II. Ý nghĩa chữ Mộc trong tiếng Hán
Khi tìm hiểu về cội nguồn, cấu tạo chữ Hán, chữ Mộc trong tiếng Hán 木 là một chữ tượng hình với hình dạng giống như một cái cây (các nét nghiêng hướng lên trên là cành cây, còn nét hướng xuống chính là rễ cây). Nghĩa gốc của Hán tự này là cây, cây thân gỗ.
Nhưng chữ Mộc 木 không chỉ là “cây” đơn thuần mà nó còn dùng để chỉ nghĩa “gỗ, làm từ chất liệu gỗ” như trong các chữ: nghề mộc, thợ mộc, làm mộc,...
Từ ý nghĩa là “gỗ”, chữ 木 còn phát sinh nét nghĩa “trạng thái thô sơ, chưa được gia công” như trong gạch mộc, guốc mộc, chiếu mộc,... Hay mọi người ẫn sử dụng câu “chị em để mặt mộc” nghĩa là gương mặt không trang điểm. Từ “mộc mạc” mà các bạn vẫn thường dùng cũng sử dụng chữ Mộc này.
Mộc 木 cũng là tên gọi của bộ thủ thông dụng, và là một thành trong ngũ hành (Kim - Mộc - Thuỷ - Hoả - Thổ) hay là một sao Thái Dương trong hệ Mộc tinh.
III. Cách viết chữ Mộc trong tiếng Hán
Bộ chữ Mộc trong tiếng Hán 木 được tạo bởi 4 nét đơn giản. Cho nên, bạn chỉ cần vận dụng những kiến thức đã học về các nét cơ bản trong tiếng Trung là có thể viết Hán tự này một cách chuẩn xác. Sau đây, PREP sẽ chia sẻ cách viết chữ Mộc trong tiếng Hán chi tiết!
IV. Từ vựng có chứa chữ Mộc trong tiếng Hán
Prep đã hệ thống lại các từ vựng có chứa chữ Mộc trong tiếng Trung thông dụng. Hãy theo dõi để tiếp tục nâng cao vốn từ cho mình ngay từ bây giờ nhé!

1. Từ đơn
2. Từ ghép
Như vậy, PREP đã giải mã chi tiết về chữ Mộc trong tiếng Hán thông dụng. Hi vọng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ hữu ích cho những ai đang trong quá trình học tiếng Trung và luyện thi HSK.