Nắm bắt các từ ngữ chuyên ngành sẽ mang lại lợi thế lớn cho các bạn đang làm việc trong các công ty nước ngoài như Anh, Trung, Nhật,.... Sau đây Vieclamnhamay.vn chia sẻ 200+ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc thông dụng dành cho bạn. Cùng tham khảo nhé!
200+ từ vựng tiếng chung chuyên ngành may mặc
Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt缝纫机
Féng rènjī Máy may砂轮机
Shālún jī Máy mài及骨车
Jí gǔ chē Máy vắt sổ祖奇牌电脑平车
Zǔ qí pái diànnǎo píng chē Máy may 1 kim 及骨车(4线)
Jí gǔ chē (4 xiàn) Máy vắt sổ (4 chỉ)拉冚车
Lā kǎn chē Máy kansai viền冚车
Kǎn chē Máy kansai lai钮门车
Niǔ mén chē Máy thùa khuy打枣车
Dǎ zǎo chē Máy đánh bọ绷缝机
Běng fèng jī Máy trần đè段布机、自动裁床机
Duàn bù jī, zìdòng cái chuáng jī Máy cắt vải压烫机
Yā tàng jī Máy ép nhiệt绣花机
Xiùhuā jī Máy thêu粘合机
Nián hé jī Máy ép keo狗牙花机
Gǒu yá huā jī Máy đánh bông橡巾机
Xiàng jīn jī Máy nối thun压脚
Yā jiǎoChân vịt
车针
Chē zhēn Kim may及骨线路
Jí gǔ xiànlù -
Chỉ vắt sổ大剪刀
Dà jiǎndāo - Kéo lớn小剪刀
Xiǎo jiǎndāo Kéo nhỏ, kéo bấm胶枪
Jiāo qiāng Súng bắn keo封箱机
Fēng xiāng jī Đế cắt băng keo裁剪刀
Cái jiǎndāo Kéo cắt vải刀片
Dāopiàn Dao cắt手用的针
Shǒu yòng de zhēn Kim may tay针板
Zhēn bǎn Mặt nguyệt平车梭床
Píng chē suō chuáng Ổ thuyền 1 kim线芯
Xiàn xīn Suốt chỉ 平车梭芯
Píng chē suō xīn Suốt 1 kim平车右单边压脚
Píng chē yòu dān biān yā jiǎo Chân vịt 1 giò kim丝线
Sīxiàn Chỉ tơ胶针
Jiāo zhēn Kim nhựa押脚
Yā jiǎo Chân vịt蒸汽烫斗
Zhēngqì tàng dǒu Bàn ủi hơi nước点位笔
Diǎn wèi bǐ Bút lấy dấu装箱单
Zhuāng xiāng dān Phiếu đóng gói物料卡
Wùliào kǎ Bảng vật liệu布办(标准办)
Bù bàn (biāozhǔn bàn) Vải mẫu (mẫu tiêu chuẩn)双面布
Shuāng miàn bù Vải hai mặt绣花、车花
Xiùhuā Thêu条码
Tiáomǎ Mã vạch UPC印花
Yìnhuā In 配片
Pèi piàn Phối hàng尺寸
Chǐcùn Thông số裁数
Cái shù Số lượng bán thành phẩm成品数
Chéngpǐn shù Số lượng thành phẩm评估体系
Pínggū tǐxì Phương pháp đánh giá首件签办
Shǒu jiàn qiān bàn Duyệt mẫu sản phẩm đầu tiên浪底贴布
Làng dǐ tiē bù Keo đáy四线及浪底贴布
Sì xiàn jí làng dǐ tiē bù Viền đáy衫长-肩顶点度
Shān zhǎng-jiān dǐngdiǎn dù Dài thân - đo từ đỉnh vai衫总长-肩顶点至浪
Shān zǒngzhǎng-jiān dǐngdiǎn zhì làng Dài áo - đo từ đỉnh vai đến đáy胸阔 - 夹下1''度
Xiōng kuò - jiā xià 1''dù - Rộng ngực (đo) dưới nách 1''坐围阔 - 浪上3''度
Zuò wéi kuò - làng shàng 3''dù Rộng hông (đo) trên đáy 3''肩斜
Jiān xié Bản vai肩阔
Jiān kuò Rộng vai领阔-骨至骨
Lǐng kuò-gǔ zhì gǔ Rộng cổ前领深-肩顶点骨至骨
Qián lǐng shēn-jiān dǐngdiǎn gǔ zhì gǔ Sâu cổ trước后领深-肩顶点骨至骨
Hòu lǐng shēn-jiān dǐngdiǎn gǔ zhì gǔ Sâu cổ sau夹深
Jiā shēn Sâu nách夹圈
Jiā quān Vòng nách袖长
Xiù cháng Dài tay袖口阔
Xiùkǒu kuò Rộng cổ tay袖口高
Xiùkǒu gāo Cao ống cổ tay脚阔
Jiǎo kuò Rộng ống chân前后脚边距
Qiánhòu jiǎo biān jù Khoảng cách chân trước và sau侧脚边与浪底边距
Cè jiǎo biān yǔ làng dǐ biān jù Khoảng cách đáy đến biên chân侧脚边
Cè jiǎo biān Biên chân浪阔
Làng kuò Rộng đáy浪贴阔
Làng tiē kuò Rộng nẹp đáy浪贴
Làng tiē Nẹp đáy浪长
Làng zhǎng Dài đáy最小领位
Zuìxiǎo lǐng wèi Vòng cổ nhỏ nhất拉链贴
Lāliàn tiē Nẹp che dây kéo裤头容位
Nhún lưng quần Kùtóu róng wèi印唛
Yìn mà Ép nhãn绑裁片
Bǎng cái piàn Cột hàng -车主唛
Chēzhǔ mà Đính nhãn cổ包装
Bāozhuāng Đóng gói浆水
Jiāng shuǐ Keo nước梭织
Suō zhī Dệt thoi针织
Zhēnzhī Dệt kim间线、面线
Jiān xiàn, miàn xiàn- Mí (verb)双折拉筒入口
Shuāng zhé lā tǒng rùkǒu Cử viền đôi单折拉筒入口
Dān zhé lā tǒng rùkǒu Cử viền đơn胸阔
Xiōng kuò Rộng ngực dưới nách袖口阔
Xiùkǒu kuò Rộng tay脚口阔
Jiǎo kǒu kuò Rộng ống chân浪帖
Làng tiē Nẹp đáy浪长
Làng zhǎng Dài đáy大身布
Dà shēn bù Vải thân拉领捆
Lā lǐng kǔn Chạy viền cổ上袖子
Shàng xiùzi Tra tay合夹底
Hé jiā dǐ Ráp sườn拉布
Lā bù Trải vải边度
Biān dù Mép坎前插袋双线
Kǎn qián chādài shuāng xiàn Kansai đáp túi giả打前钮牌枣
Dǎ qián niǔ pái zǎo Đánh bọ baget夹松度
Jiā sōng dù - Điểm lỏng ở nách袖内骨长
Xiù nèi gǔ zhǎng Dài tay trong袖阔-开口度
Xiù kuò-kāikǒu dù Rộng cửa tay帽长-开口度
Mào cháng-kāikǒu dù Dài mũ帽阔-最宽点度
Mào kuò-zuì kuān diǎn dù Rộng mũ đo chỗ rộng nhất帽中接片阔
Mào zhōng jiē piàn kuò Rộng sóng giữa mũ口袋阔-顶度
Kǒudài kuò-dǐng dù Cao túi trên口袋阔-底度
Kǒudài kuò-dǐ dù Rộng túi dưới口袋高-中度
Kǒudài gāo-zhōng dù Cao túi giữa袖口密边
Xiùkǒu mì biān Diễu cổ tay开前钮门
Kāi qián niǔ mén - Thùa khuy合底浪
Hé dǐ làng Ghép đáy剪线
Jiǎn xiàn Cắt chỉ平车定后中洗水唛
Píng chē dìng hòu zhōng xǐ shuǐ mà May tem lưng sau浪底加倒针,封脚口苏
Làng dǐ jiā dào zhēn, fēng jiǎo kǒu sū May dây trong, khóa lai前门襟
Qiánmén jīn Nẹp tra缩褶
Suō zhě Độ co车花边
Chē huābiān Diềm trang trí码数
Mǎ shù Size容位
Róng wèi Độ co打挂牌
Dǎ guàpái Bắn thẻ bài爆口
Bào kǒu Bung đầu烫朴
Tàng pǔ Ép keo门筒
Mén tǒng Cổ trụ压线
Yā xiàn Diễu埋㚒线路
Mái shǎn xiànlùĐường chỉ vắt sổ sườn
查衫内
Chá shān nèi Kiểm tra bên trong查衫表面
Chá shān biǎomiàn Kiểm tra bên ngoài掉字
Diào zì Bị mất chữ袖口封咀
Xiùkǒu fēng jǔ Lai tay布次
Bù cì Lỗi vải根办
Gēn bàn Giống mẫu倒错方向
Dào cuò fāngxiàng Xoay sai phương hướng起皱
Qǐ zhòu Nhăn止口变形
Zhǐ kǒu biànxíng Biến dạng đường may抛线
Pāo xiàn Bung chỉ线头
Xiàntóu Chỉ thừa, chỉ dư爆口
Bào kǒu Xì mí浪帖
Làng tiē Bạ đáy扭骨
Niǔ gǔ Lật sườn裤头重线不良
Kùtóu zhòng xiàn bùliáng Kansai giáp mí không đều浪底骨位错位
Làng dǐ gǔ wèi cuòwèi Lệch đáy trong脚口骨位未对齐
Jiǎo kǒu gǔ wèi wèi duìqí Lật sườn trong平车线漏针/滑针(落坑)
Píng chē xiàn lòu zhēn/huá zhēn (luò kēng) Sụp mí ở mũi khóa打摺
Dǎ zhé Đường may bị kẹp包边止口不饱满
Bāo biān zhǐ kǒu bù bǎomǎn Viền lai bị sụp mí散边
Sàn biān Giãn biên缺角
Quē jiǎo Thiếu góc针孔
Zhēn kǒng Lỗ kim抽纱
Chōushā Rút sợi料烂
Liào làn Thủng污糟
Wū zāo - Bẩn折痕
Zhé hén Gấp khúc线条粗细
Xiàntiáo cūxì Độ sắc sảo của đường chỉ撞色
Zhuàng sè Nhầm màu露底
Lòudǐ Lộ đáy起毛
Qǐmáo Xù lông杂色
Zá sè Khác màu绣花抛线
Xiùhuā pāo xiàn - Nổi chỉ thêu包边止口不饱满
Bāo biān zhǐ kǒu bù bǎomǎn Viền lai ôm không hết洗水唛车错
Xǐ shuǐ mà chē cuò May sai nhãn giặt洗水唛车反
Xǐ shuǐ mà chē fǎn May ngược nhãn giặt整烫不良
Zhěng tàng bùliáng Ủi không đạt喇叭脚
Lǎbā jiǎo Hai bên lai áo xòe ra, xòe đáy烫唛掉字
Tàng mà diào zì Nhãn cổ mất chữ外部线头
Wàibù xiàntóu Chỉ thừa bên ngoài内部线头
Nèibù xiàntóu Chỉ thừa bên trong 140+ từ vựng tiếng Anh cơ bản chuyên ngành may mặc
Ms. Công nhân (Tổng hợp)