[caption id="attachment_67720" align="aligncenter" width="1600"]

Bộ Truy trong tiếng Trung[/caption]
I. Bộ Truy trong tiếng Trung là gì?
Bộ Truy trong tiếng Trung là 夂, còn có tên gọi khác là bộ Trĩ, phiên âm “zhǐ”, mang ý nghĩa là “theo sau mà đến”. Đây là một trong 31 bộ thủ được cấu tạo từ 3 nét, đứng ở vị trí 34 trong tổng 214 bộ thủ chữ Hán. Theo Từ điển Khang Hy, hiện tại có khoảng 11 ký tự trong tổng hơn 49.000 ký tự được tìm thấy dưới bộ thủ này.
[caption id="attachment_66926" align="aligncenter" width="1600"] Bộ Truy trong tiếng Trung 夂[/caption]
Thông tin bộ Truy:
- Âm Hán Việt: tri, truy
- Tổng nét: 3
- Bộ: tri 夂 (+0 nét)
- Lục thư: chỉ sự & tượng hình
- Nét bút: ノフ丶
- Thương Hiệt: HE (竹水)
- Unicode: U+5902
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
II. Cách viết bộ Truy trong tiếng Trung
Bộ Truy trong tiếng Trung 夂 được cấu tạo bởi 3 nét đơn giản. Do đó, nếu muốn viết chính xác bộ thủ này, bạn chỉ cần vận dụng kiến thức các nét cơ bản trong tiếng Trung cũng như áp dụng quy tắc bút thuận là được.
Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết các bước viết bộ Truy chi tiết theo từng nét. Hãy tham khảo và luyện viết ngay từ bây giờ bạn nhé!
Hướng dẫn nhanhHướng dẫn chi tiếtIII. Từ vựng có chứa bộ Truy trong tiếng Trung
PREP đã hệ thống lại danh sách các từ vựng chứ bộ Truy trong tiếng Trung dưới bảng sau. Hãy nhanh chóng cập nhật và bổ sung vốn từ cho mình ngay từ bây giờ để có thể giao tiếp tốt hơn nhé!
STTTừ vựng có chứa bộ Truy trong tiếng TrungPhiên âmNghĩa1处chǔỞ, cư trú, ngụ, cư ngụ, sống
Ăn ở, chúng sống
Để, đặt, ở trong
Giải quyết, xử trí, đối xử
Xử phạt, trừng phạt
2处事chǔshìGiải quyết công việc, xử lý3处于chǔyúỞ vào, nằm ở, chiếm4处境chǔjìngCảnh ngộ, hoàn cảnh, trường hợp5处处chùchùNơi chốn, khắp nơi6处女chǔnǚThiếu nữ7处理chǔlǐSắp xếp, giải quyết
Hàng thanh lý, hàng giảm giá
8处长chùzhǎngTrưởng phòng, trưởng ban9到处dàochùKhắp nơi, mọi nơi, nơi nơi, đâu đâu10好处hǎochùCó lợi, có ích
Điều tốt, lợi ích
11备bèiCó, chuẩn bị, phòng bị
Thiết bị
Hoàn toàn, hoàn bị, đầy đủ, chu đáo
12备料bèiliàoTiếp liệu, cung ứng vật tư13备注bèizhùGhi chú14备用bèiyòngDự phòng, dự trữ, dự bị15备考bèikǎoPhụ lục, chú thích16备课bèikèSoạn bài, soạn giáo án17准备zhǔnbèiChuẩn bị18复fùTrùng lặp, sao chép
Bề bộn, phức tạp
Trở đi trở lại, lặp đi lặp lại
Hồi phục, khôi phục
Trả thù, báo thù
19复习fùxíÔn tập20复印fùyìnSao chép, photocopy21复杂fùzáPhức tạp22复信fùxìnTrả lời, phúc đáp23复兴fùxīngPhục hưng24复原fùyuánPhục hồi, bình phục25复句fùjùCâu phức, câu ghép26复合fùhéHợp lại, ghép lại27复明fùmíngHồi phục thị lực28复活fùhuóSống lại, phục sinh29复音fùyīnPhụ âm, âm kép30夏xiàMùa hạ, mùa hè31夏天xiàtiānMùa hạ, mùa hè32夏季xiàjì33冬dōngMùa đông, đông34冬冬dōngdōngTùng tùng (tiếng trống liên tục)35冬天dōngtiānMùa đông36冬季dōngjì37冬月dōngyuèTháng 11 (Âm lịch)Tham khảo thêm bài viết:
- Học từ vựng qua bộ Sước trong tiếng Trung (辵 & 辶) chi tiết
- Giải mã bộ Tẩu trong tiếng Trung (走) chi tiết
Như vậy, PREP đã giải thích chi tiết về bộ Truy trong tiếng Trung. Hy vọng, thông qua những chia sẻ trên sẽ giúp bạn tiếp tục củng cố kiến thức về bộ thủ và nâng cao vốn từ vựng tiếng Trung nhanh chóng.