[caption id="attachment_42604" align="aligncenter" width="500"]

Chữ Thịnh trong tiếng Hán[/caption]
I. Chữ Thịnh trong tiếng Hán là gì?
Chữ Thịnh trong tiếng Hán là 盛, phiên âm shèng, mang ý nghĩa là hưng thịnh, phồn vinh, rực rỡ, mạnh mẽ. Ngoài ra, Hán tự này cũng ẩn chứa nhiều ý nghĩa khác mà PREP đã hệ thống chi tiết dưới đây!
Thông tin chữ Thịnh trong tiếng Hán:
- Âm Hán Việt: thành, thình, thạnh, thịnh
- Tổng nét: 11
- Bộ: mẫn 皿 (+6 nét)
- Lục thư: hình thanh
- Nét bút: 一ノフフノ丶丨フ丨丨一
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Những ý nghĩa khác của chữ Thịnh trong tiếng Hán:
- Mạnh mẽ, hừng hực.
- To lớn, long trọng.
- Nồng nàn, nồng hậu.
- Thịnh hành, rộng khắp.
- Ra sức, hết sức.
[caption id="attachment_42600" align="aligncenter" width="500"] Chữ Thịnh trong tiếng Trung là 盛[/caption]
II. Cách viết chữ Thịnh trong tiếng Hán
Chữ Thịnh trong tiếng Hán 盛 có tổng cộng 11 nét. Nếu bạn muốn viết chính xác Hán tự này thì cần phải nắm vững kiến thức về các nét cơ bản trong tiếng Trung và vận dụng quy tắc bút thuận. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Thịnh 盛 chi tiết ở bên dưới nhé!
Hướng dẫn nhanh cách viết chữ Thịnh trong tiếng Hán Hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Thịnh trong tiếng HánIII. Từ vựng có chứa chữ Thịnh trong tiếng Hán
Chữ Thịnh trong tiếng Hán là Hán tự có độ thông dụng cao, sử dụng rất nhiều trong đời sống. Bởi vậy, PREP đã hệ thống lại từ vựng có chứa chữ Thịnh trong tiếng Hán bên dưới bảng sau. Hãy nhanh chóng học và củng cố vốn từ cho mình ngay từ bây giờ nhé!
[caption id="attachment_42601" align="aligncenter" width="500"] Từ vựng có chứa chữ Thịnh trong tiếng Hán[/caption]
STT Từ vựng chứa chữ Thịnh trong tiếng Hán Phiên âm Nghĩa 1 盛世 shèngshì Thời thịnh, thịnh thế, thời đại hưng thịnh 2 盛举 shèngjǔ Hoạt động lớn, việc lớn, hoạt động trọng thể 3 盛事 shèngshì Việc trọng đại, việc quan trọng 4 盛产 shèngchǎn Sản xuất nhiều 5 盛会 shènghuì Hội họp lớn, hội họp long trọng 6 盛典 shèngdiǎn Buổi lễ long trọng 7 盛况 shèngkuàng Rầm rộ, sôi nổi 8 盛名 shèngmíng Tiếng tốt, nổi tiếng 9 盛器 chéngqì Đồ đựng, bình, chậu, chai, lọ 10 盛夏 shèngxià Giữa hè 11 盛大 shèngdà Long trọng, trọng thể 12 盛开 shèngkāi Nở rộ, đua nở 13 盛怒 shèngnù Thịnh nộ 14 盛情 shèngqíng Thịnh tình, mối tình nồng nàn 15 盛意 shèngyì Đượm tình 16 盛暑 shèngshǔ Ngày nắng gắt, giữa hè 17 盛服 shèngfú Ăn mặc chỉnh tề, sang trọng 18 盛行 shèngxíng Thịnh hành, thông dụng phổ biến 19 盛装 shèngzhuāng Trang phục lộng lẫy, trang hoàng lộng lẫy 20 盛誉 shèngyù Tiếng tăm, danh thơm, danh tiếng 21 盛赞 shèngzàn Khen ngợi, tán dương, ra sức khen ngợi 22 盛旺 shèngwàng Thịnh vượng- Chữ gia thịnh trong tiếng Hán là 嘉盛, phiên âm jiāshèng.
- Chữ hưng thịnh trong tiếng Hán là 兴盛, phiên âm shèngxìng.
Tham khảo thêm bài viết:
- Bàn luận về chữ Gia trong tiếng Hán (家) chi tiết nhất!
- Bàn luận và giải nghĩa về chữ Hưng trong tiếng Hán (兴) chi tiết!
Như vậy, PREP đã lý giải chi tiết về chữ Thịnh trong tiếng Hán. Hy vọng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ hữu ích cho những bạn đang trong quá trình học và nghiên cứu Hán ngữ, dễ dàng chinh phục từ vựng HSK.