[caption id="attachment_45052" align="aligncenter" width="500"]
Chữ Hữu trong tiếng Hán[/caption]
I. Chữ Hữu trong tiếng Hán là gì?
Như đã nói tiếng Trung có tới 10 chữ Hữu trong tiếng Hán khác nhau. Cụ thể, PREP đã hệ thống lại đầy đủ dưới đây và bật mí rõ chữ Hữu nào thông dụng để các bạn lưu ý.
Các chữ Hữu trong tiếng Hán Nghĩa Thông tin chi tiết 友 /yǒu/ Bạn, bạn bè (đồng lòng, cùng chí hướng), người cùng trường, bạn thân,...- Âm Hán Việt: hữu
- Tổng nét: 4
- Bộ: hựu 又 (+2 nét)
- Lục thư: hình thanh & hội ý
- Nét bút: 一ノフ丶
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
- Âm Hán Việt: hữu, hựu
- Tổng nét: 7
- Bộ: nhân 人 (+5 nét)
- Lục thư: hình thanh & hội ý
- Nét bút: ノ丨一ノ丨フ一
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
- Âm Hán Việt: hữu, hựu
- Tổng nét: 2
- Bộ: hựu 又 (+0 nét)
- Lục thư: tượng hình
- Nét bút: フ丶
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
- Âm Hán Việt: hữu
- Tổng nét: 5
- Bộ: khẩu 口 (+2 nét)
- Lục thư: hình thanh & hội ý
- Nét bút: 一ノ丨フ一
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
- Âm Hán Việt: hữu, hựu
- Tổng nét: 9
- Bộ: vi 囗 (+6 nét)
- Lục thư: hình thanh
- Nét bút: 丨フ一ノ丨フ一一一
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp
- Âm Hán Việt: dựu, hữu, hựu
- Tổng nét: 6
- Bộ: nguyệt 月 (+2 nét)
- Lục thư: hội ý
- Nét bút: 一ノ丨フ一一
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
- Âm Hán Việt: hữu
- Tổng nét: 10
- Bộ: mộc 木 (+6 nét)
- Hình thái: ⿰木有
- Nét bút: 一丨ノ丶一ノ丨フ一一
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
- Âm Hán Việt: hữu, hựu
- Tổng nét: 9
- Bộ: kỳ 示 (+5 nét)
- Nét bút: 丶フ丨丶一ノ丨フ一
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
- Âm Hán Việt: hữu
- Tổng nét: 9
- Bộ: sước 辵 (+6 nét)
- Lục thư: hình thanh
- Nét bút: 一ノ丨フ一一丶フ丶
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
- Âm Hán Việt: hữu
- Tổng nét: 11
- Bộ: kim 金 (+6 nét)
- Lục thư: hình thanh
- Nét bút: ノ一一一フ一ノ丨フ一一
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
II. Ý nghĩa của 3 chữ Hữu trong tiếng Hán thông dụng
Trong tiếng Hán có rất nhiều chữ Hữu khác nhau nhưng không phải chữ nào cũng được sử dụng phổ biến. Sau đây, PREP sẽ đi phân tích ý nghĩa của 3 chữ Hữu trong tiếng Hán thông dụng nhất nhé!
1. Chữ Hữu 右
Chữ Hữu trong tiếng Hán 右, mang ý nghĩa là bên phải. Theo nhiều từ điển trích dẫn, ý nghĩa của Hán tự 右 cũng được mở rộng như sau:
- Động từ: Giúp đỡ, che chở, tôn sùng.
- Danh từ: Bên phải, hướng Tây.
Nếu bạn đã từng nghe “bên Hữu”, “bên tả” thì chữ Hữu trong tình huống này chính là 右, chỉ bên trái, bên phải.
2. Chữ Hữu 友
Chữ Hữu 友, mang nghĩa chính là bạn bè. Theo nhiều nguồn từ điển trích dẫn, nghĩa của chữ Hữu 友 còn được mở rộng như sau:
- Danh từ: Bạn bè, đồng bạn, cùng lớp, người cùng trường, người cùng tôn giáo, chức vụ,...
- Tính từ: Chỉ sự hòa thuận, thân thiện giữa bạn bè.
- Động từ: Hợp tác, kết giao, kết thân, nâng đỡ, giúp đỡ.

3. Chữ Hữu 有
Chữ Hữu trong tiếng Hán 有 là từ thông dụng nhất, được sử dụng nhiều trong giao tiếp cũng như văn viết. Cùng tìm hiểu thêm nhiều ý nghĩa mở rộng của Hán tự này dưới đây!
- Động từ: Có.
- Liên từ: Nếu, để nói về phần số lẻ.
- Đại từ: Có.
- Danh từ: họ Hữu.
- Tính từ: Đầy đủ, sung túc, lớn tuổi, cố ý.
III. Cách viết các chữ Hữu trong tiếng Hán
Để viết chính xác các chữ Hữu trong tiếng Hán, bạn cần nắm vững được kiến thức về các nét cơ bản trong tiếng Trung và quy tắc bút thuận. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn cách viết chi tiết 10 chữ Hữu nhé!
Chữ Hữu 友 /yǒu/ Chữ Hữu 佑 /yòu/
Chữ Hữu 又 /yòu/ Chữ Hữu 右 /yòu/ Chữ Hữu 囿 /yòu/ Chữ Hữu 有 /yǒu/ Chữ Hữu 栯 /yòu/ Chữ Hữu 祐 /yòu/ Chữ Hữu 迶 /yòu/ Chữ Hữu 铕 /yǒu/ IV. Từ vựng có chứa chữ Hữu trong tiếng Hán thông dụng
Trong 10 chữ Hữu trong tiếng Hán đã chia sẻ ở trên thì chỉ có 3 chữ Hữu thông dụng nhất. PREP cũng đã hệ thống lại từ vựng có chứa những chữ Hữu thường dùng dưới bảng sau mà bạn có thể tham khảo nhé!
[caption id="attachment_43364" align="aligncenter" width="500"] từ vựng có chứa chữ Hữu trong tiếng Hán[/caption]
STT Từ vựng chứa chữ Hữu trong tiếng Hán Phiên âm Nghĩa Chữ Hữu 右 1 右倾 yòuqīng Tư tưởng bảo thủ 2 右手 yòushǒu Tay phải, tay trái 3 右转 yòu zhuǎn Rẽ phải 4 右边 yòu·bian Bên phải 5 右面 yòumiàn Bên phải, mặt phải 6 右首 yòushǒu Bên phải, phía phải Chữ Hữu 友 7 朋友 péngyou Bạn bè 8 友人 yǒurén Bạn bè, bạn 9 友善 yǒushàn Thân mật, thân thiện 10 友好 yǒuhǎo Bạn thân, bạn tốt, bạn bè 11 友情 yǒuqíng Hữu nghị, tình bạn, tình hữu nghị 12 友爱 yǒu'ài Thân mật, thân ái 13 友谊 yǒuyì Hữu nghị, tình hữu nghị 14 友邦 yǒubāng Nước bạn Chữ Hữu 有 15 有...无... yǒuwúCó... không (biểu thị chỉ có cái trước mà không có cái sau.)
Chỉ có...chứ không (cách nói nhấn mạnh).
Đã có... thì sẽ không có.
16 有...有... yǒuyǒu Có... có (đặt trước hai danh từ trái ngược nhau) 17 有为 yǒuwéi Đầy hứa hẹn, đầy triển vọng 18 有事 yǒushì Có vấn đề, có việc 19 有些 yǒuxiē Có, có một số, có một ít 20 有余 yǒuyú Có thừa, có đôi, có dư 21 有偿 yǒucháng Có giá, có thù lao 22 有关 yǒuguān Có quan hệ, có liên quan 23 有分 yǒufèn Có phần, có duyên 24 有分寸 yǒufēncūn Có chừng mực 25 有利 yǒulì Có lợi, có ích 26 有力 yǒulì Mạnh mẽ, hùng hồn, đanh thép 27 有功 yǒugōng Có công 28 有劲 yǒujìn Có sức lực, có sức khỏe, thú vị, lý thú 29 有劳 yǒuláo Nhờ, phiền 30 有名 yǒumíng Nổi tiếng 31 有喜 yǒuxǐ Có thai, mang thai 32 有声片 yǒushēngpiàn Phim nói, phim có tiếng nói 33 有如 yǒurú Giống như, dường như 34 有害 yǒuhài Tai hại, có hại 35 有差 yǒuchā Phân biệt, không giống 36 有年 yǒunián Nhiều năm, lâu năm 37 有幸 yǒuxìng Vận may, dịp may 38 有底 yǒudǐ Nắm chắc, đã biết trước 39 有形 yǒuxíng Hữu hình, có hình dạng 40 有待 yǒudài Phải chờ, còn cần phải 41 有得 yǒudé Hiểu được lĩnh hội 42 有心 yǒuxīn Có ý, có lòng, cố ý 43 有情 yǒuqíng Hữu hình, có tình ý 44 有意 yǒuyì Có ý định, có tình ý, cố tình 45 有意思 yǒuyìsi Có ý nghĩa, thú vị, hứng thú 45 有意识 yǒuyì·shi Có ý thức 47 有戏 yǒuxì Có hy vọng, có triển vọng 48 有成 yǒuchéng Thành công, đạt được 49 有效 yǒuxiào Hữu hiệu, hiệu quả, hiệu nghiệm 50 有救 yǒujiù Có thể cứu được 51 有数 yǒushù Nắm chắc, hiểu rõ, không nhiều 52 有方 yǒufāng Có cách, có phương pháp 53 有日子 yǒurì·zi Mấy hôm, lâu ngày 54 有时 yǒushí Có lúc, có khi 55 有望 yǒuwàng Có hi vọng, hứa hẹn, có triển vọng 56 有机 yǒujī Hữu cơ 57 有点 yǒudiǎn Có ít, có chút, hơi, có phần 58 有理 yǒulǐ Có lý 59 有用 yǒuyòng Hữu dụng, có ích 60 有的是 yǒu·deshì Có rất nhiều, cả đống 61 有益 yǒuyì Có ích, có lợi 62 有着 yǒuzhe Có, tồn tại 63 有空 yǒukōng Rảnh rỗi, có thời gian 64 有缘 yǒuyuán Hữu duyên, có duyên 65 有致 yǒuzhì Có hứng thú 66 有谱儿 yǒupǔr Có kế hoạch, dự tính dự toán 67 有赖 yǒulài Dựa vào, nhờ vào 68 有趣 yǒuqù Thú vị, hứng thú, lý thú, dễ thương 69 有钱 yǒuqián Có tiền, cái tài sản 70 有限 yǒuxiàn Có hạn, hữu hạnTrong số những chữ Hữu kể trên thì chữ Hữu (nghĩa bên phải) được sử dụng nhiều trong tên gọi. Chữ Hữu Phi trong tiếng Hán là 右非 /yòufēi/ ý nói người có tính cách ôn hòa, ngay thẳng sẽ có cuộc đời an nhàn, hạnh phúc.
Như vậy, PREP đã giải nghĩa chi tiết về chữ Hữu trong tiếng Hán. Hy vọng, bài viết chia sẻ sẽ giúp bạn tiếp tục củng cố, bổ sung thêm vốn từ vựng hữu ích cho quá trình học tiếng Trung của mình nhé!