ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 6 - KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..
Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..
Mã pháchThời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Phân số nào sau đây bằng phân số ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Giá trị x thoả mãn là
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Số thập phân nào lớn nhất trong các số thập phân sau đây?
A. 3,14
B. 3,014
C. 3,104
D. 3,41
Câu 4: Tỉ số phần trăm của 12 và 50 là
Α. 24%
B. 12%
C. 60%
D. 50%
Câu 5: Cho điểm K nằm trên đường thẳng m. Kí hiệu nào sau đây là đúng?
A. K m
B. K m
C. K m
D. m K
Câu 6:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 9: Bảng thống kê sau cho biết số lượng con vật nuôi của học sinh tổ 2:
A. Chó
B. Mèo
C. Chim
D. Cá
Câu 10: Trong hộp có 1 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh và 1 viên bi vàng (các viên bi có cùng kích thước). Không nhìn vào hộp, lấy ngẫu nhiên 1 viên bị. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra là:
A. {Đỏ}
B. {Xanh; Vàng}
C. {Đỏ; Xanh; Vàng}
D. {Đỏ; Đen; Vàng}
Câu 11: Một biểu đồ tranh sử dụng biểu tượng hình tròn để thể hiện số học sinh tham gia câu lạc bộ Cờ vua. Biết 1 tương ứng với 4 học sinh. Nếu lớp 6D có 6 biểu tượng thì số học sinh tham gia là:
A. 6 học sinh
B. 10 học sinh
C. 24 học sinh
D. 12 học sinh
Câu 12: Gieo một con xúc xắc 25 lần liên tiếp, thấy có 5 lần xuất hiện mặt 4 chấm. Xác suất thực nghiệm của sự kiện "xuất hiện mặt 4 chấm" là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Xét tính Đúng/Sai của các phát biểu sau:
a) Số đối của -12,5 là 12,5.
b) Làm tròn số thập phân 56,789 đến hàng phần trăm ta được kết quả là 56,78.
c) Phân số viết dưới dạng số thập phân là -0, 4.
d) 15% của 200 kg là 30 kg.
Câu 2:…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức (viết dưới dạng phân số tối giản):
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Tung một đồng xu 50 lần liên tiếp, thấy có 22 lần xuất hiện mặt sấp. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện "xuất hiện mặt ngửa" (viết dưới dạng phân số tối giản).
Câu 4: Thống kê sản lượng lúa thu hoạch của một trang trại: Năm 2020 (40 tấn), Năm 2021 (45 tấn), Năm 2022 (50 tấn). Hỏi tổng sản lượng lúa thu hoạch trong cả 3 năm là bao nhiêu tấn?
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Lớp 6E có 42 học sinh. Tổng kết học kì I, số học sinh Giỏi bằng số học sinh cả lớp. Số học sinh Khá bằng số học sinh còn lại. Các bạn còn lại là học sinh Trung bình.
a) Tính số học sinh Giỏi và số học sinh Khá của lớp 6E.
b) Tính số học sinh Trung bình của lớp.
Câu 2 (0,5 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3 (1,0 điểm): Trên tia Oy, lấy hai điểm P và Q sao cho OP = 4 cm, OQ = 8 cm.
a) Trong ba điểm O, P, Q điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính độ dài đoạn thẳng PQ.
b) Điểm P có phải là trung điểm của đoạn thẳng OQ không? Vì sao?
Câu 4 (0,5 điểm): Điểm thi môn Toán của 8 bạn học sinh tổ 3 được ghi lại như sau: 6; 7; 8; 9; 7; 8; 8; 10. Hãy tính tỉ lệ phần trăm số bạn đạt điểm Giỏi (từ 8 điểm trở lên) so với tổng số học sinh của tổ.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: TOÁN 6 - KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: TOÁN 6 - KẾT NỐI TRI THỨC
Chủ đề
Nội dung/
Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giáTổng số ý/câuTỉ lệ % điểmTNKQTự luậnNhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắnBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng1Phân số2005%01215%2Số thập phân42120%3Những hình học cơ bản 3007,5%Đoạn thẳng. Độ dài đoạn
thẳng
21217,5%21010%4Dữ liệu và xác suất thực nghiệm21115%12010%Tổng số câu1020620040006168630Tổng số điểm2,50,501,50,5002,00003,04,03,03,010,0Tỉ lệ %25%5%0%15%5%0%0%20%0%0%0%30%40%30%30%100%TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 - 2026)
MÔN: TOÁN 6 - KẾT NỐI TRI THỨC
- Nhận biết phân số bằng nhau,
- Rút gọn; so sánh phân số.
C1
C2
HiểuVận dụngC1a
C1b
2Số thập phânBiếtC1a
C1b
C1c
HiểuVận dụng3Những hình học cơ bảnBiết- Nhận biết kí hiệu điểm thuộc đường thẳng, tính chất đường thẳng đi qua 2 điểm, khái niệm tia đối.
- Số đo góc, phân loại góc.
- Nhận biết trung điểm.
C5
C6
C7
C8
C2a
C2b
C2c
Hiểu- Điều kiện để một điểm là trung điểm của đoạn thẳng.
- Tính góc kề bù.
Vận dụngC3a
C3b
4Dữ liệu và xác suất thực nghiệmBiết- Đọc dữ liệu từ bảng thống kê, biểu đồ tranh/cột.
- Liệt kê các kết quả có thể xảy ra của trò chơi.
C9
C10
C11
Hiểu- Tính xác suất thực nghiệm từ bài toán đơn giản.
- Phân tích số liệu từ biểu đồ.
C3
C4
Vận dụng
Link nội dung: https://melodious.edu.vn/de-thi-toan-6-ki-2-ket-noi-tri-thuc-a107977.html