
I. Chữ Lục trong tiếng Hán là gì?
Hai chữ Lục trong tiếng Hán mà PREP muốn bật mí đến bạn đó là 六và 陸. Vậy các Hán tự này mang ý nghĩa như thế nào? Cùng tìm hiểu ngay sau đây nhé!
1. Chữ 六
Chữ Lục trong tiếng Hán đầu tiên đó là 六, phiên âm /lìu/, mang ý nghĩa là “số sáu, sáu”. Đây là một trong những số đếm cơ bản trong tiếng Trung mà bạn cần phải nắm vững.
Thông tin chữ Lục 六:
- Âm Hán Việt: lục
- Tổng nét: 4
- Bộ: bát 八
- Lục thư: chỉ sự
- Hình thái: ⿱亠八
- Nét bút: 丶一ノ丶
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tham khảo thêm bài viết:
- Số 6 tiếng Trung là gì? Cách đọc, cách viết và từ vựng
2. Chữ Lục 陸
Một chữ Lục trong tiếng Hán tiếp theo mà PREP muốn bật mí đến bạn đó là 陆, phiên âm /lìu/ mang ý nghĩa là “số sáu viết hoa”. Ngoài ra, khi Hán tự 陸, phiên âm là /lù/ thì mang ý nghĩa là “lục địa, đất liền” hoặc là “tên Lục, họ Lục”.
Thông tin chữ 陆:
- Âm Hán Việt: lục
- Tổng nét: 10
- Bộ: phụ 阜 (+8 nét)
- Lục thư: Chữ hình thanh
- Hình thái: ⿰⻖坴
- Nét bút: フ丨一丨一ノ丶一丨一
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
II. Cách viết chữ Lục trong tiếng Hán
Nếu muốn viết chính xác 2 chữ Lục trong tiếng Hán 六 và 陆, bạn cần học và nắm vững quy tắc viết các nét cơ bản trong tiếng Trung. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết cách viết 2 Hán tự này sao cho chuẩn nhất. Hãy luyện tập ngay nhé!
Hướng dẫn cách viết chữ 六

Hướng dẫn cách viết chữ 陆

III. Từ vựng có chứa chữ Lục trong tiếng Hán
PREP đã hệ thống lại tất tần tật các từ vựng có chứa 2 chữ Lục trong tiếng Hán 六 và 陆 dưới bảng sau. Hãy nhanh chóng lưu lại để nâng cao vốn từ ngay nhé!
STT
Từ vựng có chứa chữ Lục trong tiếng Hán
Phiên âm
Nghĩa
Chữ 六
1
六书
liùshū
lục thư
2
六亲
liùqīn
lục thân; họ hàng; thân thuộc (sáu người thân: phụ, mẫu, huynh, đệ, thê, tử)
3
六弦琴
liùxiánqín
lục huyền cầm; đàn ghi-ta
4
六月
liù yuè
Tháng 6
5
六艺
liùyì
lục nghệ
6
六路
liùlù
lục lộ (thượng, hạ, tiền, hậu, tả, hữu ); xung quanh
7
六指儿
liùzhǐr
bàn tay sáu ngón; bàn chân sáu ngón
8
六朝
LiùCháo
lục triều (Ngô, Đông Tấn, Tống, Tề, Lương, Trần kế tiếp nhau đều đóng đô ở Kiến Khang, tức Nam Kinh, Trung Quốc ngày nay
9
六畜
liùchù
lục súc; gia súc
10
六神
liùshén
lục thần (tim, phổi, gan, thận, lách, mật )
11
六腑
liùfǔ
lục phủ (dạ dày, tai, mật, tam tiêu, bàng quang, ruột già, ruột non)
Chữ 陆
12
陆军
lùjūn
lục quân; bộ binh
13
陆地
lùdì
lục địa; đất liền
14
陆坡
lùpō
thềm lục địa
15
陆架
lùjià
thềm lục địa
16
陆桥
lùqiáo
cầu nối (giữa hai lục địa với nhau)
17
陆棚
lùpéng
thềm lục địa
18
陆沉
lùchén
chìm trong; lâm vào (cảnh nước mất nhà tan)
19
陆离
lùlí
rực rỡ
20
陆稻
lùdào
lúa cạn; lúa nương
21
陆续
lùxù
lục tục; lần lượt
22
陆路
lùlù
đường bộ
23
陆运
lùyùn
vận chuyển đường bộ; vận tải đường bộ
24
陆风
lùfēng
gió lục địa
Tham khảo thêm bài viết:
- Giải nghĩa chữ Bát trong tiếng Hán (八) chi tiết từ A-Z!
- Cấu tạo & ý nghĩa chữ Nhất trong tiếng Trung (一) chi tiết
Vậy là PREP đã cung cấp tất tần tật kiến thức về chữ Lục trong tiếng Hán. Mong rằng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ hữu ích cho những ai đang trong quá trình học và nâng cao kiến thức tiếng Trung.