• Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
thi viện

Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

11:17 01/03/2026

Để có câu trả lời cho câu hỏi “Tên tiếng trung của bạn là gì?” hãy cùng tiếng trung SOFL tìm hiểu phương pháp chuyển tên từ tiếng Việt sang tiếng trung ngay dưới đây:

Cách chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Trung

Tên của bạn là “A B C” bạn chỉ cần ghép tên tiếng Trung của từng chữ A, B, C với nhau đầy đủ là ra tên bằng tiếng Trung của mình. Khá là đơn giản phải không nào!

Ví dụ:

- Lê Ngọc Anh =>> 黎玉英 /Lí Yù Yīng/

- Nguyễn Đình Hùng =>> 阮廷雄 /Ruǎn Tíng Xióng/

- Trần Văn Thành =>> 陳文诚 /Chén Wén Chéng/

- Bùi Thị Hà =>> 裴氏荷 /Péi Shì Hé/

- Mã Văn Tài =>> 马文才 /Mǎ Wén Cái/

Đểtìm tên của bạn trong tiếng Trung là gì? Dưới đây là bảng tổng hợp Họ tên, tên đệm tiếng Việt chuyển sang tiếng Trung bạn có thể áp dụng để tìm tên tiếng Trung của mình nhé!

Một trong các bước dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc là dịch "Họ". Dưới đây là danh sách 100 họ phổ biến tại Việt Nam được dịch sang tiếng Trung (100 họ lấy nguồn từ cuốn sách "100 họ phổ biến ở Việt Nam" của Nhà xuất bản Khoa học Xã hội xuất bản năm 2022)

STT

Họ

% dân số

tiếng Trung

Phiên âm

1

Nguyễn

31.5%

阮

ruǎn

2

Trần

10.9%

陳

chén

3

Lê

8.9%

黎

lí

4

Phạm

5.9%

范

fàn

5

Huỳnh / Hoàng

5.1%

黃

huáng

6

Võ / Vũ

4.9%

武

wǔ

7

Phan

2.8%

潘

Pān

8

Trương

2.2%

張

zhāng

9

Bùi

2.1%

裴

Péi

10

Đặng

1.9%

鄧

dèng

11

Đỗ

1.9%

杜

dù

12

Ngô

1.7%

吳

wú

13

Hồ

1.5%

胡

hú

14

Dương

1.4%

楊

yáng

15

Đinh

1.0%

丁

dīng

16

Đoàn

0.94%

段

duàn

17

Lâm

0.92%

林

lín

18

Mai

0.86%

枚 / 梅

méi

19

Trịnh

0.82%

郑

zhèng

20

Đào

0.76%

陶

táo

21

Cao

0.75%

高

gāo

22

Lý

0.74%

李

lǐ

23

Hà

0.66%

何

hé

24

Lưu

0.65%

刘

liú

25

Lương

0.65%

梁

liáng

26

Thái

0.45%

蔡

cài

27

Châu

0.45%

周

zhōu

28

Tạ

0.38%

謝

xiè

29

Phùng

0.36%

馮

féng

30

Tô

0.36%

蘇

sū

31

Vương

0.28%

王

wáng

32

Văn

0.25%

文

wén

33

Tăng

0.24%

曾

céng

34

Quách

0.23%

郭

guō

35

Lại

0.19%

賴

lài

36

Hứa

0.18%

許

xǔ

37

Thạch

0.16%

石

shí

38

Diệp

0.16%

叶

yè

39

Từ

0.16%

徐

xú

40

Chu

0.13%

朱

zhū

41

La

0.13%

罗

luō

42

Đàm

0.13%

谭 / 谈

tán

43

Tống

0.13%

宋

Sòng

44

Giang

0.11%

江

jiāng

45

Chung

0.11%

鍾

zhōng

46

Triệu

0.1%

赵

zhào

47

Kiều

0.098%

乔 / 桥

qiáo

48

Hồng

0.097%

洪

hóng

49

Trang

0.097%

庄

zhuāng

50

Đồng

0.093%

同

tóng

51

Danh

0.089%

名

míng

52

Lư

0.087%

闾

lǘ

53

Lữ

0.076%

吕

lǚ

54

Thân

0.075%

申

shēn

55

Kim

0.067%

金

jīn

56

Mã

0.063%

马

mǎ

57

Bạch

0.062%

白

bái

58

Liêu

0.059%

廖

Liào

59

Tiêu

0.056%

萧

xiāo

60

Dư

0.054%

余

yú

61

Bành

0.054%

彭

Péng

62

Âu

0.054%

区

ōu

63

Tôn

0.053%

孙

sūn

64

Khưu

0.052%

丘 / 邱

qiū

65

Sơn

0.047%

山

shān

66

Tất

0.044%

毕

bì

67

Nghiêm

0.044%

严

yán

68

Lục

0.043%

陆

lù

69

Quan

0.041%

关 / 官 / 關

guān

70

Phương

0.040%

方

fāng

71

Mạc

0.039%

莫

mò

72

Lai

0.038%

赖

lài

73

Vòng

0.038%

釯

máng

74

Mạch

0.036%

麦

mài

75

Thiều

0.035%

韶

sháo

76

Trà

0.035%

茶

chá

77

Đậu

0.035%

窦

dòu

78

Nhan

0.034%

颜

yán

79

Lã

0.033%

吕

lǚ

80

Trình

0.031%

程

chéng

81

Ninh

0.031%

寧

nìng

82

Trầm

0.029%

沉

chén

83

Vi

0.029%

韋

wéi

84

Biện

0.029%

卞

biàn

85

Hàng

0.027%

杭

háng

86

Ôn

0.027%

温

wēn

87

Chế

0.027%

製 / 制

zhì

88

Nhâm

0.025%

任

rèn

89

Tôn Nữ

0.025%

尊女

Zūn nǚ

90

Thi

0.025%

施

shī

91

Doãn

0.024%

尹

yǐn

92

Khổng

0.024%

孔

kǒng

93

Phù

0.022%

扶 / 符

fú

94

Đường

0.022%

唐

táng

95

Ông

0.022%

翁

wēng

96

Tôn Thất

0.022%

尊室

Zūn shì

97

Ngụy

0.022%

魏

wèi

98

Viên

0.022%

袁

yuán

99

Tào

0.021%

曹

cáo

100

Cù

0.021%

瞿

jù

Dưới đây là tổng hợp các tên tiếng Việt được dịch sang tiếng Trung dành cho nam hay gặp để các bạn tham khảo

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Trung

Phiên âm

Ý nghĩa

An

安

ān

yên bình, ổn định

谙

ān

thông thạo, am hiểu

Anh

英

yīng

tài hoa, anh hùng

渶

yīng

tên một dòng sông

煐

yīng

tên người (trong sách cổ)

Ánh

硬

yìng

cứng cỏi, kiên cường

暎

yìng

ánh sáng

Ân

恩

ēn

ơn đức

Bách

柏

bǎi

cây Bách

Bạch

白

bái

màu trắng

Bắc

北

běi

phương Bắc

Bảo

宝

bǎo

quý giá

保

bǎo

bảo vệ , giữ gìn

葆

bǎo

tươi tốt, um tùm

Bình

平

píng

ổn định, yên ổn

泙

píng

tiếng sóng

玶

píng

tên một loại ngọc

Châu

周

zhōu

Chu đáo, chu toàn

洲

zhōu

Châu lục

舟

zhōu

Thuyền, đò

Chí

志

zhì

Chí hướng, chí nguyện

挚

zhì

Chân thành, thành khẩn

Chiến

战

zhàn

Chiến đấu, chiến tranh

Chính

政

zhèng

Chính trị

正

zhèng

Chính trực, ngay thẳng

Công

工

gōng

Khéo léo, tinh xảo

功

gōng

sự nghiệp

公

gōng

công bình, công chính

攻

gōng

tiến công, tấn công

Cường

強

qiáng

Mạnh mẽ

彊

jiāng

Mạnh khỏe

Danh

名

míng

Danh tiếng, tiếng tăm

Doanh

嬴

yíng

Đầy đủ

盈

yíng

Phong phú, tràn đầy

Dũng

勇

yǒng

Gan dạ

Duy

惟

wéi

Duy nhất

维

wéi

Tư duy, suy nghĩ

Dương

昜

yáng

Tươi sáng, vinh quang

洋

yáng

biển, đại dương

杨

yáng

Cây Dương

Đại

大

dà

To, lớn, rộng

Đan

丹

dān

Thuốc viên

单

dān

Đơn, độc nhất

Đạt

達

dá

thông suốt, thông hiểu

Đăng

灯

dēng

Đèn

Điền

田

tián

Ruộng

Đình

亭

tíng

Đình, trạm

停

tíng

Thỏa đáng, ổn thỏa

廷

tíng

Triều đình

Định

定

dìng

Ổn định, yên bình

Đông

东

dōng

Phương Đông

冬

dōng

Mùa đông

Đức

德

dé

Phẩm hạnh, đức hạnh

Giang

江

jiāng

Sông lớn

Hải

海

hǎi

Biển, đại dương

Hào

豪

háo

Tài năng xuất chúng

Phóng khoáng

Hậu

厚

hòu

Sâu nặng, đậm sâu

后

hòu

Sau (hậu thế)

Hiển

显

xiǎn

Hiển hách

Hiệp

协

xié

Đồng tâm hiệp lực

侠

xiá

Hào hiệp, nghĩa hiệp

Hiếu

孝

xiào

Hiếu thuận, hiếu thảo

Hòa

和

hé

Hòa nhã, hài hòa

Hoàng

煌

huáng

Sáng, sáng sủa

皇

huáng

Vĩ đại

黄

huáng

Mầu vàng

凰

huáng

Chim Phượng

Hồ

湖

hú

Hồ (hồ nước)

狐

hú

Hồ (hồ ly, cáo)

瑚

hú

San hô

Hội

会

huì

Công đoàn, công hội

绘

huì

Vẽ

缋

huì

Hội họa

荟

huì

Hội tụ

Hùng

熊

xióng

Con gấu

雄

xióng

Mạnh khỏe

Huy

輝

huī

Ánh sáng

麾

huī

Cờ đầu, chỉ huy

暉

huī

Ánh sáng mặt trời

徽

huī

Tốt đẹp

Hưng

兴

xìng

hưng thịnh

Kha

柯

kē

Cành cây, nhánh cây

珂

kē

Ngọc thạch

Khải

凯

kǎi

Thắng lợi

启

qǐ

Khởi đầu

Khang

康

kāng

Khỏe mạnh, bình an

矼

gāng

Thực thà

Khanh

卿

qīng

Khanh (chức quan thời xưa)

铿

kēng

Tiếng đàn cầm

Khánh

庆

qìng

May mắn

Khiêm

谦

qiān

khiêm tốn

Khoa

科

kē

Kỳ thi, khoa cử

姱

kuā

Tốt đẹp

Khôi

傀

guī

Cao to, vạm vỡ

瑰

guī

Quý báu

魁

kuí

Đứng đầu

Kiên

坚

jiān

Vững chắc, kiên cố

Kiệt

杰

jié

Tài giỏi, xuất chúng

Kim

今

jīn

Hiện nay, thời nay

金

jīn

Kim tiền

Kỳ

旗

qí

Cờ (lá cờ)

棋

qí

Cờ (trò chơi)

琦

qí

đẹp đẽ

Lam

岚

lán

Sương mù trên rừng

蓝

lán

Mầu xanh da trời

Lâm

林

lín

Rừng cây

Lân

粼

lín

Trong, trong veo

麟

lín

Lân (Kỳ lân)

Lễ

礼

lǐ

Lễ nghi, lễ độ

Linh

灵

líng

Linh hoạt

霝

líng

Hạt mưa

Long

龙

lóng

Rồng

隆

lóng

Cao quý, long trọng

Lộc

祿

lù

Tốt lành

鹿

lù

Hươu, nai

Lợi

俐

lì

Thông minh, linh hoạt

利

lì

Bổ ích, lợi ích

Luân

伦

lún

Luân thường, nề nếp

圇

lún

Hoàn chỉnh, nguyên vẹn

轮

lún

Vòng, vầng

Luận

論

lùn

Luận bàn

论

lùn

Dư luận

Lưu

流

liú

di chuyển (lưu lượng)

留

liú

Lưu (lưu giữ)

Mạnh

孟

mèng

Trưởng, cả

猛

měng

Mạnh, dũng cảm

Minh

明

míng

Sáng

盟

méng

Kết minh

銘

míng

Khắc sâu, không quên

Nam

南

nán

Phương nam

男

nán

Phái nam

Nghị

毅

yì

Nghị lực

谊

yì

Tình bạn bè (hữu nghị)

议

yì

Nghị luận

Nghĩa

义

yì

Chính nghĩa

Ngọc

玉

yù

Ngọc thạch

Nguyên

元

yuán

Đứng đầu, thứ nhất

原

yuán

Khởi đầu

源

yuán

Nguồn gốc

Nhàn

娴

xián

Thành thạo, thanh nhã

闲

xián

Thanh nhàn

Nhân

人

rén

Con người

仁

rén

Nhân ái, lòng nhân từ

Nhật

日

rì

Mặt trời, thái dương

Nhựt

日

rì

Mặt trời, thái dương

Phát

發

fā

Phát triển, hưng thịnh

Phi

丕

pī

Lớn, lớn lao

扉

fēi

Cánh cửa

飞

fēi

Bay

Phong

风

fēng

Gió

丰

fēng

Sung túc, dồi dào

Phú

富

fù

Giầu có, sung túc

Phúc

福

fú

May mắn, tốt lành

腹

fù

Nội tâm

Phùng

逢

féng

gặp nhau (trùng phùng)

Phước

福

fú

may mắn. hạnh phúc

Phương

芳

fāng

Tiếng thơm, danh tiếng

方

fāng

Chính trực, ngay ngắn

Quang

光

guāng

Vẻ vang, rực rỡ

Quảng

广

guǎng

Phổ biến, rộng rãi

Quân

匀

yún

San sẻ

军

jūn

Binh lính

昀

yún

Biình minh

Quốc

国

guó

Đất nước

Quý

贵

guì

Sang trọng, quý giá

季

jì

Quý trong năm

Quyền

惓

quán

Nghiêm chỉnh

拳

quán

Quyền (quyền thuật)

权

quán

Quyền (quyền lực)

Quyết

决

jué

Quyết (quyết định)

Sang

创

chuàng

Bắt đầu, khởi đầu

Sơn

山

shān

Núi

Tài

才

cái

Giỏi giang

財

cái

Tiền bạc, của cải

Tâm

心

xīn

Trái tim, tâm tư

Tân

新

xīn

Mới

Tấn

晋

jìn

Tiến tới

Tấn

迅

xùn

nhanh chóng

Thạch

石

shí

Đá

Thái

太

tài

To lớn

彩

cǎi

Rực rỡ

Thanh

清

qīng

Yên tĩnh

青

qīng

màu xanh, tuổi trẻ

Thành

成

chéng

Thành tựu, thành công

诚

chéng

Chân thật, trung thực

城

chéng

thành lũy

Thắng

胜

shèng

Thắng lợi

Thiên

天

tiān

Trời

Thiện

善

shàn

Hiền lành, lương thiện

Thiệu

劭

shào

Tốt đẹp, cao thượng

卲

shào

Tốt đẹp, cao thượng

绍

shào

Kế thừa

Thịnh

盛

shèng

Hưng vượng, phồn vinh

晟

shèng

Ánh sáng rực rỡ

Thông

通

tōng

Thông suốt, thông hiểu

聪

cōng

Sáng suốt

葱

cōng

Tươi tốt, mầu xanh

Thuận

顺

shùn

Suôn sẻ

Tiến

進

jìn

Tiến tới

牮

jiàn

Tiến cử

Tín

信

xìn

Tin tưởng

Toàn

全

quán

Đầy đủ, trọn vẹn, tất cả

Toản

攒

zǎn

Tích lũy, tích trữ

纘

zuǎn

Thừa kế, kế thừa

Tôn

尊

zūn

Kính trọng, tôn trọng

Trí

智

zhì

Thông minh, trí tuệ

緻

zhì

Tinh tế, tỉ mỉ

Triết

哲

zhé

Trí tuệ, thông minh

Trọng

重

zhòng

Nặng, sâu nặng

仲

zhòng

ở giữa, thứ 2

Trung

忠

zhōng

Trung thành

衷

zhōng

Tốt lành

中

zhōng

Trung tâm, chính giữa

Trường

长

cháng

dài, lâu, xa

Tú

秀

xiù

Ưu tú, giỏi

Tuân

徇

xùn

Thuận theo

恂

xún

Thành thật

Tuấn

俊

jùn

Thanh tú

Tài giỏi

峻

jùn

Cao to

Tùng

松

sōng

Cây thông, cây tùng

从

cóng

Vâng lời, nghe theo

Tường

祥

xiáng

Cát lợi, tốt lành

详

xiáng

Rõ ràng, kỹ càng

Văn

闻

wén

Nghe

文

wén

văn tự, văn hóa

Vĩ

伟

wěi

Vĩ đại, to lớn

暐

wěi

Sáng chói

玮

wěi

Quý báu, quý trọng

尾

wěi

Đuôi, phần cuối

Việt

越

yuè

Nước Việt Nam

樾

yuè

Bóng râm

Vinh

荣

róng

Hưng thịnh, phồn vinh

Vũ

雨

yǔ

Mưa

宇

yǔ

không gian vũ trụ

瑀

yǔ

Tên loại đá: đá Vũ

武

wǔ

Võ, võ dũng

舞

wǔ

khiêu vũ, nhẩy múa

Vương

王

wáng

Vương, vua

Vượng

旺

wàng

Vượng (thịnh vượng)

Vỹ

伟

wěi

Vĩ đại, to lớn

暐

wěi

Sáng chói

玮

wěi

Quý báu, quý trọng

尾

wěi

Đuôi, phần cuối

Tên tiếng Trung hay dành cho nữ phổ biến được dịch từ tiếng Việt, mọi người cùng theo dõi

Tên tiếng Việt

tiếng Trung

Phiên âm

Ý nghĩa

An

安

ān

Yên bình, ổn định

Anh

英

yīng

Tài giỏi

瑛

yīng

Ánh ngọc

霙

yīng

Bông tuyết

媖

yīng

Đẹp

Ánh

映

yìng

Ánh sáng

暎

yìng

Ánh sáng

Ân

恩

ēn

Ân (ân đức)

Băng

冰

bīng

Băng

Bích

碧

bì

Ngọc bích

Bình

平

píng

An bình

Châu

珠

zhū

Châu (châu ngọc)

朱

zhū

Đỏ thắm (son môi)

周

zhōu

Chu đáo, chu toàn

Chi

支

zhī

Nhánh

芝

zhī

Chi (Linh chi)

祗

zhī

Kính trọng

Cúc

菊

jú

Cúc (hoa cúc)

Di

怡

yí

Vui vẻ

夷

yí

Bình yên

Diễm

艳

yàn

Tươi đẹp

琰

yǎn

Diễm (ngọc diễm)

Diệp

叶

yè

Diệp (lá cây)

晔

yè

Ánh sáng

Diệu

妙

miào

Tuyệt diệu

曜

yào

Ánh sáng mặt trời

Doanh

嬴

yíng

Đầy đủ

Dung

容

róng

Dung (bao dung)

融

róng

Hòa hợp

Duyên

缘

yuán

Duyên (duyên phận)

Dư

舆

yú

Dư (dư luận)

艅

yú

Thuyền gỗ

Dương

昜

yáng

Tươi sáng, vinh quang

洋

yáng

biển, đại dương

杨

yáng

Cây Dương

Đan

丹

dān

Thuốc viên

单

dān

Đơn, độc nhất

Đào

桃

táo

Đào (cây đào)

Gấm

锦

jǐn

Gấm (gấm vóc)

Giang

江

jiāng

Sông lớn

杠

gàng

cầu nhỏ

Hà

河

hé

Hà (sông)

河

hé

Hà (sông)

荷

hé

Sen (hoa sen)

Hạ

夏

xià

Hạ (mùa hạ)

Hạnh

幸

xìng

Hạnh phúc

杏

xìng

Hạnh (quả hạnh)

行

xíng

Hạnh (phẩm hạnh)

Hằng

姮

héng

Hằng (Hằng Nga)

恒

héng

Lâu bên

Hân

欣

xīn

Vui vẻ

昕

xīn

Hừng đông, sáng sớm

Hiền

贤

xián

Hiền (thảo hiền)

Hiếu

孝

xiào

Hiếu thảo

Hoa

华

huá

Hoa lệ, đẹp đẽ

花

huā

Hoa (bông hoa)

Hoài

怀

huái

Hoài (hoài niệm)

Hoan

欢

huān

Hân hoan

Hồng

紅

hóng

Hồng (mầu hồng, may mắn)

洪

hóng

Lớn (hồng phúc)

Hợp

合

hé

Hợp (phù hợp)

Huệ

惠

huì

Huệ (ân huệ)

僡

huì

Huệ (ân huệ)

Huyền

玄

xuán

Huyền (huyền diệu)

弦

xián

Dây đàn

Hương

香

xiāng

Hương thơm

乡

xiāng

Quê hương

Hường

紅

hóng

Hồng

Khanh

铿

kēng

Tiếng đàn cầm

Khánh

庆

qìng

Chúc mừng (khánh chúc)

Khuê

奎

kuí

Khuê (sao khuê)

圭

guī

Khuê (ngọc khuê)

闺

guī

Khuê (khuê phòng)

Kiều

娇

jiāo

Yêu kiều

Kim

今

jīn

Hiện tại

金

jīn

Quý giá

Kỳ

琦

qí

đẹp đẽ

Lam

蓝

lán

Lam (xanh lam)

Lan

兰

lán

Lan (hoa lan)

Lâm

林

lín

Rừng cây

Lệ

丽

lì

Lệ (mỹ lệ)

Liên

莲

lián

Sen (hoa sen)

Liễu

柳

liǔ

Liễu (cây liễu)

Linh

灵

líng

Khéo léo

霝

líng

Hạt mưa

Loan

鸾

luán

Loan (loan phượng)

Ly

骊

lí

Ngựa ô

Mai

梅

méi

Mai (cây mai)

玫

méi

Hoa hồng

Mẫn

敏

mǐn

Minh mẫn

僶

mǐn

Cố gắng

Mi

鹛

méi

Mi (họa mi)

Minh

明

míng

Sáng tỏ

My

鹛

méi

Mi (họa mi)

Mỹ

美

měi

Duyên dáng

Nga

娥

é

Mỹ nữ

鹅

é

nga (thiên nga)

Ngân

银

yín

Bạc (ngân sắc)

訚

yín

Từ tốn, bình tĩnh

Nghi

宜

yí

Thích hợp

儀

yí

Nghi (lễ nghi)

Ngọc

玉

yù

Đẹp đẽ

Nguyên

元

yuán

Đứng đầu, thứ nhất

原

yuán

Khởi đầu

源

yuán

Nguồn gốc

Nguyệt

月

yuè

Mặt trăng

Nhã

雅

yǎ

Nhã nhặn

Nhàn

闲

xián

Nhàn hạ

娴

xián

Thanh nhã

Nhi

儿

ér

Trẻ, nhi đồng

Nhiên

然

rán

Đúng, phải

Nhu

柔

róu

Nhu, mềm

Nhung

绒

róng

Nhung (nhung lụa)

Như

如

rú

Như (giống như)

Oanh

莺

yīng

Oanh (chim oanh)

嫈

yīng

Cẩn thận

Phúc

福

fú

Phúc (hạnh phúc)

Phụng

凤

fèng

Phượng hoàng

奉

fèng

Phụng (phụng dưỡng)

Phương

芳

fāng

Hương thơm

方

fāng

Ngay ngắn

Phượng

凤

fèng

Phượng hoàng

奉

fèng

Phụng (phụng dưỡng)

Quân

匀

yún

Đều đặn

昀

yún

Ánh mặt trời

Quyên

娟

juān

Quyên, đẹp

鹃

juān

Quyên (chim quyên)

蠲

juān

Sạch sẽ

Quỳnh

琼

qióng

Đẹp

Sương

霜

shuāng

Sương (sương lạnh)

Tâm

心

xīn

Trái tim, tâm tư

Thanh

清

qīng

Thanh văng

青

qīng

mầu xanh, tuổi trẻ

Thảo

草

cǎo

Cỏ cây

Thắm

潭

tán

Đầm

Thi

诗

shī

Thi ca

Thoa

釵

chāi

Thoa (trâm)

Thơ

诗

shī

Thơ ca

初

chū

Đứng đầu

Thùy

垂

chuí

Buông xuống

Thủy

水

shuǐ

Thủy (nước)

Thúy

翠

cuì

Thúy (phỉ thúy)

Thư

书

shū

Chữ (thư pháp)

舒

shū

Thư thả, thư thái

Thương

商

shāng

Buôn bán (thương nghiệp)

苍

cāng

xanh biếc

Thy

诗

shī

Thi ca

Tiên

仙

xiān

Tiên (thần tiên)

Tình

情

qíng

Tình (tình cảm)

晴

qíng

Trời quang

Trà

茶

chá

Trà (chè)

Trang

粧

zhuāng

Trang (trang sức)

妆

zhuāng

Trang (trang sức)

Trâm

簪

zān

Trâm (cây trâm cài)

Trân

珍

zhēn

Quý giá

Trinh

贞

zhēn

Trinh (trung trinh)

祯

zhēn

May mắn

Trúc

竹

zhú

Trúc (cây trúc)

Tú

秀

xiù

Tú (thanh tú, tài giỏi)

绣

xiù

Thêu thùa

Tuệ

慧

huì

Thông minh, trí tuệ

穗

suì

lúa (cây lúa)

Tuyền

泉

quán

Suối

璇

xuán

Tuyền (1 loại ngọc)

Tuyết

雪

xuě

Tuyết

Tường

祥

xiáng

Cát tường

详

xiáng

Kỹ càng

Uyên

鸳

yuān

Uyên (uyên ương)

Vân

云

yún

Mây

Vi

微

wēi

Nhỏ nhắn

Vy

微

wēi

Nhỏ nhắn

Xuân

春

chūn

Xuân (mùa xuân)

Ý

意

yì

Ý nghĩ, ý nguyện

懿

yì

Tốt, đẹp

Yến

燕

yàn

Yến (chim yến)

An nhàn

Trong tiếng Việt có 2 tên đệm được sử dụng là “Văn” (dùng cho nam) và “Thị” (dùng cho nữ). Hãy cùng Trung tâm tiếng Trung SOFL dịch 2 tên đệm này:

  • “Văn” - 文 : /wén/
  • “Thị” - 氏 : /shi/

Bên cạnh đó SOFL sẽ liệt kê một vài tên đệm thường thấy trong tiếng Việt và dịch sang tiếng Trung

  • “Anh” - 英 / 瑛 / 霙 / 媖 : /yīng/
  • “Bảo” - 宝 / 保 : /bǎo/
  • “Bích” - 碧 : /bì/
  • “Đức” - 德 : /dé/
  • “Hoàng” - 煌 / 皇 / 黄 / 凰 : /huáng/
  • “Hữu” - 有 : /yǒu/
  • “Minh” - 明 / 銘 : /míng/
  • “Ngọc” - 玉 : /yù/
  • “Như” - 如 : /rú/
  • “Quốc” - 国 : /guó/
  • “Quỳnh” - 琼 : /qióng/
  • “Thùy” - 垂 : /chuí/
  • “Trọng” - 重 : /zhòng/
  • “Tuấn” - 俊 / 峻 : /jùn/
  • “Vân” - 云 : /yún/

​Trên đây là tổng hợp của Trung tâm tiếng Trung SOFL về cách dịch và các tên tiếng Việt dịch sang tiếng Trung phổ biến, hay gặp. Vậy tên tiếng Trung của bạn là gì? Nếu bạn chưa tìm thấy tên của mình khi dịch sang tiếng Trung, hãy để lại bình luận để SOFL bổ sung cho bạn nhé.

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Trang thông tin tổng hợp melodious

Website melodious là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

© 2026 - melodious

Kết nối với melodious

vntre
vntre
vntre
vntre
vntre
thời tiết hải phòng Lịch âm
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học