Bàn luận về chữ Gia trong tiếng Hán (家) chi tiết nhất!

[caption id="attachment_41216" align="aligncenter" width="500"]

Chữ Gia trong tiếng Hán

Chữ Gia trong tiếng Hán[/caption]

I. Chữ Gia trong tiếng Hán là gì?

Chữ Gia trong tiếng Hán là , phiên âm jiā, dịch sang nghĩa tiếng Việt thông dụng là nhà, gia đình, chỗ ở,... Kết cấu của chữ Gia trong tiếng Hán gồm 2 phần:

Cách lý giải 1: Người xưa họ luôn quan niệm rằng, dưới mái nhà có con heo thì mới được gọi là nhà. Heo trong thời xưa tượng trưng cho sự sung túc, giàu có, thịnh vượng.

Cách lý giải 2: Bởi vì người xưa quan niệm rằng, trong gia đình cần có bàn tay phụ nữ với các đức tính như cần kiệm, chu đáo, lo toan, dành dụm và nuôi vài con heo để kiếm thêm tiền, chu toàn mọi thứ. Cũng theo đó, dân gian có câu:

“Đàn bà thì phải nuôi heo

Thời vận còn nghèo, nuôi chưa được trâu”.

[caption id="attachment_41217" align="aligncenter" width="500"]Cách phân tích về chữ Gia trong tiếng Hán Cách phân tích về chữ Gia trong tiếng Hán[/caption]

Thông tin khái quát về chữ Gia trong tiếng Hán:

Các ý nghĩa khác của chữ Gia trong tiếng Hán:

II. Cách viết chữ Gia trong tiếng Hán

Chữ Gia trong tiếng Hán 家 được tạo bởi 10 nét. Do đó, nếu bạn muốn viết Hán tự này chuẩn xác thì cần phải nắm được quy tắc viết các nét cơ bản trong tiếng Trung. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn bạn các bước viết chữ 家 nhé!

Hướng dẫn nhanh Hướng dẫn chi tiết Hướng dẫn cách viết chữ Gia trong tiếng Hán nhanh

III. Từ vựng có chứa chữ Gia trong tiếng Hán

PREP đã hệ thống lại các từ vựng có chứa chữ Gia trong tiếng Hán thông dụng dưới bảng sau. Hãy tham khảo và củng cố Hán tự mới để có thể dễ dàng chinh phục kỳ thi Hán ngữ với số điểm cao nhé!

[caption id="attachment_41218" align="aligncenter" width="500"]Từ vựng có chứa chữ Gia trong tiếng Hán Từ vựng có chứa chữ Gia trong tiếng Hán[/caption]

STT Từ vựng chứa chữ Gia trong tiếng Hán Phiên âm Nghĩa 1 家丁 jiādīng Gia đinh, người ở, đầy tớ 2 家丑 jiāchǒu Việc xấu trong nhà, chuyện xấu trong gia đình 3 家世 jiāshì Gia thế 4 家业 jiāyè Gia sản, gia nghiệp 5 家严 jiāyán Bố tôi, ông cụ nhà tôi, thân sinh 6 家主 jiāzhǔ Gia chủ, chủ nhà 7 家乘 jiāshèng Chuyện nhà, nhật ký gia đình, gia phả 8 家乡 jiāxiāng Quê hương 9 家事 jiāshì Chuyện nhà, việc nhà, gia cảnh 10 家产 jiāchǎn Gia sản, gia tài, tài sản 11 家人 jiārén Thành viên trong gia đình 12 家什 jiāshi Dụng cụ, đồ dùng 13 家传 jiāchuán Gia truyền 14 家养 jiāyǎng Nuôi trong nhà 15 家务 jiāwù Việc nhà, nội trợ 16 家口 jiākǒu Nhân khẩu 17 家史 jiāshǐ Lịch sử gia đình 18 家园 jiāyuán Quê hương, gia đình, vườn nhà 19 家境 jiājìng Gia cảnh, hoàn cảnh gia đình 20 家声 jiāshēng Danh dự gia đình, thanh danh gia đình 21 家奴 jiānú Gia nô, đầy tớ 22 家学 jiāxué Gia đình có truyền thống hiếu học 23 家家 jiājiā Mọi nhà, từng nhà 24 家家戶戶 jiājiāhùhù Từng nhà, mọi nhà 25 家常 jiācháng Việc nhà, chuyện nhà 26 家庭 jiātíng Gia đình 27 家教 jiājiào Gia giáo 28 家族 jiāzú Gia tộc, dòng tộc 29 家景 jiājǐng Gia cảnh, hoàn cảnh gia đình 30 家母 jiāmǔ Gia mẫu, mẹ tôi 31 家法 jiāfǎ Gia pháp, mẹ tôi 32 家父 jiāfù Gia phụ, phụ thân 33 家珍 jiāzhēn Gia bảo, đồ quý giá trong nhà 34 家生 jiāshēng Cuộc sống gia đình 35 家用 jiāyòng Gia dụng 36 家畜 jiāchù Gia súc 37 家禽 jiāqín Gia cầm 38 家种 jiāzhòng Trồng trọt nhân tạo 39 家系 jiāxì Thế hệ, các thế hệ trong gia đình 40 家舍 jiāshè Nhà cửa 41 家蚕 jiācán Con tằm 42 家蝇 jiāyíng Con ruồi 43 家規 jiāguī Gia quy, nề nếp 44 家访 jiāfǎng Thăm viếng 45 家谱 jiāpǔ Gia phả 46 家财 jiācái Gia tài 47 家賊 jiāzéi Ăn trộm 48 家道 jiādào Gia cảnh, gia đạo 49 家里 jiālǐ Trong nhà, trong gia đình 50 家长 jiāzhǎng Gia trưởng 51 家门 jiāmén Cửa chính (nhà ở) 52 家风 jiāfēng Gia phong, nếp nhà

Từ bảng từ vựng dễ dàng giải được nghĩa chữ gia đình trong tiếng Hán là 家庭, phiên âm jiātíng.

Như vậy, PREP đã giải mã chi tiết về chữ Gia trong tiếng Hán cũng như cung cấp các từ vựng thông dụng có liên quan đến Hán tự này. Hy vọng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ hữu ích cho những ai đang trong quá trình học tiếng Trung và luyện thi HSK.

Link nội dung: https://melodious.edu.vn/chu-gia-dinh-trong-tieng-han-a109332.html