[caption id="attachment_41254" align="aligncenter" width="500"]

Chữ Sơn trong tiếng Hán[/caption]
I. Chữ Sơn trong tiếng Hán là gì?
Chữ Sơn trong tiếng Hán là 山, phiên âm shān, mang ý nghĩa là núi non, núi. 山 vừa là bộ thủ thông dụng (bộ Sơn) vừa là thành phần cấu tạo nên một chữ Hán. Đây là bộ thứ 46 và là một trong 31 bộ có 3 nét trong số 214 bộ thủ. Vì chữ Sơn 山 có thể được dùng như là một thành phần cấu tạo của chữ Hán, nhất là trong những ký tự và từ vựng liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến núi, đá, vùng ven biển,...
- Dạng phồn thể: 山
- Số nét: 3 nét
- Cách đọc: shān
- Hán Việt: sơn
- Ý nghĩa: núi non
- Lục thư: Tượng hình
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ và tiếng Trung hiện đại rất cao.
- Vị trí của bộ: Linh hoạt trên, dưới, trái, giữa.
II. Cách viết chữ Sơn trong tiếng Hán
Chữ Sơn trong tiếng Hán chỉ bao gồm 3 nét nên viết khá đơn giản. Nếu như bạn đã nằm lòng kiến thức các nét cơ bản trong tiếng Trung thì sẽ cảm thấy viết chữ 山 không phải là điều khó khăn. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn bạn viết chữ Sơn 山 chi tiết!
Hướng dẫn nhanh Hướng dẫn chi tiếtIII. Ý nghĩa mở rộng của chữ Sơn trong tiếng Hán
Ngoài ý nghĩa là núi, núi non, chữ Sơn trong tiếng Hán 山 còn mang những ý nghĩa khác như:
- Đống, ụ (giống núi): 冰山 (núi băng).
- Né tằm (dụng cụ hình núi nhọn để tằm nhả tơ).
- Đầu hồi, đầu chái nhà.
- Họ Sơn.
IV. Từ vựng có chứa chữ Sơn trong tiếng Hán
PREP đã hệ thống lại các từ vựng thông dụng có chứa chữ Sơn trong tiếng Hán. Hãy theo dõi và bổ sung ngay cho mình thêm vốn từ hữu ích để có thể dễ dàng chinh phục được các kỳ thi Hán ngữ với số điểm cao nhé!
[caption id="attachment_41253" align="aligncenter" width="500"] Từ vựng có chứa chữ Sơn trong tiếng hán[/caption]
1. Từ đơn
STT
Từ vựng có chứa bộ Sơn trong tiếng Hán
Phiên âm
Nghĩa
1
岁
suì
năm; tuổi
2
岜
bā
núi đá; thạch sơn
3
屹
gē
mụn cơm; mụn; gò đất nhỏ
4
岐
qí
đường rẽ; ngã rẽ
5
岌
jí
cao vút; cao chót vót
6
岑
cén
núi trẻ; núi nhỏ mà cao
7
岔
chà
rẽ; nhánh; ngã; đường rẽ
8
岸
àn
bờ; cao lớn; cao to
9
岩
yán
nham thạch
10
岬
jiǎ
đất mũi; giáp; khe núi
11
峡
xiá
Hiệp; eo; eo sông
12
炭
tàn
than gỗ; than củi
2. Từ ghép
STT Từ vựng có chứa chữ Sơn trong tiếng Hán Phiên âm Nghĩa 1 山丹 shāndān Hoa loa kèn, hoa huệ tây 2 山包 shānbāo Núi nhỏ, đồi 3 山区 shānqū Vùng núi, miền núi, miền ngược 4 山南海北 shānnánhǎiběi Vùng xa xôi, chân trời góc biển 5 山口 shānkǒu Đèo, miệng núi, sơn khẩu 6 山响 shānxiàng Ầm ầm, rầm rầm 7 山嘴 shānzuǐ Rìa núi, mép núi 8 山国 shānguó Quốc gia, khu vực có nhiều núi 9 山坞 shānwù Thung lũng 10 山坡 shānpō Sườn núi, dốc núi, triền núi 11 山坳 shānào Khe núi, đèo, thung 12 山城 shānchéng Phố núi, thành phố núi 13 山头 shāntóu Đỉnh núi, mỏm núi, chóp núi 14 山子 shānzi Hòn non bộ 15 山寨 shānzhài Sơn trại, thôn xóm miền núi 16 山岗 shāngāng Núi, đồi, gò 17 山岚 shānlán Mây mù vùng núi 18 山岭 shānlǐng Núi non trùng điệp 19 山岳 shānyuè Núi non, đồi núi 20 山峦 shānluán Dãy núi 21 山峰 shānfēng Đỉnh núi, mỏm núi, chóp núi 22 山崖 shānyá Vách núi, sườn núi 23 山林 shānlín Núi rừng, sơn lâm 24 山查 shānzhā Quả sơn tra 25 山根 shāngēn Chân núi 26 山梁 shānliáng Triền núi, lưng núi, sườn núi 27 山樱桃 shānyīngtao Cây anh đào 28 山歌 shāngē Ca hát dân gian, sơn ca 29 山毛榉 shānmáojǔ Cây sồi 30 山水 shānshuǐ Nước từ trên chảy xuống, cảnh thiên nhiên 31 山沟 shāngōu Khe núi, sơn cốc, thung lũng 32 山河 shānhé Non sông, giang sơn, sơn hà 33 山洞 shāndòng Sơn động, hang núi 34 山洪 shānhóng Lũ bất ngờ 35 山涧 shānjiàn Khe núi, hẻm núi 36 山积 shānjī Chất cao như núi, chất đống 37 山窝 shānwō Vùng núi hẻo lánh 38 山罗 shānluó Tỉnh Sơn La 39 山脈 shānmài Dãy núi, rặng núi 40 山脊 shānjǐ Lưng núi, triền núi 41 山脚 shānjiǎo Chân núi 42 山腰 shānyāo Sườn núi, lưng chừng núi 43 山芋 shānyù Khoai lang 44 山茶 shānchá Cây sơn trà 45 山药 shānyao Củ từ, củ mài 46 山药蛋 shānyaodàn Khoai tây 47 山顶 shāndǐng Đỉnh núi, chóp núi 48 山鸡 shānjī Chim trĩ, gà rừng, gà gôNhư vậy, PREP đã giải mã chi tiết về chữ Sơn trong tiếng Hán. Hy vọng, những thông tin mà bài viết chia sẻ hữu ích cho những bạn đang trong quá trình học và luyện thi môn tiếng Trung Quốc.