Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
Công Nghệ Ẩm Thực Kinh Nghiệm Sống Du Lịch Hình Ảnh Đẹp Làm Đẹp Phòng Thủy Xe Đẹp Du Học
  1. Trang chủ
  2. toan
Mục Lục

MỘT SỐ CÂU HỎI CUỐI TRONG ĐỀ THI GIỮA KÌ I LỚP 8

avatar
Katan
08:15 28/02/2026
Theo dõi trên

Mục Lục

MATHX gửi quý phụ huynh và các em học sinh một số câu hỏi cuối trong đề thi giữa kì I lớp 8 kèm đáp án chi tiết.

Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

( M = 9x^2 + 6y^2 + 18x - 12xy - 12y - 27 )

Hướng dẫn:

( M = 9x^2 + 6y^2 + 18x - 12xy - 12y - 27 )

( = (9x^2 - 12xy + 4y^2) + (18x - 12y) + 2y^2 - 27 )

( = (3x - 2y)^2 + 6(3x - 2y) + 9 + 2y^2 - 36 )

( = (3x - 2y + 3)^2 + 2y^2 - 36 )

Có ( (3x - 2y + 3)^2 ge 0 ); ( 2y^2 ge 0 ) với mọi ( x, y )

( Rightarrow (3x - 2y + 3)^2 + 2y^2 - 36 ge -36 Rightarrow M ge -36 )

Dấu “=” xảy ra khi ( 3x - 2y + 3 = 0 ) và ( 2y = 0 )

Khi đó: ( x = -1 ) và ( y = 0 )

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức M là ( -36 ) khi ( x = -1 ) và ( y = 0 ).

Câu 2: Tìm các số thực ( x, y ) thỏa mãn: ( 2x^2 - 2xy + y^2 - 2x - 4y + 13 = 0 )

Hướng dẫn:

( 2x^2 - 2xy + y^2 - 2x - 4y + 13 = 0 )

( (x^2 - 2xy + y^2) + 4(x - y) + 4 + (x^2 - 6x + 9) = 0 )

( (x - y + 2)^2 + (x - 3)^2 = 0 )

Có ( (x - y + 2)^2 ge 0 ); ( (x - 3)^2 ge 0 ) với mọi ( x, y inmathbb{R})

( Rightarrow (x - y + 2)^2 + (x - 3)^2 ge 0 )

Dấu “=” xảy ra khi ( x - y + 2 = 0 ) và ( x - 3 = 0 )

Khi đó: ( x = 3 ); ( y = 5 )

Vậy ( x = 3 ); ( y = 5 ).

Câu 3: Cho các số thực ( x, y ) thỏa mãn: ( 5x^2 + 20y^2 - 4xy - 4x - 8y + 2024 = 2022 )

Chứng minh rằng: ( A = (4x + 1)^{2023} + (4y + 2)^{2024} : 3 )

Hướng dẫn:

( (4x^2 - 4x + 1) + (x^2 - 4xy + 4y^2) + (16y^2 - 8y + 1) = 0 )

( (2x - 1)^2 + (x - 2y)^2 + (4y - 1)^2 = 0 )

Có ( (2x - 1)^2 ge 0 ); ( (x - 2y)^2 ge 0 ); ( (4y - 1)^2 ge 0 ) với mọi ( x, y )

( Rightarrow (2x - 1)^2 + (x - 2y)^2 + (4y - 1)^2 = 0 ) với mọi ( x, y )

Dấu “=” xảy ra khi ( begin{cases} 2x - 1 = 0 x - 2y = 0 4y - 1 = 0 end{cases} Rightarrow begin{cases} x = dfrac{1}{2} y = dfrac{1}{4} end{cases} )

Khi đó ( A = left(4 cdot dfrac{1}{2} + 1right)^{2023} + left(4 cdot dfrac{1}{4} + 2right)^{2024} : 3 = 3^{2023} + 3^{2024} : 3 )

Vậy ( A = 3 ).

Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của ( A = 4(x^2 + y^2) ) biết ( x^2 + y^2 = 2xy + 4 )

Hướng dẫn:

( x^2 + y^2 = 2xy + 4 Rightarrow 8xy = 2(x + y)^2 - 8 )

( A = 4(x^2 + y^2) = 4(x + y)^2 - 8xy = 4(x + y)^2 - 2(x + y)^2 + 8 = 2(x + y)^2 + 8 )

Có ( (x + y)^2 ge 0 ) với mọi ( x, y ) nên ( A = 2(x + y)^2 + 8 ge 8 )

Dấu “=” xảy ra khi ( begin{cases} x + y = 0 x^2 + y^2 = 2xy + 4 end{cases} Rightarrow begin{cases} x = -y x^2 = 1 end{cases} Rightarrow begin{cases} x = 1 y = -1 end{cases} text{ hoặc } begin{cases} x = -1 y = 1 end{cases} )

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là ( 8 ) khi ( (x; y) = (1; -1) ) hoặc ( (x; y) = (-1; 1) ).

Câu 5: Cho ( a + b = 1 ). Tính giá trị biểu thức M biết

( M = a^3 + b^3 + 3ab(a^2 + b^2) + 6a^2b^2(a + b) )

Hướng dẫn:

( a + b = 1 Rightarrow (a + b)^2 = 1 Rightarrow a^2 + b^2 = 1 - 2ab )

( M = a^3 + b^3 + 3ab(a^2 + b^2) + 6a^2b^2(a + b) )

( = (a + b)(a^2 - ab + b^2) + 3ab(1 - 2ab) + 6a^2b^2 )

( = 1 - 2ab - ab + 3ab - 6a^2b^2 + 6a^2b^2 = 1 )

Vậy ( M = 1 ).

Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: ( A = (x + 1)(x - 2)(x - 3)(x - 6) )

Hướng dẫn:

( A = (x + 1)(x - 2)(x - 3)(x - 6) )

( = [(x + 1)(x - 6)][(x - 2)(x - 3)] )

( = (x^2 - 5x - 6)(x^2 - 5x + 6) )

( = (x^2 - 5x)^2 - 36 )

Có ( (x^2 - 5x)^2 ge 0 ) với mọi ( x ) ⇒ ( A = (x^2 - 5x)^2 - 36 ge -36 ).

Dấu “=” xảy ra khi ( x^2 - 5x = 0 Rightarrow x(x - 5) = 0 Rightarrow begin{cases} x = 0 x = 5 end{cases} )

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là ( -36 ) khi ( x = 0 ) hoặc ( x = 5 ).

Câu 7. Cho ( x, y, a, b ) là các số thực thỏa mãn ( x + y = a + b ) và ( x^2 + y^2 = a^2 + b^2 ).

Chứng minh ( x^3 + y^3 = a^3 + b^3 ).

Hướng dẫn:

( x + y = a + b Rightarrow (x + y)^2 = (a + b)^2 Rightarrow x^2 + y^2 + 2xy = a^2 + b^2 + 2ab )

Mà ( x^2 + y^2 = a^2 + b^2 Rightarrow xy = ab Rightarrow 3xy(x^2 + y^2) = 3ab(a^2 + b^2) )

( x + y = a + b Rightarrow (x + y)^3 = (a + b)^3 Rightarrow x^3 + y^3 + 3xy(x + y) = a^3 + b^3 + 3ab(a + b) )

( Rightarrow x^3 + y^3 = a^3 + b^3 )

Câu 8: Chứng minh rằng tích của 4 số tự nhiên liên tiếp cộng với 1 là một số chính phương.

Hướng dẫn:

Ta gọi bốn số tự nhiên liên tiếp lần lượt là ( x - 2; , x - 1; , x; , x + 1 quad (x in mathbb{N}^*, x ge 2) )

( A = (x - 2)(x - 1)x(x + 1) + 1 = [(x - 2)(x + 1)][(x - 1)x] + 1 = (x^2 - x - 2)(x^2 - x) + 1 )

Đặt ( t = x^2 - x - 1 Rightarrow A = (t - 1)(t + 1) + 1 = t^2 - 1 + 1 = t^2 )

( Rightarrow A = (x^2 - x - 1)^2 )

Vậy tích của 4 số tự nhiên liên tiếp cộng với 1 là một số chính phương.

Câu 9: Thu gọn biểu thức sau: ( B = (3 + 1)(3^2 + 1)cdots(3^{64} + 1) + 1 )

Hướng dẫn:

( B = (3 + 1)(3^2 + 1)(3^4 + 1)(3^8 + 1)cdots(3^{64} + 1) + 1 )

( = dfrac{1}{2}(3 - 1)(3 + 1)(3^2 + 1)(3^4 + 1)(3^8 + 1)cdots(3^{64} + 1) + 1 )

( = dfrac{1}{2}(3^2 - 1)(3^2 + 1)(3^4 + 1)(3^8 + 1)cdots(3^{64} + 1) + 1 )

( = dfrac{1}{2}(3^4 - 1)(3^4 + 1)(3^8 + 1)cdots(3^{64} + 1) + 1 )

( = dfrac{1}{2}(3^8 - 1)(3^8 + 1)cdots(3^{64} + 1) + 1 )

( = dfrac{1}{2}(3^{128} - 1) + 1 = dfrac{3^{128} + 1}{2} )

Câu 10: Phân tích đa thức thành nhân tử ( A = a^3 + b^3 + c^3 - 3abc )

Hướng dẫn:

( A = a^3 + b^3 + c^3 - 3abc = (a + b)^3 - 3ab(a + b) + c^3 - 3abc )

( A = [(a + b)^3 + c^3] - 3ab(a + b + c) = (a + b + c)^3 - 3(a + b)c(a + b + c) - 3ab(a + b + c) )

( A = (a + b + c)big[(a + b + c)^2 - 3(a + b)c - 3abbig] = (a + b + c)(a^2 + b^2 + c^2 - ab - bc - ca) )

Câu 11: Cho ( a > b > 0 ), biết ( 3a^2 + 3b^2 = 10ab ). Không tìm ( a, b ), tính ( P = dfrac{a - b}{a + b} ).

Hướng dẫn:

Dễ thấy ( P > 0 )

Có ( P^2 = left(dfrac{a - b}{a + b}right)^2 = dfrac{a^2 - 2ab + b^2}{a^2 + 2ab + b^2} = dfrac{3a^2 - 6ab + 3b^2}{3a^2 + 6ab + 3b^2} = dfrac{10ab - 6ab}{10ab + 6ab} = dfrac{1}{4} )

Mà ( P > 0 ) nên ( P = dfrac{1}{2} )

Vậy ( P = dfrac{1}{2} )

Câu 12: Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn ( a + b + c = 0 ); ( a^2 + b^2 + c^2 = 1 ). Tính ( a^4 + b^4 + c^4 ).

Hướng dẫn:

( a + b + c = 0 Rightarrow (a + b + c)^2 = 0 Rightarrow a^2 + b^2 + c^2 + 2(ab + bc + ca) = 0 )

( Rightarrow ab + bc + ca = -dfrac{a^2 + b^2 + c^2}{2} = -dfrac{1}{2} )

( (ab + bc + ca)^2 = dfrac{1}{4} = a^2b^2 + b^2c^2 + c^2a^2 + 2a^2bc + 2ab^2c + 2abc^2 )

( Rightarrow a^2b^2 + b^2c^2 + c^2a^2 = dfrac{1}{4} - 2abc(a + b + c) = dfrac{1}{4} )

( (a^2 + b^2 + c^2)^2 = a^4 + b^4 + c^4 + 2(a^2b^2 + b^2c^2 + c^2a^2) )

( 1 = a^4 + b^4 + c^4 + 2 cdot dfrac{1}{4} Rightarrow a^4 + b^4 + c^4 = dfrac{1}{4} )

Vậy ( a^4 + b^4 + c^4 = dfrac{1}{4} ).

Câu 13: Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn ( a^2 + b^2 + c^2 = ab + bc + ca ) và ( a + b + c = 33 ). Tìm a, b, c.

Hướng dẫn:

Có ( (a - b)^2 + (b - c)^2 + (c - a)^2 ge 0 ) với mọi a, b, c

( Rightarrow 2a^2 + 2b^2 + 2c^2 - 2ab - 2bc - 2ca ge 0 Rightarrow a^2 + b^2 + c^2 ge ab + bc + ca )

Dấu “=” xảy ra khi ( a = b = c ).

Ta có ( a + b + c = 33 Rightarrow 3a = 33 Rightarrow a = 11 Rightarrow b = 11, c = 11 )

Vậy ( a = b = c = 11 ).

Câu 14: Cho x, y là hai số nguyên dương thỏa mãn: ( 3x^2 - 4xy + 2y^2 = 3 )

Hướng dẫn:

Tính giá trị biểu thức ( M = x^{2023} + (y - 3)^{2023} )

( 3x^2 - 4xy + 2y^2 = 3 Rightarrow 2(x - y)^2 + x^2 = 3 Rightarrow x^2 = 3 - 2(x - y)^2 )

Có ( x^2 geq 0; (x - y)^2 geq 0 ) với mọi x, y

( Rightarrow 3 - 2(x - y)^2 leq 3 Rightarrow 0 leq x^2 leq 3 Rightarrow x = 1 )

Thay ( x = 1 ) vào biểu thức, ta có:

( 3.1^2 - 4.1.y + 2y^2 = 3 )

( Rightarrow 2y^2 - 4y = 0 Rightarrow begin{cases} y = 0 & text{(loại)} y = 2 & text{(thỏa mãn)} end{cases} )

( M = 1^{2023} + (2 - 3)^{2023} = 1 + (-1)^{2023} = 0 )

Vậy M = 0

Câu 15: Tìm đa thức P(x) biết P(x) chia cho x - 3 thì dư 7; P(x) chia cho x - 2 thì dư 5; P(x) chia ( (x - 3)(x - 2) ) có thương là 3x và còn dư.

Hướng dẫn:

P(x) chia cho x - 3 thì dư 7 nên ( P(x) = (x - 3)H(x) + 7 Rightarrow P(3) = 7 )

P(x) chia cho x - 2 thì dư 5 nên ( P(x) = (x - 2)H(x) + 5 Rightarrow P(2) = 5 )

P(x) chia ( (x - 3)(x - 2) ) có thương là 3x và còn dư nên

( P(x) = (x - 3)(x - 2)3x + ax + b tag{1} )

(Với ax + b là đa thức dư, đa thức dư có bậc nhỏ hơn đa thức chia)

Thay lần lượt ( x = 3, x = 2 ) vào (1), ta có:

( 3a + b = 7 Rightarrow b = 7 - 3a )

( 2a + b = 5 Rightarrow 2a + 7 - 3a = 5 Rightarrow a = 2 Rightarrow b = 1 )

Vậy đa thức ( P(x) = (x - 3)(x - 2)3x + 2x + 1 = 3x^3 - 15x^2 + 20x + 1 )

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Trang thông tin tổng hợp melodious

Website melodious là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

© 2026 - melodious

Kết nối với melodious

vntre
vntre
vntre
vntre
vntre
thời tiết hải phòng Lịch âm
Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký