. Topic speaking
-A long and health life
- The generation gap
- Cities of the future
- Asean and Vietnam
-Global warming
Thông hiểu:
- Sử dụng kiến thức ngôn ngữ đã học để nói theo chủ đề.
Vận dụng:
- Sử dụng từ vựng và cấu trúc linh hoạt, diễn tả được nội dung cần nói theo những cách khác nhau. Phát âm tương đối chuẩn.
1
TỔNG
16
13
6
35
(TN)
3 (TL)
Link nội dung: https://melodious.edu.vn/de-thi-cuoi-ki-1-lop-11-a109463.html