Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
Công Nghệ Ẩm Thực Kinh Nghiệm Sống Du Lịch Hình Ảnh Đẹp Làm Đẹp Phòng Thủy Xe Đẹp Du Học
  1. Trang chủ
  2. toan
Mục Lục

Quy tắc tính đạo hàm và cách giải bài tập (hay, chi tiết)

avatar
Katan
06:15 12/03/2026
Theo dõi trên

Mục Lục

Bài viết Quy tắc tính đạo hàm và cách giải bài tập sẽ giúp học sinh nắm vững lý thuyết, biết cách làm bài tập từ đó có kế hoạch ôn tập hiệu quả để đạt kết quả cao trong các bài thi môn Toán 11.

Quy tắc tính đạo hàm và cách giải bài tập

(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem Khóa học Toán 11 CDXem Khóa học Toán 11 CTST

1. Lý thuyết

a) Đạo hàm của một hàm số lượng giác

Đạo hàm các hàm số sơ cấp cơ bản

Đạo hàm các hàm hợp u = u(x)

(c)’ = 0 (c là hằng số)

(x)’ = 1

(xα)' = α.xα−1

(uα)' = α.u'.uα−1

b) Các quy tắc tính đạo hàm

Cho các hàm số u = u(x), v = v(x) có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Ta có:

1. (u + v)’ = u’ + v’

2. (u - v)’ = u’ - v’

3. (u.v)’ = u’.v + v’.u

4.

Chú ý:

a) (k.v)’ = k.v’ (k: hằng số)

b)

Mở rộng:

(u1 ± u2 ±...± un)' = u1' ± u2' ±...± un'

(u.v.w)' = u'.v.w + u.v'.w + u.v.w'

c) Đạo hàm của hàm số hợp

Cho hàm số y = f(u(x)) = f(u) với u = u(x). Khi đó:

2. Phương pháp giải

- Sử dụng các quy tắc, công thức tính đạo hàm trong phần lý thuyết.

- Nhận biết và tính đạo hàm của hàm số hợp, hàm số có nhiều biểu thức.

3. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tính đạo hàm của các hàm số tại các điểm x0 sau:

a) y = 7 + x - x2, với x0 = 1

b) y = 3x2 - 4x + 9, với x0 = 1

Lời giải

a) y = 7 + x - x2

Ta có: y' = 1 - 2x

Vậy y'(1) = 1 - 2. 1 = -1.

b) y = 3x2 - 4x + 9

Ta có: y' = 6x - 4

Vậy y'(1) = 6.1 - 4 = 2.

Ví dụ 2: Tính các đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = -x3 + 3x + 1

b) y = (2x - 3)(x5 - 2x)

Lời giải

a) y’ = (-x3 + 3x + 1)’ = -3x2 + 3

b) y = (2x - 3)(x5 - 2x).

y’ = [(2x - 3)(x5 - 2x)]’

= (2x - 3)’.(x5 - 2x) + (x5 - 2x)’.(2x - 3)

= 2(x5 - 2x) + (5x4 - 2)(2x - 3)

= 12x5 - 15x4 - 8x + 6.

Ví dụ 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y = (x7 + x)2

b) y = (1 - 2x2)3

c)

d) y = (1 + 2x)(2 + 3x2)(3 - 4x3)

Lời giải

a) y = (x7 + x)2. Sử dụng công thức (uα)' = α.uα−1.u' (với u = x7 + x)

y' = 2(x7 + x).(x7 + x)’ = 2(x7 + x)(7x6 + 1).

b) y = (1 - 2x2)3. Sử dụng công thức (uα)' với u = 1 - 2x2

y' = 3(1 - 2x2)2.(1 - 2x2)’ = 3(1 - 2x2)2(- 4x) = - 12x(1 - 2x2)2.

c)

Bước đầu tiên sử dụng (uα)', với

d) y = (1 + 2x)(2 + 3x2)(3 - 4x3)

y’ = (1 + 2x)’(2 + 3x2)(3 - 4x3) + (1 + 2x)(2 + 3x2)’(3 - 4x3) + (1 + 2x)(2 + 3x2)(3 - 4x3)’

y’ = 2(2 + 3x2)(3 - 4x3) + (1 + 2x)(6x)(3 - 4x3) + (1 + 2x)(2 + 3x2)(- 12x2)

y’ = 12 - 16x3 + 18x2 - 24x5 + 18x - 24x4 + 36x2 - 48x5 - 72x5 - 36x4 - 48x3 - 12x2

y’ = - 144x5 - 60x4 - 64x3 + 42x2 + 18x + 12.

e) . Sử dụng công thức với u = 1 + 2x - x2

f) Sử dụng được:

4. Bài tập tự luyện

Câu 1. Cho hàm số f(x) xác định trên R bởi f(x) = 2x2 + 1. Giá trị f’(- 1) bằng:

A. 2 B. 6 C. - 4 D. 3

Câu 2. Cho hàm số f(x) = - 2x2 + 3x xác định trên R. Khi đó f'(x) bằng:

A. - 4x - 3 B. -4x + 3 C. 4x + 3 D. 4x - 3

Câu 3. Đạo hàm của hàm số y = (1 - x3)5 là:

A. y' = 5(1 - x3)4 B. y' = -15x2(1 - x3)4

C. y' = -3(1 - x3)4 D. y' = -5x2(1 - x3)4

Câu 4. Đạo hàm của hàm số y = (x2 - x + 1)5 là:

A. 4(x2 - x + 1)4(2x - 1) B. 5(x2 - x + 1)4

C. 5(x2 - x + 1)4(2x - 1) D. (x2 - x + 1)4(2x - 1)

Câu 5. Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào dưới đây?

Câu 6. Hàm số có đạo hàm là:

Câu 7. Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức có dạng . Khi đó a - b bằng:

A. a - b = 2 B. a - b = -1 C. a - b = 1 D. a - b = -2

Câu 8. Cho hàm số đạo hàm của hàm số tại x = 1 là:

A. y'(1) = -4 B. y'(1) = -5 C. y'(1) = -3 D. y'(1) = -2

Câu 9. Cho hàm số Tính y'(0) bằng:

A. B. C. y'(0) = 1 D. y'(0) = 2

Câu 10. Hàm số có đạo hàm là:

Câu 11. Cho hàm số f(x) xác định trên D = [0;+∞) cho bởi có đạo hàm là:

Câu 12. Hàm số xác định trên D = [0;+∞). Đạo hàm của f(x)là:

A. B.

C. D.

Câu 13. Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức có dạng Khi đó a + b bằng:

A. a + b = -10 B. a + b = 5 C. a + b = -10 D. a + b = -12

Câu 14. Đạo hàm của hàm số y = (x2 + 1)(5 - 3x2) bằng biểu thức có dạng ax3 + bx. Khi đó bằng:

A. - 1 B. -2 C. 3 D. - 3

Câu 15. Đạo hàm của hàm số y = x2(2x + 1)(5x - 3) bằng biểu thức có dạng ax3 + bx2 + cx. Khi đó a + b + c bằng:

A. 31 B. 24 C. 51 D. 34

Bảng đáp án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

C

B

B

C

C

C

C

B

A

A

B

D

D

D

A

(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem Khóa học Toán 11 CDXem Khóa học Toán 11 CTST

Xem thêm phương pháp giải các dạng bài tập Toán lớp 11 có đáp án, hay khác:

  • Đạo hàm của hàm số lượng giác và cách giải
  • Ứng dụng Đạo hàm để giải phương trình, bất phương trình
  • Các bài toán về vi phân, đạo hàm cấp cao và ý nghĩa của đạo hàm
  • Các dạng bài tập về tiếp tuyến lớp 11 và cách giải
  • Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng và cách giải
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Trang thông tin tổng hợp melodious

Website melodious là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

© 2026 - melodious

Kết nối với melodious

vntre
vntre
vntre
vntre
vntre
thời tiết hải phòng Lịch âm
Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký