[caption id="attachment_65627" align="aligncenter" width="1600"]
Bộ Ấp trong tiếng Trung[/caption]
I. Bộ Ấp trong tiếng Trung là gì?
Bộ Ấp tiếng Trung là 邑, phiên âm yì, mang ý nghĩa là vùng đất, làng xóm, đất đai,... Đây là bộ thứ 163 (một trong 20 bộ có 7 nét) của danh sách 214 bộ thủ Khang Hy.
Cũng theo Từ điển Khang Hy, hiện nay có tới khoảng 350 Hán tự trong tổng số hơn 40 nghìn chữ Hán được tìm thấy có chứa bộ thủ này.
Biến thể của bộ Ấp 邑 là 阝. 阝là dạng biến thể của cả bộ Ấp và bộ Phụ, được phân biệt bằng cách đặt nó nằm ở bên trái hay bên phải của một ký tự.
Thông tin bộ Ấp 邑
- Âm Hán Việt: ấp
- Tổng nét: 7
- Bộ: ấp 邑 (+0 nét)
- Lục thư: hội ý
- Nét bút: 丨フ一フ丨一フ
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
- Bộ thành phần cấu tạo nên bộ 邑 gồm: 口 /Kǒu/ Khẩu + 巴 /Bā/ Ba
- Biến thể: 阝
II. Cách viết bộ Ấp trong tiếng Trung
Nếu muốn viết chính xác bộ Ấp trong tiếng Trung, bạn cần phải nắm vững quy tắc viết các nét cơ bản trong tiếng Trung. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết các bước viết bộ thủ này dưới đây. Hãy tham khảo và luyện tập ngay từ bây giờ nhé!
Hướng dẫn viết bộ Ấp trong tiếng Trung nhanh Hướng dẫn viết bộ Ấp trong tiếng Trung chi tiết Hướng dẫn nhanh cách viết viết biến thể 阝
Hướng dẫn chi tiết cách viết biến thể 阝 Xem thêm: Bộ phụ
III. Từ vựng có chứa bộ Ấp trong tiếng Trung
PREP đã hệ thống lại danh sách các từ vựng tiếng Trung có chứa bộ Ấp 邑 dưới bảng sau. Hãy nhanh chóng cập nhật và bổ sung vốn từ cho mình ngay từ bây giờ bạn nhé!
[caption id="attachment_62975" align="aligncenter" width="1600"] Từ vựng có chứa bộ Ấp trong tiếng Trung[/caption]
STT Từ vựng có chứa bộ Ấp Phiên âm Dịch nghĩa 1 那 nā, nà Kia, ấy, đó, đây, thế, vậy 2 邦 bāng Bang, nước 3 邮 yóu Gửi bưu điện, tem, bưu điện 4 部 bù Bộ phận, phần, bộ, phòng, ban, bộ phận 5 都 dōu Đều, do vì, tại, cũng vì, thậm chí 6 邻 lín Láng giềng, hàng xóm, bên cạnh, lân cận 7 郊 jiāo Ngoại ô, ngoại thành 8 跋扈 báhù Ngang ngược, tàn ác 9 扈驾 hù jià Hộ giá 10 郡邑 jùn yì Quận 11 城邑 chéngyì Thành ấp 12 首邑 shǒu yì Thủ đô địa phương 13 邑人 yìrén Người cùng làng, cùng ấpTham khảo thêm bài viết:
- Phân tích bộ Cấn trong tiếng Trung (艮) chi tiết
- Phân tích bộ Dẫn trong tiếng Trung (廴) chi tiết
- Giải mã bộ Lực trong tiếng Trung (力) chi tiết
- Phân tích bộ Băng trong tiếng Trung (冫) chi tiết
Như vậy, PREP đã bật mí chi tiết về bộ Ấp trong tiếng Trung. Hy vọng bài viết chia sẻ sẽ giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả và củng cố kiến thức bộ thủ, đồng thời bổ sung thêm cho mình vốn từ vựng hữu ích.