Cấu tạo, cách viết chữ Vương trong tiếng Hán (王) chi tiết nhất!

[caption id="attachment_40802" align="aligncenter" width="500"]

Chữ Vương trong tiếng Hán[/caption]

I. Chữ Vương trong tiếng Hán là gì?

Chữ Vương trong tiếng Hán được sử dụng phổ biến nhất là , phiên âm wáng, có ý nghĩa là vua chúa, tước vương, vương hầu, to lớn, thịnh vượng,... Đây cũng là một trong 214 bộ thủ chữ Hán thông dụng.

Ngoài ra, trong tiếng Trung còn có một số chữ Vương sau:

Đây đều là những chữ Vương trong tiếng Hán có độ thông dụng cao mặc dù mang các lớp ý nghĩa khác nhau.

[caption id="attachment_40803" align="aligncenter" width="500"] Chữ Vương có nghĩa là vương hầu, vua chúa[/caption]

II. Ý nghĩa của chữ Vương trong tiếng Hán

Như đã nói, chữ Vương trong tiếng Hán được dùng nhiều nhất là 王. Cho nên, PREP cũng sẽ phân tích ý nghĩa chi tiết của chữ 王 này nhé!

Chữ Vương trong tiếng Hán Ý nghĩa Danh từ Động từ Tính từ

III. Cách viết chữ Vương trong tiếng Hán

Nếu bạn đã nắm chắc kiến thức về các nét cơ bản trong tiếng Trungquy tắc bút thuận thì việc viết chữ Vương trong tiếng Hán khá đơn giản.

Hướng dẫn nhanh Hướng dẫn chi tiết

IV. Các biến thể chữ Vương trong tiếng Hán

Khi tìm hiểu về chữ Vương trong tiếng Hán thì có 4 biến thể cũng được sử dụng cực kỳ phổ biến, có thể kể đến như:

V. Từ vựng có chứa chữ Vương trong tiếng Hán

Bởi vì chữ Vương xuất hiện rất nhiều trong các bộ phim cổ trang, triều đại Trung Quốc, cho nên chắc chắn sẽ có nhiều người thắc mắc chữ Vương triều trong tiếng Hán là gì? Sau đây PREP sẽ bật mí bảng từ vựng có chứa chữ Vương mà bạn có thể học và củng cố.

STT Từ vựng chứa chữ Vương trong tiếng Hán Phiên âm Nghĩa 1 王侯 wánghóu Vương hầu, quý tộc 2 王储 wángchǔ Vương tử, thái tử 3 王公 wánggōng Vương công, quý tộc, quý phái 4 王冠 wángguān Vương miện 5 王后 wánghòu Hoàng hậu 6 王国 wángguó Vương quốc, quốc gia 7 王子 wángzǐ Hoàng tử, con vua 8 王孙 wángsūn Vương tôn, con cháu của vua 9 王官 wángguān Quan lại 10 王宫 wánggōng Hoàng cung, chỗ vua ở 11 王府 wángfǔ Vương phủ, dinh thự 12 王族 wángzú Hoàng tộc 13 王浆 wángjiāng Sữa ong chúa 14 天王星 Tiānwángxīng Sao Thiên Vương 15 漢王朝 Hàn wángcháo Triều đại nhà Hán 16 天王山 Tiānwángshān Núi Thiên Vương 17 海王星 Hǎiwángxīng Sao Hải Vương 18 大王 Dàwáng Nhà vua 19 花王 Huāwáng Hoa mẫu đơn 20 国王 Guówáng quốc vương; vua 21 法王 Fǎwáng Đức Ngài, Phật tổ Như Lai 22 敵王 Dí wáng Vua đối phương (chơi cờ) 23 冥王星 Míngwángxīng Sao Diêm Vương

VI. Ứng dụng của chữ Vương trong tiếng Hán

1. Họ Vương

Theo một con số thống kê năm 2007, họ Vương xếp ở vị trí thứ 5 tại Trung Quốc. Rất nhiều tên tuổi nổi tiếng của dòng họ Vương được đề cập trong sử sách như:

2. Chữ Vương

Có thể bạn chưa biết, chữ Vương trên trán con hổ có hình dạng 3 vết ngang uy dũng. Nguồn gốc của câu chuyện này xuất phát từ Truyền thuyết 12 con giáp tiếng Trung. Thời xa xưa, 12 con giáp không có hổ, xếp sau Tý, Sửu là Sư tử.

[caption id="attachment_40806" align="aligncenter" width="800"] Chữ Vương trong tiếng Hán trên trán con hổ[/caption]

Vốn dĩ, Sư Tử là giống loài mang tiếng xấu vì hung dữ khét tiếng trên núi cùng nhiều con vật khác gây ra nguy hiểm cho con người. Do đó, Ngọc Hoàng muốn giao cho một con xứng đáng có thể dẹp yên, bình trị các loài động vật và đem lại bình yên cho con người. Hổ là con vật đang trong coi trong cung Thiên Bình đảm nhận.

Lúc xuống trần gian, con Hổ lần lượt thách đấu và đánh bại những con vật khác bằng kỹ năng mạnh mẽ của mình. Khi trở về thiên cung, Hổ được Ngọc Hoàng tôn vinh bằng cách vẽ ba đường dọc và một đường ngang tạo thành chữ Vương trên trán hổ.

Như vậy, PREP đã giải mã chi tiết về chữ Vương trong tiếng Hán. Có thể thấy ẩn sau mỗi chữ Hán là những ý nghĩa cực kỳ sâu sắc mà với những ai đang học tiếng Hán nên tìm hiểu để trau dồi vốn ngôn ngữ cho mình.

Link nội dung: https://melodious.edu.vn/chu-vuong-a104230.html