Ngành da giày là một trong những mũi nhọn kinh tế với sự tham gia của rất nhiều doanh nghiệp Đài Loan, Trung Quốc tại Việt Nam. Việc làm chủ từ vựng tiếng Trung ngành giày da không chỉ giúp bạn giao tiếp tự tin trong công xưởng mà còn mở ra cơ hội thăng tiến lên các vị trí quản lý, thu mua hoặc kỹ thuật. Trong bài viết này, Thanhmaihsk sẽ cung cấp cho bạn bộ từ điển chuyên ngành đầy đủ nhất, từ tên gọi các loại giày, bộ phận cấu tạo đến quy trình sản xuất và mẫu câu giao tiếp thực tế.

Để giao tiếp tốt tại công xưởng sản xuất giày các bạn cần nắm được có các loại giày nào. Trong bảng dưới đây chúng tôi sẽ xem trong tiếng Trung cách gợi các loài giày này thế nào?
giày 鞋子 xiézi giày cao gót 高跟鞋 gāogēnxié giày da 皮鞋 píxié giày da bóng 漆皮鞋 qīpíxié giày da cừu 羊皮鞋 yáng píxié giày da đế cao su đúc 模压胶底皮鞋 móyā jiāodǐ píxié giày da lộn 绒面革皮鞋 róngmiàngé píxié giày da vằn 粒面皮鞋 lìmiàn píxié giày đinh 钉鞋 dīngxié giày mềm của trẻ sơ sinh 婴儿软鞋 yīng’ér ruǎnxié giày nam 男鞋 nánxié giày nữ 女鞋 nǚxié giày thắt dây 扣带鞋 kòudàixié giày trẻ con 童鞋 tóngxié ủng da 皮鞋 píxuēSau khi đã biết về các loại dày da thì một chi tiết cũng cần khi bạn làm việc, giao tiếp với đồng nghiệp trong công xướng sản xuất đó là về từng bộ phận của chiếc giày. Dưới đây là các bộ phận về giày các bạn có thể tham khảo:

Tiếp đến một chủ đề từ vựng cũng không kém phần quan trọng mà bạn có thể sẽ thường gặp trong giao tiếp đó là các nguyên vật liệu để sản xuất giáy. Trong bảng dưới đây chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng cơ bản để bạn dễ dàng nắm được.

Từ vựng về các loại da để sản xuất giày cũng là chủ điểm từ vừng mà các bạn cũng cần quan tâm khi giao tiếp trong quá trình làm việc tại công xưởng. Từ vựng về các loại da để sản xuất giày cơ bản cụ thể trong bảng dưới đây:

Phần cuối cùng trong bài viết này chúng tôi sẽ giới thiệu thêm một những từ vựng tiếng Trung giúp bạn giao tiếp trong công xưởng sản xuất giày được tốt và phong phú hơn. Cụ thể những từ vựng được trình bày chi tiết trong bảng phía dưới:
bảng tiến độ giày mẫu 样品鞋进度表 yàng pǐn xié jìn dù biǎo bảng tiến độ sản xuất 生产进度表 shēng chǎn jìn dù biǎo báo cáo kiểm hàng 验货报告 yàn huò bào gào chân phải 右脚 yòu jiǎo chân trái 左脚 zuǒ jiǎo chất xử lý da thật 真皮处理剂 zhēn pí chǔ lǐ jì chất xử lý mặt giày 鞋面处理剂 xié miàn chǔ lǐ jì cửa hàng giày 鞋店 xié diàn dán đế không quá cao hay quá thấp 贴底不能太高或太低 tiē dǐ bù néng tài gāo huò tài dī dáng giày 鞋型 xié xíng đôi 双 shuāng đóng gói 包装 bāozhuāng dựa theo giày mẫu để làm 遵照样品製作 zūnzhào yàng pǐn zhì zuò đục lỗ mắt giày 鞋面眼孔冲洞 xié miàn yǎn kǒng chōng dòng gấp hộp giày 折内盒 zhé nèi hé gia cố mũi giày 鞋头补强 xié tóu bǔ qiáng giày mẫu 样品鞋 yàng pǐn xié in gia công 印刷加工 yìn shuā jiā gōng kho da thật 真皮仓库 zhēn pí cāng kù khu để nguyên liệu 物料摆放 wù liào bǎi fàng kích cỡ 尺寸 chǐ cùn lót trong mũi giày 鞋头内里 xié tóu nèi lǐ mài nhám 打粗 dǎ cū mài thô đế 大底打粗 dà dǐ dǎ cū máy cắt chỉ 自动切线针车 zì dòng qiē xiàn zhēn chē máy hơ chỉ 烘线机 hōng xiàn jī may khâu 针车 zhēn chē máy phun keo: 喷胶机 pēn jiāo jī máy rút mũi giày 缩鞋头车 suō xié tóu chē miếng trang trí mũi giày 鞋头饰片 xié tóu shì piàn miếng xỏ giày 鞋拔 xié bá nguyên liệu thay thế 物料代用 wù liào dài yòng nguyên phụ liệu 原物料 yuán wù liào nhà cung ứng 供应商 gōngyìng shāng nhồi giấy vào giày 塞纸团 sāi zhǐ tuán ốp gót 后套 hòu tào rửa mặt giày 洗鞋面 xǐ xié miàn sản xuất hàng mẫu 样品室 yàng pǐn shì sáp trắng 白腊 bái là số đôi 双数 shuāng shù tem mác 商标 shāng biāo tên giày 鞋名 xié míng thành hình 成型 chéng xíng thiết bị máy móc 机器设备 jī qì shè bèi thợ đóng giày 制鞋工人 zhì xié gōng rén thợ sửa giày 补鞋匠 bǔ xié jiàng tiến độ 进度 jìndù tiến hành kiểm tra 执行查询 zhí xíng chá xún tiêu thụ hàng mẫu 销售样品 xiāo shòu yàng pǐn tổ đóng gói 包装组 bāo zhuāng zǔ tồn kho 库存 kù cún treo và dán nhãn 掛吊牌 guà diào pái tự dán 上自粘 shàng zì zhān vào sổ nhập kho 入库作帐 rù kù zuò zhàng vệ sinh giày 整理鞋面 zhěng lǐ xié miàn vụn chỉ 线层 xiàn céng xác nhận giày mẫu 确样鞋 què yàng xié xi đánh giày 鞋油 xié yóu xỏ dây giày 穿鞋带 chuān xié dài xử lý mặt giày 鞋面擦处理剂 xié miàn cā chǔ lǐ jì xử lý dây viền 沿条处理 yán tiáo chǔ lǐ xử lý mặt giày 鞋面处理 xié miàn chǔ lǐ xuất hàng 出货 chū huò xuất hàng đúng thời gian 按时出货 ànshí chū huò xuất kho 出库 chū kù xuất xứ hàng hóa 货物產地 huò wù chǎn dìĐể bài học thêm sinh động, hãy áp dụng các mẫu câu sau vào công việc hàng ngày: Trường hợp 1: Thảo luận về mẫu
Trường hợp 2: Kiểm tra tiến độ sản xuất
Việc trang bị từ vựng tiếng Trung ngành giày da là bước đi thông minh cho bất kỳ ai muốn gắn bó lâu dài với lĩnh vực này. Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan và chi tiết nhất.
Bạn có thể tham khảo:
Link nội dung: https://melodious.edu.vn/giay-tieng-trung-la-gi-a106803.html