Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
Công Nghệ Ẩm Thực Kinh Nghiệm Sống Du Lịch Hình Ảnh Đẹp Làm Đẹp Phòng Thủy Xe Đẹp Du Học
  1. Trang chủ
  2. thi viện
Mục Lục

Lượng từ trong tiếng Trung

avatar
Katan
07:43 02/03/2026
Theo dõi trên

Mục Lục

Rất nhiều bạn còn gặp khó khăn trong việc sử dung lượng từ khi học tiếng Trung, cùng Tiếng Trung Phương Phương chinh phục chủ điểm này nhé!

Lượng từ trong tiếng Trung
Lượng từ trong tiếng Trung

1. Khái niệm

Lượng từ tiếng Trung là từ chỉ đơn vị số lượng của người, sự vật hoặc động tác.

Ví dụ:

一只猫 / Yī zhǐ māo/ Một con mèo

两头牛 / liǎngtóu niú/ Hai con bò

三群羊 /sān qún yáng/ Ba đàn dê

2. Cách dùng lượng từ trong tiếng Trung

Thường được sử dụng theo cấu trúc: Số từ + lượng từ + tính từ + danh từ

Ví dụ:

他送给我一份礼物。

/Tā sòng gěi wǒ yī fèn lǐwù/

Anh ấy tặng tôi một món quà.

我有两件大衣很好看。

/Wǒ yǒu liǎng jiàn dàyī hěn hǎokàn/

Tôi có hai chiếc áo khoác rất đẹp.

那台白色的电脑是谁的?

/Nà tái báisè de diànnǎo shì shéi de?/

Cái máy tính màu trắng kia là của ai thế ?

这部电影我看三遍了

/Zhè bù diànyǐng wǒ kàn sān biànle/

Bộ phim này tôi xem ba lần rồi.

刚才你说什么,可以再说一遍吗?/Gāngcái nǐ shuō shénme, kěyǐ zàishuō yíbiàn ma?/Vừa nãy cậu nói gì có thể nói lại không?

Lưu ý:

  • Lượng từ không được sử dụng độc lập
  • Lượng từ phải được dùng sau số từ hoặc lượng từ

Ví dụ: 一个,三遍,…

  • Lượng từ đơn âm tiết có thể lặp lại, mang nghĩa là “mỗi”

Ví dụ:个个Gè gè (Mỗi cái),家家Jiā jiā(Mỗi nhà),次次Cì cì(Mỗi lần)

  • Không được lược bỏ lượng từ

Ví dụ:

他家有两辆汽车。 (Đúng)

Tā jiā yǒu liǎng liàng qìchē

Nhà anh ta có hai chiếc ô tô.

他家有两汽车。 (Sai)

Tā jiā yǒu liǎng qìchē.

  • Trong tiếng Trung, sự kết hợp giữa danh từ và lượng từ là cố định, mỗi một danh từ đều có một lượng từ đi kèm, không được tùy tiện sử dụng. Bắt buộc phải nhớ thật kĩ quan hệ tương ứng giữa danh từ và lượng từ. Tuy là lượng từ 个có tần suất sử dụng khá nhiều, nhưng không thể thay thế tất cả lượng từ khác.
  • Những lượng từ thường sử dụng.
Lượng từ Phiên âm Dùng cho 把 bă 包 bāo 杯 bēi 本 bĕn sách, tạp chí 部 bù bộ phim 串 chuàn 对 duì 份 fèn 封 fēng thư từ 户 hù nhà, hộ gia đình 家 jiā 间 jiān phòng 件 jiàn 届 jiè sự kiện lớn 斤 jīn 句 jù 卷 juăn 棵 kē cây 口 kŏu 块 kuài 辆 liàng 轮 lún 瓶 píng chai, lọ 群 qún 首 shŏu bài hát, bài thơ 双 shuāng 台 tái 条 tiáo 头 tóu 位 wèi 张 zhāng 只 zhī động vật 支 zhī 副 fù 员 yuán nhân viên 名 míng người 套 tào bộ, căn 座 zuò 房 fáng buồng ngủ 本 běn sách, quyển vở 朵 duǒ hoa 束 shù bó hoa, bó củi 段 duàn 班 bān 片 piàn 笔 bǐ món tiền 篇 piān bài văn 颗 kē

Xem thêm: Phương vị từ trong tiếng Trung

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Trang thông tin tổng hợp melodious

Website melodious là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

© 2026 - melodious

Kết nối với melodious

vntre
vntre
vntre
vntre
vntre
thời tiết hải phòng Lịch âm
Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký