[caption id="attachment_58895" align="aligncenter" width="500"]

3 chữ Hồng trong tiếng Hán[/caption]
Chữ Hồng trong tiếng Hán đầu tiên đó là 鸿, phiên âm hóng, mang ý nghĩa là hồng nhạn, chim nhạn; thư tín, thư từ; lớn, to lớn hoặc họ Hồng.
Chữ Hồng trong tiếng Hán thứ hai phải kể đến đó là 红, phiên âm hóng, mang ý nghĩa là màu đỏ; hoa đỏ, vải điều; thuận lợi, thành công hay lợi nhuận, tiền lãi, hoa hồng.
Chữ Hồng trong tiếng Hán thứ ba phải kể đến đó là 洪, phiên âm hóng, mang ý nghĩa là lớn, hồng thuỷ, lũ lụt hoặc họ Hồng.
PREP sẽ đi phân tích chiết tự từng chữ Hán để xem các chữ Hồng trong tiếng Hán có gì đặc biệt nhé!
Chữ Hồng trong tiếng Hán 红 là một chữ hội ý kiêm hình thanh. Cấu tạo Hán tự 红 bao gồm có chữ Công 工 vừa đóng vai trò biểu âm vừa đóng vai trò biểu ý, dùng để nói về công việc của người thợ nhuộm tạo ra màu sắc của sợi tơ. Về sau, Hán tự này dùng để chỉ chung cho màu hồng phấn, hồng đào. Ngoài ra, chữ 红 còn dùng để minh hoạ cho hình ảnh hoa đào lả tả rơi trong không trung tựa như những làn mưa màu đỏ.
[caption id="attachment_58956" align="aligncenter" width="500"]
Chữ Hồng trong tiếng Hán 红[/caption]
Theo Thuyết văn giải tự chữ Hồng trong tiếng Hán 洪 có nghĩa là nước lớn, lũ. Cấu tạo Hán tự 洪 bao gồm:
Nước mà tụ lại, dồn lại với nhau sẽ rất lớn, gây ra lũ lụt, đại hồng thuỷ.
[caption id="attachment_58952" align="aligncenter" width="500"] Chữ Hồng trong tiếng Hán 洪[/caption]
Chữ Hồng trong tiếng Hán 鸿 là kiểu chữ hình thanh có cấu tạo:
[caption id="attachment_58960" align="aligncenter" width="500"]
Chữ Hồng trong tiếng Hán 鸿[/caption]
Một số quan điểm cho rằng, chữ Giang 江 trong chữ Hồng 鸿 không chỉ có giá trị biểu âm mà còn mang giá trị biểu nghĩa. Chữ Giang 江 trong thơ ca được sử dụng với ý nghĩa chỉ con sông Trường Giang của Trung Quốc. Nghĩa gốc của chữ Hồng 鸿 chính là chỉ loài chim có khả năng bay xa, bay cao, vượt qua muôn trùng sông nước (chim nhạn).
Từ đây, Hán tự này được mở rộng ra thành ý nghĩa sâu sắc hơn. Thời xa xưa, người ta thường sử dụng con chim nhạn để đưa thư từ phương trời này đến phương trời khác. Do đó, Hán tự Hồng 鸿 còn mang ý nghĩa là thư tín.
3 chữ Hồng trong tiếng Hán 鸿, 洪 và 红 viết như thế nào mới đúng? Sau đây PREP sẽ hướng dẫn chi tiết cách viết 3 Hán tự này chuẩn nhất nhé!
Cách viết chữ Hồng 鸿
Cách viết chữ Hồng 红 Cách viết chữ Hồng 洪 PREP đã hệ thống lại bảng từ vựng có chứa 3 chữ Hồng trong tiếng Hán dưới đây. Hãy nhanh chóng tham khảo để bổ sung vốn từ cho mình ngay từ bây giờ bạn nhé!
[caption id="attachment_58964" align="aligncenter" width="500"] Từ vựng có chứa chữ Hồng trong tiếng Hán[/caption]
12
洪量 hóngliàng Rộng lượng, bao dungTìm hiểu thêm:
- Bộ Thủy, Chữ Thủy trong tiếng Hán (水): Cấu tạo, ý nghĩa....
- 2 bộ Mịch trong tiếng Trung (纟và 冖): Cách viết, từ vựng
Như vậy, PREP đã giải mã chữ 3 chữ Hồng trong tiếng Hán thông dụng. Hi vọng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ hữu ích cho những ai đang trong quá trình học và nghiên cứu tiếng Trung.
Link nội dung: https://melodious.edu.vn/hong-trong-tieng-trung-a108889.html