I. Giới thiệu bài hát Nhất tiếu khuynh thành
Nhất tiếu khuynh thành, tên tiếng Trung là 一笑倾城, phiên âm yīxiào qīngchéng, dịch sang nghĩa tiếng Việt là nụ cười quyến rũ. Đây là bài hát nhạc phim ngôn tình Trung Quốc nổi tiếng năm 2016 “Yêu em từ cái nhìn đầu tiên”. Với ca từ ngọt ngào, giai điệu bắt tay, ca khúc này đã nhanh chóng chiếm được cảm tình của rất nhiều khán giả yêu nhạc Hoa ngữ.
Thông tin bài hát “Nhất tiếu khuynh thành”:
- Tên bài hát: Nhất Tiếu Khuynh Thành / 一笑倾城
- Ca sĩ: Uông Tô Lang
- Sáng tác: Uông Tô Lang
- Album: Yêu Em Từ Cái Nhìn Đầu Tiên (Bản Truyền Hình OST)
- Ngày ra mắt: 23/8/2016
- Thể loại: Hoa Ngữ, Trung Quốc
II. Lời bài hát Nhất tiếu khuynh thành
Học tiếng Trung qua bài hát là cách học thú vị nhưng mang đến hiệu quả cao so với những phương pháp truyền thống. Bạn hãy cùng PREP luyện nghe qua bài hát Nhất tiếu khuynh thành có lời bài hát đầy đủ chi tiết dưới đây nhé!
Video bài hát:
Lời bài hát Nhất tiếu khuynh thành tiếng Trung
Phiên âm
Lời dịch
我总是轻描淡写告诉你我的愿望
也给你千言万语都说不尽的目光
这世界总有人在忙忙碌碌寻宝藏
却误了浮世骄阳
也错过人间万象
古城里长桥上
人如海车成行
你笑得像光芒
蓦然把我照亮
你笑得像光芒
蓦然把我照亮
风轻扬夏未央
林荫路单车响
原来所谓爱情
是这模样
就承认一笑倾城一见自难忘
说什么情深似海我却不敢当
最浪漫不过与你并肩看夕阳
我心之所向
并肩去看夕阳
我的心之所向
想和你游四方赏晴雨的风光
想和你铺纸笔写余生的篇章
笑与泪都分享管情节多跌宕
我们不散场
[Lời 2]
你是我偶然听闻铭感于心的歌唱
也是我惊鸿一瞥而后拥抱的芬芳
这世界风华正茂可别辜负好时光
六月风走街穿巷
六月花陌上盛放
[Điệp khúc]
Wǒ zǒng shì qīngmiáodànxiě gàosù nǐ wǒ de yuànwàng
yě gěi nǐ qiānyán wàn yǔ dōu shuō bù jìn de mùguāng
zhè shìjiè zǒng yǒurén zài mángmang lùlù xún bǎozàng
què wùle fúshì jiāoyáng
yě cuòguò rénjiān wànxiàng
gǔchéng lǐ cháng qiáo shàng
rén rú hǎi chē chéngháng
nǐ xiào de xiàng guāngmáng
mòrán bǎ wǒ zhào liàng
nǐ xiào dé xiàng guāngmáng
mòrán bǎ wǒ zhào liàng
fēng qīngyáng xià wèiyāng
lín yīn lù dānchē xiǎng
yuánlái suǒwèi àiqíng
shì zhè móyàng
jiù chéngrèn yīxiào qīngchéng yī jiàn zì nánwàng
shuō shénme qíng shēn sì hǎi wǒ què bù gǎndāng
zuì làngmàn bùguò yǔ nǐ bìngjiān kàn xīyáng
wǒ xīn zhī suǒ xiàng
bìngjiān qù kàn xīyáng
wǒ de xīn zhī suǒ xiàng
xiǎng hé nǐ yóu sìfāng shǎng qíngyǔ de fēngguāng
xiǎng hé nǐ pù zhǐ bǐ xiě yúshēng de piānzhāng
xiào yǔ lèi dōu fēnxiǎng guǎn qíngjié duō diēdàng
wǒmen bú sànchǎng
[Lời 2]
nǐ shì wǒ ǒurán tīngwén mínggǎn yú xīn de gēchàng
yěshì wǒ jīng hóng yīpiē érhòu yǒngbào de fēnfāng
zhè shìjiè fēnghuá zhèng mào kě bié gūfù hǎo shíguāng
liù yuè fēng zǒu jiē chuān xiàng
liù yuè huā mò shàng shèng fàng
[Điệp khúc]
Anh thường vu vơ nói với em về mong ước của mình
Cũng luôn dành cho em ánh mắt ngàn lời nói không hết
Trên thế gian này luôn có người bận rộn kiếm tìm kho báu
Nhưng lại bỏ lỡ ánh mặt trời chói chang
Cũng bỏ lỡ vạn vật nhân gian
Cây cầu dài nơi thành cổ
Người qua kẻ lại tấp nập
Em cười tựa như ánh sáng rực rỡ
Bất chợt khiến anh được chiếu rọi
Em cười tựa như ánh sáng rực rỡ
Bất chợt khiến anh được chiếu rọi
Gió thoảng, hạ vẫn nơi đây
Con đường rợp bóng cây vang lên tiếng xe đạp
Hóa ra thứ gọi là tình yêu
Chính là như vậy
Anh thừa nhận nụ cười khuynh thành vừa nhìn đã khó quên
Nói cái gì mà tình đậm sâu tựa biển cả anh chẳng dám nhận
Điều lãng mạn nhất chỉ là bên em ngắm mặt trời lặn
Trái tim anh hướng về
Ở bên em ngắm mặt trời lặn
Trái tim anh hướng về
Muốn cùng em du lịch bốn phương ngắm phong cảnh nắng mưa
Muốn cùng em viết lên những chương còn lại của cuộc đời
Nụ cười và nước mắt đều thoải mái chia sẻ
Chúng ta chẳng hề rời đi
[Lời 2]
Em là khúc ca khắc cốt ghi tâm anh vô tình nghe được
Cũng là hương thơm anh lướt qua nhưng lưu giữ lại
Thế giới phong nhã hào hoa này đừng phụ lòng những khoảnh khắc tươi đẹp
Gió tháng sáu lướt qua những con đường
Hoa tháng sáu nở rộ rực rỡ
[Điệp khúc]
III. Từ vựng và ngữ pháp qua bài hát Nhất tiếu khuynh thành
Hãy cùng PREP nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung và ngữ pháp tiếng Trung dưới bảng sau nhé!
1. Từ vựng
STT
Từ vựng
Phiên âm
Nghĩa
1
轻描淡写
qīngmiáodànxiě
Qua loa, sơ sài, vu vơ
2
目光
mùguāng
Ánh mắt, tầm nhìn
3
忙忙碌碌
Máng mang lùlù
Bận rộn
4
宝藏
bǎozàng
Kho báu, kho tàng
5
骄阳
jiāoyáng
Nắng gắt, mặt trời gay gắt
6
错过
cuòguò
Lỡ, mất
7
万象
wànxiàng
Vạn vật, muôn vật
8
成行
chéngháng
Thành hàng
9
光芒
guāngmáng
Hào quang, ánh sáng, chói rọi
10
蓦然
mòrán
Bỗng nhiên, chợt
11
未央
wèiyāng
Chưa hết, còn sớm
12
模样
múyàng
Dáng dấp, dáng điệu, hình dáng
13
承认
chéngrèn
Thừa nhận, chấp nhận
14
敢当
gǎndāng
Dám đảm đương
15
并肩
bìngjiān
Kề vai, sánh bước
16
夕阳
xīyáng
Mặt trời chiếu, ánh tà, nắng chiều
17
四方
sìfāng
Tứ phương, bốn phương
18
余生
yúshēng
Quãng đời còn lại
19
跌宕
diēdàng
Thoải mái, không câu nệ
20
散场
sànchǎng
Tan cuộc, tan hát
21
偶然
ǒurán
Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ
22
听闻
tīngwén
Nghe
23
铭感
mínggǎn
Khắc sâu trong lòng
2. Ngữ pháp
Chủ điểm ngữ pháp
Ví dụ xuất hiện trong bài hát
Câu chữ 把
你笑得像光芒蓦然把我照亮 /nǐ xiào de xiàng guāngmáng mòrán bǎ wǒ zhào liàng/: Em cười tựa như ánh sáng rực rỡ bất chợt khiến anh được chiếu rọi
Tham khảo thêm bài viết:
- Học tiếng Trung qua bài hát Một triệu khả năng 百万个可能
Như vậy, PREP đã hướng dẫn chi tiết cách học qua bài hát Nhất tiếu Khuynh thành. Hy vọng, với những kiến thức mà bài viết chia sẻ sẽ giúp bạn nhanh chóng nâng cao vốn từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung.