Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
Công Nghệ Ẩm Thực Kinh Nghiệm Sống Du Lịch Hình Ảnh Đẹp Làm Đẹp Phòng Thủy Xe Đẹp Du Học
  1. Trang chủ
  2. toan
Mục Lục

Lý thuyết Lũy thừa của một số hữu tỉ lớp 7 (hay, chi tiết)

avatar
Katan
11:33 08/03/2026
Theo dõi trên

Mục Lục

Bài viết Lý thuyết Lũy thừa của một số hữu tỉ lớp 7 hay, chi tiết giúp bạn nắm vững kiến thức trọng tâm Lũy thừa của một số hữu tỉ.

Lý thuyết Lũy thừa của một số hữu tỉ lớp 7 (hay, chi tiết)

(199k) Xem Khóa học Toán 7 KNTTXem Khóa học Toán 7 CTSTXem Khóa học Toán 7 CD

A. Lý thuyết

Bài giảng: Bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ - Cô Vũ Xoan (Giáo viên VietJack)

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỷ x, kí hiệu là xn, là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1).

Với x ∈ Q, n ∈ N, n > 1 ta có:

xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n hoặc lũy thừa bậc n của x; x gọi là cơ số, n gọi là số mũ.

+ Nếu thì

+ x0 = 1 (với x ≠ 0)

+ x1 = (với x ≠ 0)

Chú ý:

+ 1n = 1,0n = 0 (n ≠ 0)

+ Lũy thừa bậc chẵn của một số âm là một số dương.

+ Lũy thừa bậc lẻ của một số âm là một số âm.

+ Nếu thì

Ví dụ:

+ Tính:

+ Tính: (-3,5)2 = (-3,5). (-3,5) = 12,25

2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

Với số tự nhiên a, ta đã biết:

am. an = am+n

am:an = am-n (a ≠ 0, m ≥ n)

Cũng như vậy, đối với số hữu tỉ x, ta có các công thức:

xm. xn = xm+n

(Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ)

xm:xn = xm-n (x ≠ 0, m ≥ n)

(Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi mũ của lũy thừa chia)

Ví dụ:

+ Tính

+ Tính: (3,2)2. (3,2)2 = (3,2)(2+2) = (3,2)4

3. Lũy thừa của lũy thừa

Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

Ta có công thức: (xm)n = x(m.n)

Ví dụ:

+ Tính: (42)3 = 42.3 = 46 = 4096.

+ Tính: (24)4 = 24.4 = 216.

B. Bài tập

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức

Lời giải:

Bài 2: Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho: 2.32 ≥ 2n > 8

Lời giải:

C. Bài tập tự luyện

Bài 1. Đưa các biểu thức sau về dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

a) 24.83;

b) 1253 : 25;

c) 224 : 43;

Hướng dẫn giải:

a) 24.83 = 24.(23)3 = 24.29 = 24+9 = 213.

b) 1253 : 25 = (53)3 : 52 = 59 : 52 = 59 - 2 = 57.

c) 224 : 43 = 224 : (22)3 = 224 : 26 = 224 - 6 = 218

Bài 2. Đưa các biểu thức sau về dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

a) 32.27493 ;

b) 23.8345 ;

c) 34.3533 ;

d) 1252:25254 .

Hướng dẫn giải:

a) 32.27493=32.(33)4(32)3=32.31236=31436=314-6=38.

b) 23.8345=23.(23)3(22)5=23.29210=212210=22

c) 34.3533=3933=39-3=36 ;

d) 1252:25254=(53)2 : (52)254=56-5454=5254=5-2.

Bài 3. So sánh:

a) 1020 và 910;

b) (116)10 và (12)50 ;

c) (−5)30 và (−3)50.

Hướng dẫn giải:

a) 1020 và 910

Ta có 10 > 9, 20 > 10

Suy ra 1020 > 910.

b) (116)10 và (12)50

Ta có: (116)10=(124)10=124.10=1240; (12)50=1250 ;

250 > 240 nên suy ra .

Hay (116)10>(12)50.

c) (−5)30 và (−3)50

Ta có: (−5)30 = (−53)10 = (−125)10 = 12510, (−3)50 = (−35)10 = (−243)10 = 24310

125 < 243 nên 12510 < 24310 ⇒ (−5)30 < (−3)50.

Bài 4. Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1: 0,49; 132;-8125; 1681; 121169.

Hướng dẫn giải:

Ta có:

0,49 = 0,7.0,7 = (0,7)2

132=12.2.2.2.2=125

-8125=-2.2.25.5.5=(-25)3

1681=2.2.2.23.3.3.3=(23)4

121169=11.1113.13=(1113)2

Bài 5. Tính: (-12)5; (-23)4;(-214)3; (0,3)5; (-25,7)0

Hướng dẫn giải:

• (-12)5=(-12).(-12).(-12).(-12).(-12)=-132 ;

• (-23)4=(-23).(-23).(-23).(-23)=1681;

• (-214)3=(-94)3=(-94).(-94).(-94).(-94)=-72964 ;

• (−0,3)5 = (−0,3). (−0,3). (−0,3). (−0,3). (−0,3) = −0,00243;

• (−25,7)0 = 1.

Bài 6. Tìm x, biết:

a) x : (-12)3=-12;

b) x.(35)7=(35)9 ;

c) (-23)11 : x = (-23)9 ;

d) x . (0,25)6 = (1/4)8.

Bài 7. Tính giá trị của:

a) M = 1002 - 992 + 982 - 972 + … + 22 - 12;

b) N = (202 + 182 + 162 + … + 42 + 22) - (192 + 172 + 152 + … + 32 + 12);

c) P = (−1)n . (−1)2n + 1 . (−1)n + 1.

Bài 8. Tìm x, biết rằng:

a) (x - 1)3 = 27;

b) x2 + x = 0;

c) (2x + 1)2 = 25;

d) (2x - 3)2 = 36.

Bài 9. Tìm số nguyên dương n, biết rằng:

a) 32 < 2n < 128;

b) 2.16 ≥ 2n > 4;

c) 9.27 ≤ 3n ≤ 243.

Bài 10. So sánh:

a) 9920 và 9 99910;

b) 321 và 231;

c) 230 + 330 + 430 và 3.2410.

(199k) Xem Khóa học Toán 7 KNTTXem Khóa học Toán 7 CTSTXem Khóa học Toán 7 CD

Xem thêm các phần lý thuyết, các dạng bài tập Toán lớp 7 có đáp án chi tiết hay khác:

  • Lý thuyết Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
  • Bài tập Lũy thừa của một số hữu tỉ
  • Lý thuyết Tỉ lệ thức
  • Bài tập Tỉ lệ thức
  • Lý thuyết Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
  • Bài tập Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Lời giải bài tập lớp 7 sách mới:

  • Giải bài tập Lớp 7 Kết nối tri thức
  • Giải bài tập Lớp 7 Chân trời sáng tạo
  • Giải bài tập Lớp 7 Cánh diều
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Trang thông tin tổng hợp melodious

Website melodious là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

© 2026 - melodious

Kết nối với melodious

vntre
vntre
vntre
vntre
vntre
thời tiết hải phòng Lịch âm
Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký