2 bộ Mịch trong tiếng Trung (纟và 冖): Cách viết, từ vựng

[caption id="attachment_65631" align="aligncenter" width="1600"]Bộ Mịch trong tiếng Trung Bộ Mịch trong tiếng Trung[/caption]

I. Bộ Mịch trong tiếng Trung là gì?

Bộ Mịch tiếng Trung thứ nhất là 纟có phiên âm “”. Nếu sử dụng bộ thủ này dưới dạng danh từ thì nó biểu thị ý nghĩa là sợi tơ; còn ở dạng động từ thì có nghĩa là che, đậy. Đây là bộ thứ 120 trong 214 bộ thủ chữ Hán.

cau-tao-bo-mich-trong-tieng-trung.jpg
Cấu tạo bộ Mịch trong tiếng Trung 纟

Thông tin về bộ Mịch 纟:

Bộ Mịch trong tiếng Trung thứ hai là , phiên âm “”, mang ý nghĩa là khăn quàng, khăn trùm đầu. Đây là bộ thứ 14 trong danh sách bộ thủ chữ Hán thông dụng.

[caption id="attachment_62955" align="aligncenter" width="1600"] Bộ Mịch trong tiếng Trung 冖[/caption]

II. Cách viết bộ Mịch trong tiếng Trung chính xác

Để có thể viết 2 bộ Mịch trong tiếng Trung 纟và 冖 đẹp thì bạn cần vận dụng kiến thức về các nét cơ bản trong tiếng Trung một cách chính xác.

Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết cách viết chính xác bộ Mịch tiếng Trung. Hãy tham khảo và luyện tiếng Trung theo nhé!

Hướng dẫn cách viết bộ Mịch 纟 Hướng dẫn cách viết bộ Mịch 纟 chi tiết Hướng dẫn cách viết bộ Mịch 冖

III. Từ vựng có chứa bộ Mịch trong tiếng Trung

PREP đã hệ thống lại danh sách các từ vựng có chứa hai bộ Mịch trong tiếng Trung 纟và 冖 dưới bảng sau. Hãy nhanh chóng cập nhật vốn từ cho mình ngay từ bây giờ bạn nhé!

[caption id="attachment_63094" align="aligncenter" width="1600"] Từ vựng có chứa bộ Mịch trong tiếng Trung[/caption]

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa Từ vựng có chứa bộ Mịch 纟 1 纼 zhèn Dây, thừng 2 绹 táo Dây thừng 3 缊 yūn Mờ mịt, sợi gai vụn 4 缁 zī Đen, màu đen 5 绳 shéng Dây thừng, ràng buộc 6 绾 wǎn Thắt, búi, tết, vấn 7 绩 jī Xe (chỉ, sợi), thành quả, công lao 8 维 wéi Tiếp nối, giữ, gìn, bảo toàn 9 绿 lǜ Xanh lá cây 10 绦 tāo Dải lụa, dải tơ 11 继 jì Tiếp tục, nối tiếp 12 绽 zhàn Tách ra, nứt ra 13 绥 suí Yên ổn, bình định 14 绰 chāo Vơ lấy, quơ, tóm, vồ, chộp 15 绢 juàn Lụa, lụa là 16 绸 chóu Lụa, tơ 17 绣 xiù Thêu, hàng thêu 18 绯 fēi Đỏ, màu đỏ, đỏ ửng 19 续 xù Liên tiếp, nối tiếp 20 绷 bēng Kéo căng, kéo chặt 21 结 jiē Kết ra, kết quả 22 绞 jiǎo Vắn, xoắn, bện lại 23 统 tǒng Thống, toàn bộ, chung, tổng cộng 24 绝 jué Đoạn tuyệt, cự tuyệt, cắt đứt Từ vựng có chứa bộ Mịch 冖 25 学 xué Học tập; học 26 军 jūn Quân đội; quân 27 参军 cānjūn Đầu quân 28 农 nóng Nông nghiệp, nông dân 29 冠 guān Mũ, mão, nón; ngọn, đỉnh 30 冢 zhǒng Phần mộ, mộ phần 31 冤 yuān Oan uổng, oan ức; thù hằn, lừa dối 32 冪 mì Vải đậy, che, phủ, đậy 33 冗 rǒng Dư, thừa, rườm rà, lộn xộn 34 写 xiě Viết 35 冥 míng Tối tăm, ngu muội, hồ đồ 36 罕 hǎn Hiếm, ít có

Tham khảo thêm bài viết:

IV. Mẹo nhớ bộ Mịch

1. Bộ Mịch trọc - 冖

Ví dụ chữ:

2. Bộ Mịch mái nhà - 宀

Ví dụ chữ:

V. Phân biệt 2 bộ Mịch trong tiếng Trung

Tiêu chí 冖 (Mịch trọc) 宀 (Mịch mái nhà) Hình dạng Nhỏ, ngắn To, giống mái nhà Ý nghĩa Che phủ chung chung Nhà cửa, nơi ở Vị trí Thường ở trên chữ Luôn ở trên chữ Liên tưởng Khăn che, màn phủ Mái nhà Ví dụ 写, 军, 农 家, 安, 室

Như vậy, bài viết đã giải thích tất tần tật về hai bộ Mịch tiếng Trung. Hy vọng, những kiến thức mà PREP chia sẻ sẽ phần nào giúp bạn bổ sung thêm kiến thức về bộ thủ chữ Hán và nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung.

PREP - Nền tảng học tiếng Trung ứng dụng công nghệ AI tiên tiến, giúp bạn cải thiện kỹ năng phát âm với Phòng luyện ảo HSKK đầu tiên tại Việt Nam. Bạn sẽ được chấm Speaking và chấm chữa phát âm chi tiết bằng công nghệ AI chấm khẩu ngữ, giúp bạn tự tin nói tiếng Trung chỉ sau 30 ngày học.Đăng ký lộ trình học HSK tiếng Trung ngay TẠI ĐÂY hoặc liên hệ hotline (+84) 931 42 88 99 để được tư vấn chi tiết và nhận ưu đãi hấp dẫn. Tải app PREP ngay hôm nay giúp nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của bạn!

Link nội dung: https://melodious.edu.vn/bo-mich-trong-tieng-trung-a108277.html