Từ Vựng Tiếng Trung Về Cảm Xúc Và Tâm Trạng Con Người
Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc là chủ đề được khá nhiều người quan tâm trong giao tiếp. Làm thế nào để nói chúng ta đang buồn, đang vui, đang phấn khích,…khi không có đủ vốn từ vựng giao tiếp tiếng Hán cơ bản và ngữ pháp. Tham khảo ngay bài viết sau đây của trung tâm học Ngoại Ngữ You Can để bổ sung cho mình vốn từ vựng nhé.
Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung về cảm xúc
Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc
Cảm xúc trong tiếng Trung là 感觉 / Gǎnjué /, 情感 / Qínggǎn /. Có rất nhiều từ mô tả những cảm xúc hàng ngày của con người như vui, buồn, hận thù. Vì thế, hãy nhanh tay bỏ vào túi danh sách từ vựng tiếng Trung cơ bản biểu thị tâm trạng dưới đây.
Các từ vựng, tính từ miêu tả cảm xúc, tâm trạng tiếng Trung
Các trạng thái của con người rất đa dạng và phong phú, với cường độ tâm trạng khác nhau. Dưới đây là một số từ mới trong tiếng Trung giao tiếp cơ bản về các trạng thái cơ bản.
Tâm trạng tiếng Trung là gì? 情绪 /qíngxù/: Tâm trạng
心情 /xīnqíng/ Cảm xúc, tâm trạng (dùng trong văn nói)
不安 /bùān/ Bất an
平静 /píngjìng/ Bình tĩnh
难过 /nánguò/ Buồn bã
迷惑 /míhuò/ Bối rối
紧张 /jǐnzhāng / Căng thẳng
糟心 /zāo xīn/ Bực mình
孤单 /gūdān/ Cô đơn
孤独 /gūdú/ Cô độc
无聊 /wúliáo/ Chán nản
厌恶 /yànwù/ Chán ghét, ghê tởm
害羞 /hàixiū/ E thẹn, ngại ngùng
嫉妒 /jídù/ Đố kỵ
满意 /mǎnyì/ Hài lòng
讨厌 /tǎoyàn/ Ghét
好奇 /hàoqí/ Hiếu kỳ
兴奋 /xīngfèn/ Hăng hái, phấn khởi
恨 /hèn/ Hận
慌乱 /huāngluàn/ Hoảng loạn
难受 /nánshòu/ Khó chịu
慌张 /huāngzhāng/ Lúng túng
恼怒 /nǎonù/ Nổi nóng, phát cáu
激动 /jīdòng/ Phấn khích
愤怒 /fènnù/ Phẫn nộ
积极 /jījí/ Tích cực
震惊 /zhènjīng/ Sốc, kinh hoàng
害怕 /hàipà/ Sợ hãi
恼人 /nǎorén/ Phiền lòng, phiền não
惊讶 /jīngyà/ Ngạc nhiên
自豪 /zìháo/ Tự hào
自信 /zìxìn/ Tự tin
自卑 /zìbēi/ Tự ti
消极 /xiāojí/ Tiêu cực
舒服 /shūfu/ Thoải mái
喜欢 /xǐhuān/ Thích
愁闷 /chóumèn/ U sầu
感动 /gǎndòng/ Xúc động
惭愧 /cánkuì/ Xấu hổ
沉默 /chénmò/ Trầm lặng
开心, 愉快 /kāixīn, yúkuài/ Vui vẻ
爱 /ài/ Yêu
Đây là nhóm Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Nhân sự không nên bỏ qua nếu muốn làm người quản trị nhân sự chuyên nghiệp.
Từ vựng HSK về cảm xúc tích cực
Cảm xúc tích cực trong tiếng Trung là 积极情绪 /Jījí qíngxù/. Cùng Ngoại Ngữ You Can tham khảo một số từ biểu thị cho cảm xúc tích cực hàng ngày trong khóa học tiếng Trung của chúng tôi nhé:
安全 /ānquán/ An toàn
幸福 /xìngfú/ Niềm hạnh phúc
兴趣 /xìngqù/ Cảm hứng, mối quan tâm
关系 /guānxì/ Mối quan hệ
梦想 /mèngxiǎng/ Ước mơ, hoài bão
喜悦 /xǐyuè/ Niềm vui
希望 /xīwàng/ Niềm hy vọng
微笑 /wēi xiào/ Nụ cười
乐趣 /lèqù/ Niềm vui thú
思考 /sīkǎo/ Suy ngẫm
吻 /wěn/ Nụ hôn
温柔 /wēnróu/ Sự dịu dàng
心情 /xīnqíng/ Tâm trạng
信任 /xìnrèn/ Sự tin cẩn, tín nhiệm
友谊 /yǒuyì/ Tình bạn
大叫 /dà jiào/ Hét to, kêu lớn
创造力 /chuàngzào lì/ Tính sáng tạo
好奇心 /hàoqí xīn/ Tính hiếu kỳ
思维 /sīwéi/ Tư duy
爱 /ài/ Tình yêu
关心 /guānxīn/ Quan tâm
喜爱 /xǐ’ài/ Thích
高兴 /gāoxìng/ Vui mừng
请求 /qǐngqiú/ Yêu cầu
Từ vựng về cảm xúc buồn, tiêu cực
Đôi lúc chúng ta sẽ phải trải qua những cảm xúc buồn, không tốt khiến cho tâm trạng mệt mỏi. Vậy những từ chỉ cảm xúc này trong tiếng Trung được nói thế nào? Hãy xem phần dưới đây để cùng học tiếng Trung nhé:
无聊 /wúliáo/ Buồn tẻ, chán, vô vị
饥饿 /jī’è/ Cơn đói
平淡 /píngdàn/ Nhạt nhẽo
争吵 /zhēngchǎo/ Cãi vã, tranh cãi
惊恐 /jīng kǒng/ Hoảng sợ, kinh hoàng
愤怒 /fènnù/ Giận dữ, tức giận
危机 /wēijī/ Cuộc khủng hoảng
悲伤 /bēishāng/ Nỗi đau buồn
抑郁 /yìyù/ Trầm uất, trầm cảm
绝望 /juéwàng/ Nỗi tuyệt vọng
寂寞 /jìmò/ Sự cô đơn
忧郁 /yōuyù/ Nỗi u sầu
疑问 /yíwèn/ Sự hoài nghi
拒绝 /jùjué/ Sự chối từ
困惑 /kùnhuò/ Sự lúng túng
恐慌 /kǒnghuāng / Sự hoảng loạn
失败 /shībài/ Sự thất bại
不信任 /bù xìnrèn/ Sự nghi kỵ
鬼脸 /guǐliǎn/ Khuôn mặt nhăn nhó, mặt hề, làm mặt xấu
倾诉 /qīngsù/ Tâm sự
Từ vựng về cảm xúc thất vọng
失望 /shīwàng/ Thất vọng
寒心 /hánxīn/ Thất vọng đau khổ
败兴 /bàixìng/ Cụt hứng, thất vọng chán
丧 /sàngqì/ Tui nghỉu, thất vọng
懊丧 /àosàng/ Buồn nản, thất vọng
Từ vựng thể hiện cảm xúc lo lắng
恐惧 / kǒngjù/ Nỗi sợ
担忧 /dānyōu/ Lo lắng, lo nghĩ
担心 /dānxīn/ Lo lắng
忡忡 /chōngchōng/ Lo lắng, lo buồn
担惊受怕 /dānjīngshòupà/ Lo lắng hãi hùng
Từ vựng thể hiện cảm xúc tức giận
生气 /shēngqì/ Tức giận
红眼 /hóngyǎn/ Mắt đỏ (do ghen tị, đố kị)
愤愤 /fènfèn/ Căm giận, tức giận
心烦 /xīnfán/ Phiền lòng, bực dọc
光火 /guānghuǒ/ Nổi giận, nổi cáu
Từ vựng thể hiện cảm xúc mệt mỏi
疲劳 /píláo/ Mệt mỏi
吃力 /chīlì/ Mệt rã rời
无力 /wúlì/ Mệt mỏi, không có sức
困乏 /kūnfá/ Mệt mỏi, mệt nhọc
Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về Trung Thu
7 biểu tượng cảm xúc trên mạng xã hội Facebook trong tiếng Trung là gì?
Chắc hẳn 7 emotion trên Facebook đã rất quen thuộc rồi đúng không. Nhưng những biểu tượng cảm xúc này có tên gọi tiếng Trung là gì? Cùng tìm hiểu nhé!
表情符号 /biǎo qíng fú hào/ Biểu tượng cảm xúc
抱抱 /bào bào/ Thương thương: Ôm
赞 /zàn/ Thích: Tuyệt quá
哈哈 /hāhā/ Ha ha: Cười
爱心 /àixīn/ Yêu: Tình yêu
心碎 /xīn suì/ Buồn: Trái tim tan vỡ
哇 /wa/ Wow: Bất ngờ
怒 /nù/ Phẫn nộ: Bực bội
Đọc thêm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dệt may
Từ vựng tiếng Trung về tính cách đầy đủ nhất
Cảm xúc của mỗi người trong mỗi trường hợp nói lên một tính cách con người khác nhau, và mỗi cá nhân có những nét tính cách riêng nói lên phong cách của họ. Hãy cùng tìm hiểu sâu hơn về tính cách của mỗi người được thể hiện như thế nào qua những câu nói đầy cảm xúc dưới đây nhé!
安适 /ān shì/ Thư thái, thoải mái
英明 /yīngmíng/ Anh minh, sáng suốt
幼稚 /yòuzhì/ Ấu trĩ, trẻ con, ngây thơ
保守 /bǎoshǒu/ Bảo thủ
不孝 /bú xiào/ Bất hiếu
悲观 /bēiguān/ Bi quan
变态 /biàntài/ Biến thái
忍耐 /rěnnài/ Biết kiềm chế, nhẫn nại
体贴 /tǐtiē/ Biết quan tâm, chu đáo
Bức xúc tiếng Trung là gì? 气愤 /qìfèn/ Bức xúc
紧迫 /Jǐnpò/ Bức xúc
Nhạy cảm tiếng Trung là gì? 敏感的 /Mǐngǎn de/ Nhạy cảm
Khó tính tiếng Trung là gì? 脾气暴躁 /Píqì bàozào/ Khó tính
Tâm trạng tiếng Trung là gì? 情绪 /Qíngxù/ Tâm trạng
冷静 /lěngjìng/ Bình tĩnh
冲动 /chōngdòng/ Bốc đồng
顽皮 /wán pí/ Nghịch ngợm, hiếu động
感性 /gǎnxìng/ Cảm tính
勤奋 /qínfèn/ Cần cù, chuyên cần, chăm chỉ
细心 /xìxīn/ Cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng
朴实 /pǔshí/ Chất phác, giản dị, ngây thơ
正直 /zhèngzhí/ Chính trực, ngay thẳng
周到 /zhōu dào/ Chu đáo
固执 /gùzhí/ Cố chấp
孝顺 /xiàoshùn/ Có hiếu, hiếu thuận
博学 /bóxué/ Có học vấn, học rộng
理智 /lǐzhì/ Có lý trí
古怪 /gǔguài/ Cổ quái, gàn dở, lập dị
开放 /kāifàng/ Cởi mở, thoải mái
任性 /rènxìng/ Cứng cổ, ương bướng, bướng bỉnh
健壮 /jiànzhuàng/ Cường tráng, tráng kiện
淫荡 /yíndàng/ Dâm đãng, dâm dật
笨拙 /bèn zhuō/ Đần độn
贱 /jiàn/ Đê tiện, bỉ ổi, hèn hạ
卑鄙 /bēibǐ/ Đê tiện, hèn hạ, bỉ ổi
神经质 /shénjīngzhì/ Dễ xúc cảm, thần kinh
情绪化 /qíngxù huà/ Dễ xúc cảm,dễ xúc động
好看 /hǎo kàn/ Đẹp
风趣 /fēngqù/ Dí dỏm hài hước
恶毒 /è dú/Độc ác
单纯 /dānchún/ Đơn thuần, đơn giản
勇敢 /yǒng gǎn/ Dũng cảm
准时 /zhǔnshí / Đúng giờ
虚伪 /xūwèi/ Giả dối, đạo đức giả
刻薄 /kèbó/ Hà khắc, khắt khe, cay nghiệt
下流 /xiàliú/ Hạ lưu, đê tiện, hèn hạ
幽默 /yōumò/ Hài hước, dí dỏm
搞笑 /gǎoxiào/ Hài hước, khôi hài, tiếu lâm
慷慨 /kāngkǎi/ Hào phóng
好色 /hàosè/ Háo sắc, dâm đãng, phóng đãng
健忘 /jiànwàng/ Hay quên
多变 /duō biàn/ Hay thay đổi
狭隘 /xiáài/ Hẹp hòi
随和 /suíhe/ Hiền hòa, dễ gần
好客 /hàokè/ Hiếu khách
合群 /héqún/ Hòa đồng
温和 /wēnhé/ Hòa nhã, ôn hòa
凶 /xiōng/ Hung dữ, hung ác
外向 /wàixiàng/ Hướng ngoại
内向 /nèixiàng/ Hướng nội
自私 /zìsī/ Ích kỷ
寡言 /guǎyán/ Ít nói, kiệm lời
小气 /xiǎoqì/ Keo kiệt
吝啬 /lìnsè/ Keo kiệt, bủn xỉn
谦虚 /qiānxū/ Khiêm tốn
呆板 /dāibǎn/ Khô khan, cứng nhắc
明智 /míngzhì/ Khôn ngoan, sáng suốt, khôn khéo
含蓄 /hánxù/ Kín đáo
乐观 /lèguān/ Lạc quan
马虎 - 粗心 /mǎhǔ - cūxīn/ Qua loa, cẩu thả
果断 /guǒduàn/ Quả quyết, quyết đoán
大方 /dàfāng/ Rộng rãi, hào phóng
豁达 /huòdá/ Rộng rãi, rộng lượng
活泼 /huópō/ Sôi nổi, hoạt bát
优雅 /yōuyǎ/ Tao nhã, thanh nhã
贪婪 /tānlán/ Tham lam
谨慎 /jǐnshèn/ Thận trọng
稳重 /wěnzhòng/ Thận trọng vững vàng
豪爽 /háoshuǎng/ Thẳng thắn
坦率 /tǎnshuài/ Thẳng thắn, bộc trực
缺德 /quēdé/ Thất đức, thiếu đạo đức
Một số mẫu câu về tâm trạng cảm xúc trong tiếng Trung
Nếu bạn không biết cách diễn đạt cảm xúc của mình bằng tiếng Trung thì những câu dưới đây sẽ giúp bạn. Hãy xem những câu ví dụ về cảm xúc để hiểu rõ hơn về tính cách của bạn và mối quan hệ giữa bạn và những người xung quanh.
他现在无忧无虑得过日子。 /Tā xiànzài wú yōu wú lǜ dé guòrìzi/ Anh ấy giờ đang sống rất vô lo.
我满脑子都是你。 /Wǒ mǎn nǎozi dōu shì nǐ/ Anh chỉ nghĩ về em.
你别担心, 我现在很好。 /Nǐ bié dānxīn, wǒ xiànzài hěn hǎo/ Bạn đừng lo, tôi đang rất ổn.
倒霉!我考试没及格真倒霉。/Dǎoméi! Wǒ kǎoshì méi jígé zhēn dǎoméi./ Thật là xui xẻo! Tôi thi trượt rồi thật là xui xẻo.
我觉得没有办法高兴起来。/Wǒ juédé méiyǒu bànfǎ gāo xīng qǐlái./ Tôi thấy không vui nổi.
我今天心情不太好。/Wǒ jīntiān xīnqíng bù tài hǎo./ Tâm trạng tôi hôm nay không tốt lắm.
我感到很沮丧。/Wǒ gǎndào hěn jǔsàng./ Tôi cảm thấy rất chán nản.
我真不知道该怎么办才好 /Wǒ zhēn bù zhīdào gāi zěnme bàn cái hǎo/ Tôi thật sự không biết phải làm gì.
Hy vọng với những từ vựng tiếng Trung về cảm xúc mà trung tâm Ngoại Ngữ You Can đã cung cấp trên đây sẽ giúp cho bạn có thêm nền tảng tiếng Trung Quốc vững chắc. Hy vọng bạn sẽ sớm chinh phục được ngoại ngữ Trung Quốc thành thạo. Nếu còn thắc mắc hay muốn tư vấn khóa học học tiếng Trung, vui lòng liên hệ với chúng tôi nhé.