Học cách phân biệt 2 từ 绝望 và 失望 trong tiếng Trung chi tiết

Cách dùng 绝望 và 失望 tiếng Trung
Cách dùng 绝望 và 失望 tiếng Trung

I. 绝望 là gì? Cách dùng 绝望

Để biết được 绝望 và 失望 khác nhau như thế nào, trước tiên bạn cần nắm vững được cách dùng của từ 绝望. Trong tiếng Trung, 绝望 có phiên âm /juéwàng/, dịch nghĩa là “tuyệt vọng, hết hi vọng, không còn hi vọng nào nữa”.

Ví dụ:

cach-dung-juewang.jpg
绝望 là gì? Cách dùng 绝望

II. 失望 là gì? Cách dùng 失望

失望 có phiên âm /shīwàng/, mang ý nghĩa là “mất lòng tin, thất vọng, không có hi vọng, chán, chán chường”. Từ này cũng chỉ sự thất vọng nhưng chưa phải sự tuyệt vọng hoàn toàn mà vẫn còn chút hi vọng, xuất phát từ nguyên nhân nào đó mà mất niềm tin, hi vọng vào cái gì,....

Ví dụ:

失望 là gì? Cách dùng 失望

III. Phân biệt 绝望 và 失望 tiếng Trung

绝望 và 失望 trong tiếng Trung khác nhau thế nào? Cùng PREP so sánh và phân biệt chi tiết dưới bảng sau nhé!

Phân biệt 绝望 và 失望 tiếng Trung
Phân biệt 绝望 và 失望 tiếng Trung

Giống nhau:

Khác nhau:

绝望

失望

“绝望” chỉ là động từ. Thường tập trung vào việc mất hy vọng một cách tuyệt đối, không còn một chút hy vọng nào. Từ này mang tính chất nghiêm trọng hơn, thường được sử dụng trong văn viết, rất ít kết hợp với phó từ chỉ mức độ.

“绝望” là động từ ly hợp có thể kết hợp với “了”、“过”:

绝+了/ 过+ 望

Ví dụ:

“失望” thường tập trung vào sự mất lòng tin; hy vọng, mong muốn không được thực hiện hoặc không được hoàn toàn thực hiện. Từ này có ngữ khí nhẹ hơn, được sử dụng cả trong khẩu ngữ và văn viết.

Ngoài ra, nó còn có thể được sử dụng nhưtính từ, miêu tả sự thiếu lòng tin, không có hy vọng. Có thể được đi kèm với các phó từ biểu thị mức độ như “很、非常、十分……”

Ví dụ: 大学毕业后一直找不到工作,他非常失望。/Dàxué bìyè hòu yīzhí zhǎo bù dào gōngzuò, tā fēicháng shīwàng./: Anh ta vô cùng thất vọng vì mãi không tìm được việc làm sau khi tốt nghiệp đại học.

IV. Bài tập về cách phân biệt 绝望 và 失望

Luyện tập với một số bài luyện dịch về cách dùng 绝望 và 失望 mà PREP chia sẻ dưới đây nhé!

Đề bài: Dịch các câu tiếng Việt qua tiếng Trung và sử dụng từ vựng thích hợp

1. Nhìn thấy đứa con trai không chịu nghe lời khuyên mà cứ khư khư cố chấp làm theo ý mình, mẹ cảm thấy vô cùng thất vọng.

2. Bởi vì năm nay cậu ấy không đỗ đại học nên rất thất vọng.

3. Mặc dù anh ấy không đỗ vào trường lý tưởng, nhưng mà anh ấy không vì thế mà bi quan và thất vọng.

4. Đứa trẻ này thật hiếu thảo, quả nhiên không làm bố thất vọng.

Đáp án:

1. 看到儿子不听劝告,一意孤行,母亲感到非常失望。/Kàn dào érzi bù tīng quàngào, yīyìgūxíng, mǔqīn gǎndào fēicháng shīwàng./

2. 因为今年没有考上大学,他失望了。/Yīnwèi jīnnián méiyǒu kǎo shàng dàxué, tā shīwàngle./

3. 尽管他没考上理想的学校但他并不因此而悲观失望。/Jǐnguǎn tā méi kǎo shàng lǐxiǎng de xuéxiào dàn tā bìng bù yīncǐ ér bēiguān shīwàng./

4. 这个小儿子真孝顺。果然没有叫父亲失望。/Zhège xiǎo érzi zhēn xiàoshùn. Guǒrán méiyǒu jiào fùqīn shīwàng./

Tham khảo thêm bài viết:

Trên đây là những thông tin chi tiết về cách phân biệt 绝望 và 失望 trong tiếng Trung. Hy vọng, qua những chia sẻ này của PREP sẽ giúp các bạn có thể sử dụng đúng 2 từ này, tránh nhầm lẫn không đáng có nhé!

Link nội dung: https://melodious.edu.vn/bo-vong-trong-tieng-trung-a100739.html