Chữ Hận tiếng Trung là 恨, phiên âm hèn, mang ý nghĩa là “thù hận, căm hận, căm tức, căm hờn”, “hối hận, ân hận”. Đây là Hán tự có độ thông dụng cao trong tiếng Trung hiện đại.
Thông tin chữ Hận 恨:
Chữ Hận tiếng Trung 恨 gồm có 9 nét. Nếu muốn viết chính xác Hán tự này, bạn cần nắm chắc kiến thức về các nét cơ bản trong tiếng Trung và kết hợp cùng quy tắc bút thuận.
Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết các bước viết chữ Hận tiếng Trung 恨. Hãy theo dõi và luyện tập theo bạn nhé!
Hướng dẫn nhanh cách viết chữ Hận tiếng Trung 恨
Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Hận tiếng Trung 恨
PREP đã hệ thống lại danh sách các từ vựng có chứa chữ Hận ở bảng sau. Hãy nhanh chóng lưu lại để nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung ngay từ bây giờ bạn nhé!
STT
Từ vựng có chứa chữ Hận tiếng Trung
Phiên âm
Nghĩa
1
恨不得
Hèn bù dé
Hận không thể, muốn, mong muốn, nóng lòng mong muốn
2
恨不能
Hèn bùnéng
Hận không thể
3
恨之入骨
hènzhī rùgǔ
Căm thù đến xương tủy
4
恨事
hènshì
Việc đáng tiếc, chỉ tiếc, chỉ hận một điều
5
恨人
hènrén
Đáng giận, đáng hận
6
恨恨
hènhèn
Oán hận, căm hận
7
恨铁不成钢
hèntiěbùchénggāng
Chỉ tiếc rèn sắt không thành thép
8
解恨
jiěhèn
Giải hận, hả giận
9
含恨
hánhèn
Ôm nỗi hận, ôm hận, ẩm hận
10
仇恨
chóuhèn
Thù hận, mối thù, hiềm thù, căm thù
11
苦恨
kǔ hèn
Đau buồn giận ghét
12
愤恨
fènhèn
Căm hận, căm hờn, thù hằn
13
泄恨
xièhèn
Trút giận
14
忌恨
jì hèn
ghét
15
记恨
jìhèn
Hận thù, nỗi hận, mối hận, thù hằn
16
厌恨
yànhèn
Ghê tởm
17
痛恨
tònghèn
Căm ghét, căm thù
18
恨意
hèn yì
Cay đắng, sự thù ghét
19
遗恨
yíhèn
Di hận, mối hận suốt đời
20
抱恨
bàohèn
Ôm hận, mang hận
21
气恨
qì hèn
Bực mình
22
怨恨
yuànhèn
Oán giận, căm hờn, thù hận, oán trách
Tham khảo thêm bài viết:
Như vậy, PREP đã giải thích chi tiết về chữ Hận tiếng Trung. Hy vọng, với những kiến thức mà bài viết chia sẻ sẽ giúp bạn tiếp tục củng cố và nâng cao vốn từ vựng, giúp chinh phục kỳ thi Hán ngữ với kết quả tốt.
Link nội dung: https://melodious.edu.vn/ghet-tieng-trung-la-gi-a101280.html