工具查究?漢喃準 Công Cụ Tra Cứu Chữ Hán Nôm Chuẩn - 委班復生漢喃越南 Uỷ Ban Phục Sinh Hán Nôm Việt Nam

吀留意 Xin lưu ý

  1. 悉?????榜尼得包??碼統一(Unicode)。??載?風?明源抵顯示卒欣。(各風?恪:?夕源、漢喃楷、云云)Tất cả mọi chữ trong bảng này được bao gồm trong mã Thống nhất (Unicode). Vui lòng tải xuống phông chữ Minh Nguyên để hiển thị tốt hơn. (Các phông chữ khác: Gô-tích Nguyên, Hán Nôm Khải, vân vân)
  2. ??使用 Ctrl + F 抵查究。Vui lòng sử dụng Ctrl + F để tra cứu.
  3. 部?:漢喃喴釧Bộ gõ: Hán Nôm Oe-xen (Weasel)

ⅰ 工具查究?漢喃準 Công Cụ Tra Cứu Chữ Hán Nôm Chuẩn

ⅱ 榜各詞?普遍 Bảng Các Từ Láy Phổ Biến

ⅲ 榜各?翻音 Bảng Các Chữ Phiên Âm

ⅳ 名冊各國家吧漨領土?世界 Danh Sách Các Quốc Gia Và Vùng Lãnh Thổ Trên Thế Giới

ⅴ ?跋 Lời Bạt

工具查究?漢喃準 Công Cụ Tra Cứu Chữ Hán Nôm Chuẩn

向引格用 Hướng Dẫn Cách Dùng

  1. ?漢喃準得顯示?榾?漢喃準。各?漢喃得?攝蹺格讀。?場合格讀?僥、丐?固?數涅欣時攝?。    Chữ Hán Nôm Chuẩn được hiển thị trong cột Chữ Hán Nôm Chuẩn. Các chữ Hán Nôm được sắp xếp theo cách đọc. Trong trường hợp cách đọc giống nhau, cái nào có ít số nét hơn thì xếp trước.

  2. 格??各?漢喃?榜尼主要澦?仍捲冊??:『傳翹』(版?1866、版?1870、版?1871、版?1872、版?1902)、『雲僊古跡新傳』、『征婦吟曲』、『春香詩集』、『嗣德聖製字學解義歌』、『大南國音字彙』、『字典?喃引解』、云云。同時、衆碎㐌最優化合理?數?喃空常川固構築空合理。外?、特別???漢、各矯?自『康熙字典』、即「?漢正體」、拱?參考關重。    Cách viết của các chữ Hán Nôm trong bảng này chủ yếu dựa trên những cuốn sách sau: Truyện Kiều (bản năm 1866, bản năm 1870, bản năm 1871, bản năm 1872, bản năm 1902), Vân Tiên Cổ Tích Tân Truyện, Chinh Phụ Ngâm Khúc, Xuân Hương thi tập, Tự Đức Thánh Chế Tự Học Giải Nghĩa Ca, Đại Nam Quấc âm tự vị, Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải, vân vân. Đồng thời, chúng tôi đã tối ưu hoá hợp lí một số chữ Nôm không thường xuyên có cấu trúc không hợp lí. Ngoài ra, đặc biệt là về chữ Hán, các kiểu chữ từ Khang Hi tự điển, tức "chữ Hán chính thể", cũng là tham khảo quan trọng.

  3. 各????單於榾?漢喃準??漢喃簡體。由頻率使用寔際???數涅?欣、?役使用?漢喃簡體空得勸激扔吻得法使用、特別??仍場合空正式如?書?、信?、云云。    Các chữ viết trong ngoặc đơn ở cột Chữ Hán Nôm Chuẩn là chữ Hán Nôm giản thể. Do tần suất sử dụng thực tế nhiều mà còn số nét ít hơn, nên việc sử dụng chữ Hán Nôm giản thể không được khuyến khích nhưng vẫn được phép sử dụng, đặc biệt là trong những trường hợp không chính thức như viết thư tay, tin nhắn, vân vân.

  4. ?花於榾音讀?音漢越標準??漢;?常於榾音讀?格讀??喃或音漢越空準??漢。    Chữ hoa ở cột Âm đọc là âm Hán-Việt tiêu chuẩn của chữ Hán; chữ thường ở cột Âm đọc là cách đọc của chữ Nôm hoặc âm Hán-Việt không chuẩn của chữ Hán.

  5. ?榾譬喻、詞固記號 [摱] ??伮朱別?或??漢喃?詞尼得使用抵譯音;詞固記號 [嘆] ??伮朱別詞尼?嘆詞;詞固記號 [俗] ??伮朱別詞尼?㗂俗;詞固記號 [聲] ??伮朱別詞尼?詞象聲;詞固記號 [?] ??伮朱別詞尼?詞?。    Trong cột Thí dụ, Từ có kí hiệu [摱] sau nó cho biết một hoặc nhiều chữ Hán Nôm trong từ này được sử dụng để dịch âm; Từ có kí hiệu [嘆] sau nó cho biết từ này là thán từ; Từ có kí hiệu [俗] sau nó cho biết từ này là tiếng tục; Từ có kí hiệu [聲] sau nó cho biết từ này là từ tượng thanh; Từ có kí hiệu [?] sau nó cho biết từ này là từ láy.

  6. ?榾?註、?漢喃固格讀恪僥扔義完全?僥(?數?格讀方語)得表示貝記號 ⇔。?異體常﨤?歷史??漢喃準得表示貝記號 [異]。?翻音得表示貝記號 [翻]。?翻音?各?得譔自各?漢喃準用抵翻音、職能??翻音相似如片假名(喀佐喀那)㗂日、欺得使用抵翻音、衆只表音吧??意義。聲調?每?翻音?聲卬或聲銫蹺默定、吧聲調固体??自由蹺情形寔際。抵別枝節??翻音、??參考附錄。數十六分滕??「U+」朱別碼統一??漢喃準尼。    Trong cột Ghi chú, chữ Hán Nôm có cách đọc khác nhau nhưng nghĩa hoàn toàn giống nhau (một số là cách đọc phương ngữ) được biểu thị với kí hiệu ⇔. Chữ dị thể thường gặp trong lịch sử của chữ Hán Nôm Chuẩn được biểu thị với kí hiệu [異]. Chữ Phiên âm được biểu thị với kí hiệu [翻]. Chữ Phiên âm là các chữ được chọn từ các chữ Hán Nôm Chuẩn dùng để phiên âm, chức năng của chữ Phiên âm tương tự như phiến giả danh (ca-ta-ca-na) tiếng Nhật, khi được sử dụng để phiên âm, chúng chỉ biểu âm và mất đi ý nghĩa. Thanh điệu của mỗi chữ Phiên âm là thanh ngang hoặc thanh sắc theo mặc định, và thanh điệu có thể thay đổi tự do theo tình hình thực tế. Để biết chi tiết về chữ Phiên âm, vui lòng tham khảo Phụ Lục. Số thập lục phân đằng sau "U+" cho biết Mã Thống nhất của chữ Hán Nôm Chuẩn này.

  抵別添枝節?各?漢喃準、??䀡『榜?漢喃準常用』。  Để biết thêm chi tiết về các chữ Hán Nôm Chuẩn, vui lòng xem Bảng chữ Hán Nôm Chuẩn Thường dùng.

Link nội dung: https://melodious.edu.vn/tra-tu-han-nom-a105079.html