Với bộ 15+ Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2026 có đáp án theo cấu trúc mới giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong bài thi Giữa kì 2 Toán 6.
15+ Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)
Xem thử
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 (mỗi bộ sách) theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
- B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức (Giáo viên VietJack)
Top 50 Đề thi Giữa kì 2 Toán 6
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 trường THCS Nghĩa Tân (Hà Nội) năm 2025-2026
Xem đề thi
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 trường THCS Trưng Vương (Đà Nẵng) năm 2025-2026
Xem đề thi
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 trường THCS Bình Thắng (Vĩnh Long) năm 2025-2026
Xem đề thi
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 trường THCS và THPT M.V. Lômônôxốp (Hà Nội) năm 2025-2026
Xem đề thi
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 trường THCS Ngọc Lâm (Hà Nội) năm 2024-2025
Xem đề thi
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 trường THCS Chương Dương (Hà Nội) năm 2024-2025
Xem đề thi
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 trường THCS Mai Dịch (Hà Nội) năm 2024-2025
Xem đề thi
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 trường THCS Phúc Đồng (Hà Nội) năm 2024-2025
Xem đề thi
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 phòng GD&ĐT Bình Thạnh (Tp.HCM) năm 2024-2025
Xem đề thi
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 phòng GD&ĐT Quận 3 (Tp.HCM) năm 2024-2025
Xem đề thi
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 trường THCS Bình Trị Đông (Tp.HCM) năm 2023-2024
Xem đề thi
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 phòng GD&ĐT Bình Thạnh (Tp.HCM) năm 2023-2024
Xem đề thi
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Bài thi môn: Toán 6
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số?
A. −2,54.
B. −1527.
C. 2,34,5.
D. 250.
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số 47?
A. −814.
B. −47.
C. −8−14.
D. 74.
Câu 3. Phân số 214 viết dưới dạng hỗn số có dạng
A. 514.
B. 145.
C. 415.
D. 154.
Câu 4. Điền dấu (>; < =) thích hợp vào chỗ chấm: −25.....−720.
A. >.
B. <.
C. =.
D. Không co sánh được.
Câu 5. Kết quả của phép tính 45+−35 là
A. 75.
B. −75.
C. 15.
D. −15.
Câu 6. Viết phân số −1311 000 dưới dạng số thập phân ta được
A. -0,131.
B. -0.1331.
C. -1,31.
D. -0,0131.
Câu 7. Số thập phân nhỏ nhất trong các số thập phân 2,15; -8,965; -12,05; 0,025 là
A. 2,15.
B. -8,965.
C. -12,05.
D. 0,025.
Câu 8. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho x > 10,35
A. 10.
B. 11.
C. 12.
D. 10,36.
Câu 9. Cho hình vẽ sau

Tìm khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây.
A. a là một đoạn thẳng.
B. a là một đường thẳng.
C. A là một điểm.
D. Điểm A nằm trên đường thẳng a.
Câu 10. Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ (…) trong câu sau để được khẳng định đúng.
“Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi O được gọi là một ….”
A. tia.
B. đường thẳng.
C. điểm.
D. đoạn thẳng.
Câu 11. M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi
A. MA + MB = AB .
B. MA + AB = MB và MA = MB.
C. MA = MB.
D. MA + MB = AB và MA = MB.
Câu 12. Cho đoạn thẳng AM = 3 cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó độ dài đoạn thẳng MB là
A. 3 cm.
B. 6 cm.
C. 9 cm.
D. 12 cm.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Khối 6 của một trường có 400 học sinh. Sơ kết học kì I có 32 học sinh đạt loại giỏi, 60% học sinh khá, 12 học sinh yếu và còn lại là học sinh trung bình.
☐ a) Số học sinh giỏi chiếm 8% tổng số học sinh khối 6.
☐ b) Số học sinh yếu chiếm 4% tổng số học sinh khối 6.
☐ c) Số học sinh đạt loại khá là 240 học sinh.
☐ d) Số học sinh trung bình nhiều hơn số học sinh giỏi 86 học sinh.
Câu 14. Cho hình vẽ sau:
☐ a) Có tất cả 3 tia trên hình.
☐ b) Tia Ab và BC là hai tia không chung gốc.
☐ c) Tia BA va BC là hai tia đối nhau.
☐ d) Không có cặp tia nào trùng nhau trong hình trên.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Tìm giá trị của x, biết: −5−14=206−5x.
Câu 16. Tính giá trị của biểu thức A = 3.(32,1 - 6,32) + 7.32,1 + 3.0,32.
Câu 17. Sau khi đóng băng, thể tích nước đá tăng 8%. Như vậy đóng băng 275 cm3 nước thành nước đá thì khối lượng nước đá có thể tích là bao nhiêu centimet khối?
Câu 18. Cho độ dài đoạn thẳng PQ = 9 cm. Biết M nằm giữa P và Q và MP - MQ = 3 cm. Hỏi độ dài của đoạn thẳng MQ bằng bao nhiêu centimét?
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1. Biết 715 khúc vải dài 28 m. Hỏi cả khúc vải đó dài bao nhiêu mét?
2. Mai đọc một cuốn sách dày 180 trang. Ngày thứ nhất Mai đọc được 14số trang. Ngày thứ hai Mai đọc được 25 số trang còn lại. Hỏi sau hai ngày cuốn sách còn bao nhiêu trang mà Mai chưa đọc?
Bài 2. (1,0 điểm) Trên tia Ox, vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3 cm, OB = 7 cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Gọi I là trung điểm của AB. Tính AI. Trên tia đối của tia Ox, lấy điểm M sao cho OM = 5 cm, điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng MI không? Vì sao?
Bài 3. (0,5 điểm) Tính A=16+112+120+130+142+156+172+190.>
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Bài thi môn: Toán 6
Thời gian làm bài: phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề số 2)
I. Trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1:Phân số đọc như thế nào?
A. Hai phần ba
B. Âm hai phần ba
C. Ba phần hai
D. Ba phần âm hai
Câu 2:Phân số biểu thị số phần tô màu trong hình vẽ dưới đây là:
Câu 3: Làm tròn số 79,8245 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 79,83.
B. 79,82.
C. 79,8.
D. 79,9.
Câu 4:Cho hình vẽ, ký hiệu nào sau đây là đúng?
A. A ∈ d, B ∈ d
B. A ∉ d, B ∉ d
C. A ∈ d, B ∉ d
D. A ∉ d, B ∈ d
Câu 5: Câu nào sai trong các câu sau đây?
A. Hai đường thẳng song song thì chúng không cắt nhau.
B. Hai đường thẳng không cắt nhau thì chúng song song.
C. Hai đường thẳng phân biệt và có điểm M chung thì chúng cắt nhau tại M.
D. Hai đường thẳng phân biệt và không cắt nhau thì chúng song song.
Câu 6: Chiếc bút chì trong hình vẽ dưới đây có độ dài bằng bao nhiêu?
A. 8 cm
B. 7 cm
C. 9 cm
D. 6 cm.
II. Tự luận:
Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính:
c) 21,45 + (-13,24)
d) 123,5 - 14,6 . 2
Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x:
a) x + 3,25 = 6,15
b)
c)
Bài 3 (1,5 điểm): Một nhà thầu xây dựng nhận xây cất một ngôi nhà với chi phí là 360 000 000 đồng nhưng chủ nhà xin hạ bớt 2,5% và nhà thầu đã đồng ý. Tính số tiền nhà thầu nhận xây nhà?
Bài 4 (2,5 điểm): Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3 cm; OB = 6 cm.
a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao?
b) So sánh OA và AB.
c) Chứng minh điểm A là trung điểm của OB.
d) Lấy điểm C trên tia Ox sao cho C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng OC.
Bài 5 (0,5 điểm): Tính tổng:
Đáp án
I. Trắc nghiệm (2 điểm):
Câu 1:Phân số đọc như thế nào?
A. Hai phần ba
B. Âm hai phần ba
C. Ba phần hai
D. Ba phần âm hai
Giải thích:
Phân số -23 đọc là âm hai phần ba.
Vậy chọn B.
Câu 2:Phân số biểu thị số phần tô màu trong hình vẽ dưới đây là:
A. 14
B. 34
C. 12
D. 23.
Giải thích:
Trong hình vẽ trên, hình chữ nhật được chia thành 4 phần bằng nhau và tô màu 3phần.
Do đó, phân số biểu thị số phần tô màu trong hình vẽ trên là: 34
Vậy chọn B.
Câu 3: Làm tròn số 79,8245 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. 79,83.
B. 79,82.
C. 79,8.
D. 79,9.
Giải thích:
Chữ số thập phân thứ hai của số 79,8245 là 2.
Chữ số bên phải liền nó là 4 < 5 nên chữ số thập phân thứ hai giữ nguyên là 2 và bỏ các chữ số từ chữ số thập phân thứ ba trở đi.
Vậy số 79,8245 làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là 79,82.
Câu 4:Cho hình vẽ, ký hiệu nào sau đây là đúng?
A. A ∈ d, B ∈ d
B. A ∉ d, B ∉ d
C. A ∈ d, B ∉ d
D. A ∉ d, B ∈ d
Giải thích:
Trong hình vẽ trên, điểm A nằm trên đường thẳng d nên ký hiệu A ∈ d.
Điểm B không nằm đường thẳng d nên ký hiệu B ∉ d.
Vậy chọn C.
Câu 5: Câu nào sai trong các câu sau đây?
A. Hai đường thẳng song song thì chúng không cắt nhau.
B. Hai đường thẳng không cắt nhau thì chúng song song.
C. Hai đường thẳng phân biệt và có điểm M chung thì chúng cắt nhau tại M.
D. Hai đường thẳng phân biệt và không cắt nhau thì chúng song song.
Giải thích:
Các phát biểu A, C, D đúng.
Phát biểu B sai vì hai đường thẳng không cắt nhau thì chúng song song hoặc trùng nhau.
Vậy chọn B.
Câu 6: Chiếc bút chì trong hình vẽ dưới đây có độ dài bằng bao nhiêu?
A. 8 cm
B. 7 cm
C. 9 cm
D. 6 cm.
Giải thích:
Trong hình vẽ trên, một đầu của chiếc bút chì trùng với vạch số 0 và đầu kia trùng với vạch số 8.
Do đó chiếc bút chì có độ dài 8 cm.
Vậy chọn A.
II. Tự luận:
Bài 1 (2 điểm):
c) 21,45 + (-13,24)
= 21,45 -13,24
= 8,21.
d) 123,5 - 14,6 . 2
= 123,5 - 29,2
= 94,3.
Bài 2 (1,5 điểm):
a) x + 3,25 = 6,15
x = 6,15 - 3,25
x = 2,9.
Vậy x = 2,9.
Bài 3 (1,5 điểm):
Cách 1:
Nếu xem số tiền nhà thầu nhận xây nhà ban đầu là 100% thì số tiền xây nhà sau khi bớt so với số tiền ban đầu là:
100% − 2,5% = 97,5%
Số tiền nhà thầu nhận xây nhà là:
360 000 000 × 97,5 : 100 = 351 000 000 (đồng)
Vậy số tiền nhà thầu nhận xây nhà là 351 000 000 đồng.
Cách 2:
Số tiền chủ nhà xin hạ bớt là:
360 000 000 × 2,5 : 100 = 9 000 000 (đồng)
Số tiền nhà thầu nhận xây nhà là:
360 000 000 - 9 000 000 = 351 000 000 (đồng)
Vậy số tiền nhà thầu nhận xây nhà là 351 000 000 đồng.
Bài 4 (2,5 điểm):
a) Trên tia Ox, ta có OA < OB (vì 2 cm < 4 cm)
Do đó, điểm A nằm giữa hai điểm O và B.
b) Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên:
OA + AB = OB
3 + AB = 6
Suy ra: AB = 6 - 3 = 3 (cm).
Mà OA = 3 cm.
Vậy OA = AB.
c) Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB vì:
+ Điểm A nằm giữa hai điểm O và B (chứng minh câu a)
+ OA = AB (chứng minh câu b)
Vậy điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB.
d) Vì điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AB nên:
AC = BC = AB2 = 32 = 1,5 (cm)
Điểm C nằm giữa hai điểm O và B vì:
+ Ba điểm O, B, C cùng nằm trên một đường thẳng (cùng thuộc tia Ox)
+ BC < OB (1,5 cm < 6 cm)
Vì điểm C nằm giữa hai điểm O và B nên:
OC + BC = OB
OC + 1,5 = 6
Suy ra: OC = 6 - 1,5 = 4,5 (cm).
Vậy OC = 4,5 cm.
Bài 5 (0,5 điểm):
................................
................................
................................
Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Toán 6 mới nhất, để mua tài liệu đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng truy cập tailieugiaovien.com.vn
Xem thử
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 theo tỉnh (trên cả nước)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Hà Nội
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Nam Định
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Nam Định
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Hải Phòng
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Bắc Giang
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 TP Hồ Chí Minh
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Hải Dương
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Bắc Ninh
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Quảng Ninh
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Vĩnh Phúc
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Quảng Nam
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Hà Tĩnh
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Tây Ninh
Xem thêm Đề thi Toán 6 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:
Đề thi Giữa kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2026 có đáp án (10 đề)
Đề thi Học kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2026 có đáp án (26 đề)
Đề thi Toán 6 Học kì 1 Kết nối tri thức năm 2026 tải nhiều nhất (26 đề)
Đề thi Học kì 1 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2025 có ma trận (26 đề)
Đề thi Toán 6 Giữa kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 tải nhiều nhất (10 đề)
Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2025 có ma trận (10 đề)
Đề thi Học kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2026 có đáp án (10 đề)
Đề thi Toán 6 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 tải nhiều nhất (10 đề)
Đề thi Học kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2025 có ma trận (10 đề)
- Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án