Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán là chủ đề được khá nhiều người học quan tâm, đặc biệt là các kế toán viên làm việc tại công ty Trung Quốc. Ở bài viết dưới đây, Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt sẽ giới thiệu đến bạn từ vựng tiếng Trung về chủ đề kế toán chi tiết nhất. Nhanh tay lưu lại học dần bạn nhé!
Xem thêm: Học tiếng Hoa online hiệu quả cùng lộ trình bài bản.
Nội dung chính: 1. Từ vựng chuyên ngành kế toán cơ bản 2. Từ vựng về kiểm toán trong tiếng Trung 3. Kết toán, công nợ tiếng Trung là gì? 4. Các loại tài khoản hạch toán tiếng Trung 5. Từ vựng tiếng Trung về con số trong kế toán 6. Các chi phí kế toán trong sản xuất bằng tiếng Trung 7. Các lương bổng, phúc lợi tiếng Trung trong chuyên ngành kế toán
Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành về kế toán
1. Từ vựng chuyên ngành kế toán cơ bản
Lĩnh vực kế toán tập trung vào việc ghi chép, phân tích và báo cáo các hoạt động tài chính của tổ chức. Vì thế, các kiến thức liên quan đến chứng từ, khoản thu, chi phí,… đóng vai trò vô cùng quan trọng. Những từ vựng kế toán tiếng Trung được cung cấp dưới đây sẽ giúp người học hiểu rõ hơn về chuyên ngành này!
1.1 Từ vựng về chức vụ chuyên ngành kế toán tiếng Trung
Chức vụ trong nghề kế toán bằng tiếng TrungTTTiếng TrungPhiên âmDịch nghĩa 1 会计 kuài jì Kế toán 2 会计主任 kuài jì zhǔ rèn Trưởng phòng kế toán 3 会计员 kuài jì yuán Nhân viên kế toán 4 助理会计 zhù lǐ kuài jì Trợ lí kế toán 5 成本会计 chéng běn kuài jì Kế toán giá thành 6 工厂会计 gōng chǎng kuài jì Kế toán nhà máy 7 制造业会计 zhì zào yè kuài jì Kế toán sản xuất 8 工业会计 gōng yè kuài jì Kế toán công nghiệp 9 审计长 shěn jì zhǎng Kiểm toán trưởng 10 审计 shěn jì Kiểm toán 11 主管会计 zhǔ guǎn kuài jì Kế toán trưởng 12 簿记员 bù jì yuán Kế toán chứng từ 13 记账员 jì zhàng yuán Nhân viên kế toán thanh toán 14 出纳 chū nà Thủ quỹ 15 档案管理员 dǎng àn guǎn lǐ yuán Nhân viên lưu trữ hồ sơ 16 综合会计 Zònghé kuàijì Kế toán tổng hợp
Tìm hiểu ngay:
Tiếng Trung sơ cấp.
Từ vựng tiếng Trung cơ bản
1.2 Văn kiện và chứng từ tiếng Trung là gì?
Các loại văn kiện trong ngành nghề kế toánTTTiếng TrungPhiên âmDịch nghĩa 1 预算草案 yù suàn cǎo àn Dự thảo ngân sách 2 著作权 zhù zuò quán Bản quyền 3 在制品 zài zhì pǐn Hàng hóa đang sản xuất 4 损益表 sǔn yì biǎo Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 5 财务 cái wù Tài chính 6 财务报表 cái wù bào biǎo Báo cáo tài chính 7 合并决算表 hé bìng jué suàn biǎo Bảng báo cáo tài chính hợp nhất 8 工作日表 gōng zuò rì biǎo Lịch trình làm việc 9 资产负债表 zī chǎn fù zhài biǎo Bảng tổng kết tài sản (bảng cân đối kế toán) 10 试算表 shì suàn biǎo Bảng cân đối thử 11 收支对照表 shōu zhī duì zhào biǎo Bảng đối chiếu thu chi 12 成本计算表 chéng běn jì suàn biǎo Bảng tính toán chi phí 13 用料单 yòng liào dān Bảng kê khai nguyên vật liệu (định mức nguyên vật liệu) 14 库存表 kù cún biǎo Bảng kê tồn kho 15 附表 fù biǎo Bảng phụ 16 决算表 jué suàn biǎo Bản quyết toán tài chính 17 比较表 bǐ jiào biǎo Bảng so sánh 19 日报 rì bào Báo cáo hàng ngày 18 工作日报 gōng zuò rì bào Báo cáo công việc hàng ngày 20 旬报 xún bào Báo cáo 10 ngày 21 月报 yuè bào Báo cáo hàng tháng 22 年报 nián bào Báo cáo hàng năm 23 传票编号 chuánpiào biānhào Số hiệu chứng từ thanh toán 24 登记簿 dēng jì bù Sổ đăng ký 25 股票登记簿 gǔ piào dēng jì bù Sổ đăng ký cổ phiếu 26 票据登记簿 piào jù dēng jì bù Sổ đăng kí chứng từ 27 购货退出簿 gòu huò tuì chū bù Sổ ghi chép hàng trả lại 28 汇总表 huì zǒng biǎo Bảng tổng hợp 29 列单 liè dān Lập danh sách 30 主要附表 zhǔ yào fù biǎo Phụ lục chính 31 工资单 / 工资表 gōng zī dān / gōng zī biǎo Bảng lương 32 工资汇总表 gōng zī huì zǒng biǎo Bảng tổng hợp tiền lương 33 工资分析表 gōng zī fēnxī biǎo Bảng phân tích lương 34 统计图表 tǒng jì tú biǎo Biểu đồ thống kê 35 解款单 jiě kuǎn dān Phiếu giải ngân tiền mặt 36 文档 Wéndàng Hồ sơ, tài liệu
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Học tiếng Trung tại VVS Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành xây dựng Từ vựng tiếng Trung về nghề nghiệp
1.3 Hóa đơn tiếng Trung là gì?
Các loại biên lai trong kế toánTTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt 1 票据簿 piào jù bù Sổ sách chứng từ 2 三联单 sān lián dān Phiếu ba liên 3 寄销簿 jì xiāo bù Sổ ghi hàng gửi bán 4 存货簿 cún huò bù Sổ ghi hàng hàng tồn 5 进货簿 jìn huò bù Sổ nhập hàng 6 活页簿 huó yè bù Sổ giấy rời 7 备查簿 bèi chá bù Sổ ghi để tra cứu (sổ tham khảo) 8 支票簿 zhī piào bù Sổ séc 9 日记簿 rì jì bù Sổ nhật kí 10 原始账簿 yuán shǐ zhàng bù Sổ gốc 11 单式簿记 dān shì bù jì Hạch toán đơn giản 12 复式簿记 fù shì bù jì Hạch toán kép 13 现金日记簿 xiàn jīn rì jì bù Sổ nhật kí tiền mặt 14 对账单 duì zhàng dān Báo cáo tài khoản (sao kê tài khoản) 15 领料单 lǐng liào dān Phiếu xin cấp vật liệu 16 承销清单 chéng xiāo qīng dān Báo cáo bán hàng 17 结欠清单 jié qiàn qīng dān Nợ sang sổ, số dư nợ tiếp theo 18 银行结单 yín háng jié dān Bảng sao kê tài khoản ngân hàng 19 缴款通知单 jiǎo kuǎn tōng zhī dān Giấy thông báo nộp tiền 20 科目代号 kē mù dài hào Số hiệu tài khoản 21 记账符号 / 科目符号 jì zhàng fú hào / kē mù fúhào Kí hiệu tài khoản 22 活动编号 huó dòng biān hào Số hiệu hoạt động 23 科目编号 kē mù biān hào Số tài khoản 24 明细科目 míng xì kē mù Tài khoản chi tiết 25 会计科目 kuài jì kē mù Tài khoản kế toán
1.4 Chi phí và khoản thu tiếng Trung
Chi phí và khoản thu bằng tiếng TrungTTTiếng TrungPhiên âmDịch nghĩa 1 会计科目系统 kuàijì kēmù xìtǒng Hệ thống tài khoản kế toán 2 资产 zīchǎn Tài sản 3 固定资产 gùdìng zīchǎn Tài sản cố định 4 流动资产 liúdòng zīchǎn Tài sản lưu động 5 现金 xiànjīn Tiền mặt 6 银行存款 yínháng cúnkuǎn Tiền gửi ngân hàng 7 其他长期应收款项 qí tā cháng qí yīng shōu kuǎn xiàng Các khoản phải thu dài hạn khác 8 预付款项 yù fù kuǎn xiàng Các khoản trả trước 9 其他预付款项 qí tā yù fù kuǎn xiàng Các khoản trả trước khác 10 有形固定资产 yǒu xíng gù dìng zī chǎn Tài sản cố định hữu hình 11 无形固定资产 wú xíng gù dìng zī chǎn Tài sản cố định vô hình 12 租賃權益改良 zū lìn quán yì gǎi liáng Cải thiện quyền lợi thuê 13 直支 zhí zhī Chi trực tiếp (khoản chi không thông qua trung gian) 14 财务拨款 cái wù bō kuǎn Khoản cấp phát tài chính 15 支 zhī Chi trả 16 启动费 qǐ dòng fèi Chi phí ban đầu, chi phí sơ bộ 17 制造费用 zhì zào fèi yòng Chi phí sản xuất 18 工厂维持费 gōng chǎng wéichí fèi Chi phí bảo trì nhà máy 19 办公费 bàn gōng fèi Chi phí hành chính - văn phòng 20 查账费用 chá zhàng fèi yòng Chi phí kiểm toán 21 利息费用 lì xí fèi yòng Chi phí lãi vay 22 业务费用 yè wù fèi yòng Chi phí vận hành 23 公费 gōng fèi Chi phí công 24 人事费用 rén shì fèi yòng Chi phí nhân sự 25 摊派费用 tān pài fèi yòng Chi phí phân bổ 26 计算机软件费用 jì suàn jī ruǎn jiàn fèi yòng Chi phí phần mềm máy tính 27 债券发行成本 zhài quàn fā xíng chéng běn Chi phí phát hành trái phiếu 28 管理费用 guǎn lǐ fèi yòng Chi phí quản lý 29 材料管理费 cái liào guǎn lǐ fèi Chi phí quản lý vật liệu 30 广告费 guǎng gào fèi Chi phí quảng cáo 31 临时费 lín shí fèi Chi phí tạm thời 32 开办费 kāi bàn fèi Chi phí tổ chức 33 经常费 jīng cháng fèi Chi phí định kỳ 34 退休金成本 tuì xiū jīn chéng běn Phí trợ cấp hưu trí 35 预付费用 yù fù fèi yòng Chi phí trả trước 36 运输费 yùn shū fèi Chi phí vận tải 37 推广费用 tuī guǎng fèi yòng Chi phí xúc tiến bán hàng 38 额外支出 é wài zhī chū Chi phí bổ sung, chi phí phụ 39 浮支 fú zhī Tạm chi 40 折扣 zhé kòu Chiết khấu 41 应收票据贴现 yīng shōu piào jù tiē xiàn Chiết khấu hóa đơn phải thu 42 贷款 dài kuǎn Khoản cho vay 43 存出保证金 cún chū bǎo zhèng jīn Khoản hoàn trả tiền cọc 45 预算科目 yù suàn kē mù Tài khoản ngân sách 46 催收账款 cuī shōu zhàng kuǎn Thu hồi công nợ 47 应收账款 yīng shōu zhàng kuǎn Tài khoản phải thu 48 暂收款 zhàn shōu kuǎn Khoản tạm thu 49 代收款 dài shōu kuǎn Khoản thu hộ 50 应收款 yīng shōu kuǎn Các khoản phải thu nói chung 51 代付款 dài fù kuǎn Khoản trả hộ 52 筹备款 chóu bèi kuǎn Khoản tự bị 53 循环贷款 xún huán dàikuǎn Khoản vay tuần hoàn 54 岁定经费 suì dìng jīng fèi Ngân sách cố định hàng năm 55 拨款 bō kuǎn Sự phân bổ, cấp phát (ngân sách) 56 经费 jīng fèi Quỹ tài chính, ngân sách 57 预领经费 yù lǐng jīng fèi Ngân sách ứng trước 58 毛利 máo lì Phần lãi gộp, tổng lợi nhuận 59 损益 sǔn yì Lãi và lỗ 60 前期损益 qián qí sǔn yì Lãi lỗ kỳ trước 61 本期损益 běn qí sǔn yì Lãi lỗ trong kỳ 62 利息 lì xí Lãi, lợi tức 63 红利 hóng lì Cổ tức 64 编预算 biān yù suàn Lập ngân sách 65 半薪 bàn xīn Nửa lương 66 水电费 shuǐ diàn fèi Phí điện nước 67 包装费 bāo zhuāng fèi Phí đóng gói 68 维持费 wéi chí fèi Phí bảo dưỡng 69 交际费 jiāo jì fèi Phí giao tiếp 70 寄存费 jì cún fèi Phí lưu trữ 71 生活费 shēng huó fèi Phí sinh hoạt 72 加班费 jiā bān fèi Phí tăng ca 73 手续费 shǒu xù fèi Phí hoa hồng 74 再分配成本 zài fēn pèi chéng běn Chi phí tái phân phối 75 销货成本 xiāo huò chéngběn Giá vốn hàng bán 76 营销费用 yíngxiāo fèiyòng Chi phí tiếp thị, chi phí Marketing 77 退货费用 tuì huò fèi yòng Chi phí trả hàng 78 伙食补贴 huǒ shí bǔ tiē Phụ cấp ăn uống 79 出差补贴 chū chāi bǔ tiē Phụ cấp công tác 80 车马费 chē mǎ fèi Phụ cấp xe cộ, phụ cấp đi lại 81 附加费用 fù jiā fèi yòng Phụ phí (thuế phụ thu) 82 杂费 zá fèi Chi phí phát sinh 83 基金 jī jīn Quỹ 84 偿债基金 cháng zhài jī jīn Quỹ thanh toán nợ 85 主计法规 zhǔ jì fǎ guī Quy định về kế toán 86 特种基金 tè zhǒng jī jīn Quỹ đặc biệt 87 意外损失准备基金 yì wài shǔn shī zhǔn bèi jī jīn Quỹ dự phòng tổn thất 88 其他基金 qí tā jī jīn Quỹ khác 89 工资基金 gōng zī jī jīn Quỹ lương 90 改良及扩充基金 gǎi liáng jí kuò chōng jī jīn Quỹ phát triển và mở rộng 91 收款凭证 shōukuǎn píngzhèng Phiếu thu 92 开发票 kāi fāpiào Xuất hóa đơn 93 结算账款 jiésuàn zhàngkuǎn Quyết toán tài khoản 94 进项发票 jìnxiàng fāpiào Hóa đơn đầu vào 95 草稿发票 cǎogǎo fāpiào Hóa đơn nháp
2. Từ vựng về kiểm toán trong tiếng Trung
Kiểm toán trong tiếng Trung là 审计 / shěn jì /. Đây là quá trình kiểm tra, đánh giá tính chính xác và hợp pháp của các báo cáo hoặc hoạt động tài chính. Kiểm toán và kế toán có mối liên hệ chặt chẽ với nhau. Do đó, các kế toán viên nên “bỏ túi” ngay những từ vựng về kiểm toán sau đây để áp dụng vào trong công việc nhé!
Từ vựng về lĩnh vực kiểm toán trong tiếng TrungTTTiếng TrungPhiên âmDịch nghĩa 1 审计主任 shěn jì zhǔ rèn Chủ nhiệm kiểm toán 3 持续审计 chí xù shěn jì Tiếp tục kiểm toán 4 常年审计 cháng nián shěn jì Kiểm toán hàng năm 5 期末审计 qī mò shěn jì Kiểm toán cuối kỳ 6 定期审计 dìng qí shěn jì Kiểm toán định kỳ 7 特别审计 tè bié shěn jì Kiểm toán đặc biệt 8 巡回审计 xún huí shěn jì Kiểm toán lưu động 9 顺查 shun chá Kiểm tra thuận chiều 10 抽查 chōu chá Kiểm tra ngẫu nhiên (kiểm tra mẫu) 11 跟查 gēn chá Theo dõi kiểm tra 12 逆查 nì chá Kiểm tra ngược 13 清查 qīngchá Kiểm tra 14 精查 jīng chá Kiểm tra chi tiết 15 找错 zhǎo cuò Tìm lỗi 16 复核 fù hé Xem xét, kiểm tra lại 17 查账程序 chá zhàng chéng xù Trình tự kiểm toán 18 突击检查 tú jí jiǎn chá Kiểm toán đột xuất 19 查账人意见 chá zhàng rén yì jiàn Nhận xét của người kiểm toán 20 查账日期 chá zhàng rì qī Ngày kiểm tra sổ sách 21 查帐证明 chá zhàng zhèng míng Chứng nhận kiểm toán 22 内部核查 nèi bù hé chá Kiểm tra nội bộ 23 全部审查 quán bù shěn chá Kiểm tra toàn diện 24 查帐证据 chá zhàng zhèng jù Chứng cứ kiểm toán 25 相互核对 xiāng hù hé duì Kiểm tra bằng cách đối chiếu, so sánh 26 搜集材料 shōu jí cái liào Thu thập tài liệu
3. Kết toán, công nợ tiếng Trung là gì?
Kết toán trong tiếng Trung là “结算” (jiésuàn). Đây là hoạt động tổng kết, tính toán các giao dịch tài chính diễn ra trong một thời gian nhất định.
Công nợ trong tiếng Trung sẽ được chia thành 2 loại:
Công nợ phải trả tiếng Trung là 应付账款 - yīngfù zhàngkuǎn
Công nợ phải thu tiếng Trung là 应收账款 - yīng shōu zhàng kuǎn
Dưới đây là tổng hợp từ vựng liên quan đến kết toán công nợ mà người học có thể tham khảo!
Từ vựng tiếng Trung về kết toánTTTiếng TrungPhiên âmDịch nghĩa 1 财务结算 cái wù jié suàn Kết toán tài vụ 2 结算方式 jié suàn fāng shì Phương thức kết toán 3 现金结算 xiàn jīn jié suàn Kết toán tiền mặt 4 双边结算 shuāng biān jié suàn Kết toán song phương (kết toán hai chiều) 5 多边结算 duō biān jié suàn Kết toán đa phương 6 国际结算 guó jì jié suàn Kết toán quốc tế 7 结算货币 jié suàn huò bì Tiền tệ kết toán (loại tiền) 8 收入 shōu rù Thu nhập 9 岁入 suì rù Thu nhập năm 10 销货收入 xiāo huò shōu rù Thu nhập từ bán hàng 11 额外收入 é wài shōu rù Thu nhập ngoại ngạch 12 非正常收入 fēi zhèng cháng shōu rù Thu nhập bất thường 13 佣金收入 yōng jīn shōu rù Thu nhập từ tiền hoa hồng 14 利息收入 lì xí shōu rù Thu nhập từ tiền lãi 15 营业外收入 yíng yè wài shōu rù Thu nhập ngoài doanh nghiệp (Buôn bán) 16 非税收入 入.mp3″] fēi shuì shōu rù Thu nhập phi thuế quan (Không phải nộp thuế) 17 岁入分配数 suì rù fēn pèi shù Số phân phối thu nhập năm 18 岁入预算数 suì rù yù suàn shù Dự toán thu nhập năm 19 利润 lì rùn Lợi nhuận 20 纯利 chún lì Lợi nhuận ròng, lợi nhuận thuần 21 余额 yú é Số dư 22 利息 lì xí Lãi (Lợi tức) 23 盘盈 pán yíng Lợi nhuận từ kiểm kê 24 上期结余 shànɡ qī jié yú Số dư của kỳ trước 25 资产增值 zī chǎn zēng zhí Tăng giá trị tài sẳn 26 特别公积 tè bié gōng jī Quỹ dự trữ đặc biệt 27 法定公积金 fǎdìng gōngjījīn Quỹ tích lũy theo pháp định 28 净值 jìng zhí Giá trị ròng (giá trị thuần) 29 收益 shōu yì Khoản thu nhập 30 纯收益 chún shōu yì Thu nhập thuần (thu nhập ròng) 31 利息收益 lì xí shōu yì Thu nhập từ lãi suất 32 地产收益 dì chǎn shōu yì Khoản thu nhập từ bất động sản 33 营业收入 yínɡ yè shōu rù Thu nhập từ hoạt động kinh doanh 34 销售收入 xiāoshòu shōurù Khoản thu nhập từ bán hàng 35 财务收益 cái wù shōu yì Khoản thu nhập từ hoạt động tài chính 36 资本利得 zīběn lìdé Khoản thu nhập từ vốn 37 支 zhī Chi, cấp 38 坐支 zuò zhī Rút, chi tiền từ quỹ 39 拨支 bō zhī Phân bổ, chuyển khoản tiền (từ quỹ ngân sách) 40 岁出 suì chū Chi tiêu hàng năm 41 支出额 zhī chū é Tổng chi tiêu, số tiền chi tiêu 42 扣借支 kòu jiè zhī Khấu trừ khoản tạm ứng 43 支付手段 zhī fù shǒu duàn Cách thức chi 44 支付命令 zhī fù mìng lìng Lệnh chi 45 预付 yù fù Trả trước, tạm ứng 46 预算法 yù suàn fǎ Luật về ngân sách 47 预算科目 yùsuàn kēmù Khoản mục ngân sách 48 国家预算 guó jiā yù suàn Ngân sách quốc gia 49 超出预算 chāo chū yù suàn Vược mức ngân sách
50 临时预算 lín shí yù suàn Ngân sách dự phòng 51 追减预算 zhuī jiǎn yù suàn Cắt giảm ngân sách 52 追加预算 zhuī jiā yù suàn Bổ sung ngân sách 53 追加减预算 zhuī jiā jiǎn yù suàn Tăng và giảm ngân sách 54 债务 zhài wù Khoản nợ (nợ phải trả) 55 一笔帐 yī bǐ zhàng Một khoản ghi sổ (khoản nợ phải trả hoặc phải thu) 56 债权 zhài quán Quyền đòi nợ 57 毛损 máo sǔn Lỗ gộp 58 仓耗 cāng hào Tổn thất ở kho khi lưu trữ (do hàng bị hỏng..) 59 折旧 zhéjiù Khấu hao 60 盘损 pán sǔn Hao hụt ở kho khi kiểm kê (số hàng hóa thực chênh lệch với số hàng trên sổ sách) 61 负债 fù zhài Mắc nợ 62 赤字 chì zì Thâm hụt 63 蚀本 shí běn Lỗ vốn 64 破产 pò chǎn Phá sản 65 停业损失 ting yè sǔn shī Tổn thất do đình chỉ sản xuất 66 无息债务 wú xī zhài wù Khoản nợ không có lãi 67 到期负债 dào qí fù zhài Nợ đến hạn phải trả 68 流动负债 liú dòng fù zhài Khoản nợ lưu động (nợ ngắn hạn) 69 递延负债 dì yán fù zhài Nợ phải trả dài hạn 70 倒帐 dào zhàng Nợ xấu 71 盈亏拨补 yíng kuī bō bǔ Trích bù lỗ lãi 72 漏记 lòu jì Ghi sót 73 误列 wù liè Liệt kê sai 74 虚报 xū bào Báo cáo không chính xác 75 浪费 làng fèi Lãng phí 76 不符 bù fú Không phù hợp 77 错帐 cuò zhàng Sổ sách có sai sót 78 未清帐 wèi qīng zhàng Các khoản chưa thanh toán 79 做假帐 zuò jiǎ zhàng Lập số sách giả 80 虚抬利润 tái lìrùn Lợi nhuận ảo (thổi phồng lợi nhuận - thành ngữ) 81 从中揩油 cóng zhōng kāi yóu Lợi dụng cơ hội để kiếm lợi 82 记录错误 jì lù cuò wù Lỗi trong ghi chép 83 入错科目 rù cuò kē mù Nhập sai tài khoản 84 数字颠倒 shù zì diān dǎo Sai số ( số bị đảo ngược) 85 技术错误 jì shù cuò wù Sai sót kỹ thuật 86 计算错误 jì suàn cuò wù Sai sót về tính toán nói chung (do người thực hiện, phần mềm, công cụ tính…) 87 误算 wù suàn Sai sót trong tính toán do người thực hiện 88 涂改痕迹 tú gǎi hén jī Dấu vết sửa chữa 89 冲销错误 chōng xiāo cuò wù Lỗi bù trừ (một lỗi khi ghi chép được bù trừ bởi lỗi tương tự nhưng ngược dấu) 90 混乱帐目 hǔn luàn zhàng mù Khoản mục lộn xộn 91 失实记录 shī shí jì lù Sự ghi chép sai sự thực 92 伪造单据 wèi zào dān jù Làm giả chứng từ, tài liệu 93 修改权 xiū gǎi quán Quyền chỉnh sửa
4. Các loại tài khoản hạch toán tiếng Trung
Hạch toán trong tiếng Trung là 核算 / hésuàn /. Hạch toán được dùng để chỉ việc tính toán, kiểm tra và xác định các số liệu tài chính của một tổ chức. Dưới đây là một số từ vựng thường gặp trong lĩnh vực hạch toán được tổng hợp từ giáo trình và sách tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Hệ thống các tài khoản kế toán bằng tiếng TrungTTTiếng TrungPhiên âmDịch nghĩa 1 转帐 zhuǎn zhàng Chuyển khoản (Thu hoặc chi) 2 登帐 dēng zhàng Nhập vào sổ sách 3 假帐 jiǎ zhàng Sổ sách giả 4 坏帐 huài zhàng Nợ xấu, tài khoản xấu 5 辅助帐 fǔ zhù zhàng Sổ phụ 6 人名帐 rén míng zhàng Tài khoản cá nhân 7 转换帐 zhuǎn huàn zhàng Tài khoản hoán chuyển 8 可靠帐 kě kào zhàng Tài khoản đáng tin cậy 9 客户帐 kè hù zhàng Tài khoản của khách hàng 10 往来帐户 wǎng lái zhàng hù Tài khoản vãng lai 11 暂计帐户 zhàn jì zhàng hù Tài khoản tạm ghi 12 混合帐户 hùn hé zhàng hù Tài khoản hỗn hợp 13 成本帐户 chéng běn zhàng hù Tài khoản giá thành 14 帐户名称 zhàng hù míng chēng Tên tài khoản 15 营业帐户 yíng yè zhàng hù Tài khoản doanh nghiệp 16 收某人帐 shōu mǒu rén zhàng Nhận tài khoản (Của một người nào đó) 17 现金帐 xiàn jīn zhàng Sổ thu chi tiền mặt 18 备查帐 bèi chá zhàng Sổ kế toán ghi nhớ 19 主帐簿 zhǔ zhàng bù Sổ cái chính 20 总帐 zǒng zhàng Sổ cái 21 总分类帐 zǒng fēn lèi zhàng Sổ cái tổng hợp phân loại 22 过帐 guò zhàng Chuyển sổ nợ 23 股东帐 gǔ dōng zhàng Sổ cái cổ đông 24 流水帐 liú shuǐ zhàng Sổ nhật kí kế toán 25 旧欠帐 jiù qiàn zhàng Nợ đến hạn phải trả 26 记某人帐 jì mǒu rén zhàng Ghi khoản thiếu chịu (Của người nào đó) vào sổ 27 记一笔帐 jì yī bǐ zhàng Ghi một món nợ 28 进货分类帐 jìn huò fēn lèi zhàng Sổ cái nhập hàng 29 细分类帐 xì fēn lèi zhàng Sổ cái chi tiết 30 制造费用帐 zhì zào fèi yòng zhàng Sổ cái chi phí sản xuất 31 成本分类帐 chéng běn fēn lèi zhàng Sổ cái giá thành 32 财产分类帐 cái chǎn fēn lèi zhàng Sổ cái tài sản 33 原料分类帐 yuán liào fēn lèi zhàng Sổ cái nguyên liệu 34 簿记 bù jì Ghi chép sổ sách 35 购买簿 gòu mǎi bù Sổ mua hàng 36 转帐簿 zhuǎn zhàng bù Các sổ phụ 37 登记簿 dēng jì bù Sổ đăng kí 38 认股簿 rèn gǔ bù Sổ ghi danh cổ phiếu 39 股票簿 gǔ piào bù Sổ cổ phiếu 40 税务决算 shuì wù jué suàn Quyết toán thuế 41 税法 shuì fǎ Luật thuế 42 税基 shuì jī Cơ sở thuế
Xem ngay: Các môn học trong tiếng Trung.
5. Từ vựng tiếng Trung về con số trong kế toán
Lĩnh vực kế toán có mối liên hệ mật thiết với các con số. Vì thế, bên cạnh việc trau dồi từ vựng số đếm tiếng Trung, các kế toán viên nên tham khảo thêm vốn từ về các loại số được trình bày sau đây để nâng cao hiệu suất công việc!
Các loại số bằng tiếng TrungTTTiếng TrungPhiên âmDịch nghĩa 1 零数 líng shù Số 0 2 小数 xiǎo shù Số thập phân 3 奇数 qí shù Số lẻ 4 整数 zhěng shù Số chẵn 5 无数字 wú shù zì Không có số 6 个位 gè wèi Hàng đơn vị 7 十位 shí wèi Hàng chục 8 百位 bǎi wèi Hàng trăm 9 千位 qiān wèi Hàng ngàn 10 四点三 (除不尽) sì diǎn sān ( chú bù jìn) 4,3 (Không chia hết) 11 百分比 bǎi fēn bǐ Phần trăm 12 十进制 shí jìn zhì Hệ thập phân 13 十六进制 shí liù jìn zhì Phép thập lục tiến 14 四舍五入 sì shě wǔ rù Làm tròn số 15 相互抵消 xiānghù dǐ xiāo Triệt tiêu lẫn nhau, tự hủy 16 少五元钱 shǎo wǔ yuán qián Thiếu 5 đồng
6. Các chi phí kế toán trong sản xuất bằng tiếng Trung
Kế toán viên làm việc trong lĩnh vực sản xuât thường sẽ tiếp xúc với nhiều loại chi phí. Để giúp cho quá trình tính toán được thuận lợi và nhanh chóng, việc nắm được những từ vựng về chi phí sau đây là rất cần thiết!
Từ vựng tiếng Trung về giá thànhTTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt 1 总成本 zǒng chéng běn Tổng chi phí 2 平均成本 pínɡ jūn chénɡ běn Chi phí trung bình 3 主要成本 zhǔ yào chéng běn Chi phí chính 4 原始成本 yuán shǐ chéng běn Giá thành gốc 5 实际成本 shí jì chéng běn Giá thành thực tế 6 原材料成本 yuán cáiliào chéngběn Chi phí nguyên vật liệu 7 重置成本 chóng zhì chéng běn Phí tổn thay thế 8 分批成本 fēn pī chéng běn Giá thành theo lô 9 直接成本 zhí jiē chéng běn Chi phí trực tiếp 10 预计成本 yù jì chéng běn Chi phí ước tính 11 间接成本 jiàn jiē chéng běn Chi phí gián tiếp 12 单位成本 dān wèi chéng běn Giá thành đơn vị 13 分部成本 fēn bù chéng běn Giá thành bộ phận 14 装配成本 zhuāng pèi chéng běn Giá thành lắp ráp 15 加工成本 jiā gōng chéng běn Chi phí gia công 16 再加工成本 zài jiā gōng chéng běn Chi phí tái gia công 17 分摊成本 fēn tān chéng běn Chi phí phân bổ
7. Các lương bổng, phúc lợi tiếng Trung trong chuyên ngành kế toán
Kế toán phụ trách việc tính toán và chi trả lương cho tất cả nhân sự trong công ty. Dưới đây là một số từ vựng về lương bổng, phúc lợi tiếng Trung quan trọng mà các kế toán viên nên lưu lại để học dần !
Từ vựng tiếng Trung về tiền lươngTTTiếng TrungPhiên âmDịch nghĩa 1 底薪 dǐ xīn Lương căn bản 2 双薪 shuāng xīn Lương đúp 3 退休金 tuì xiū jīn Lương hưu 4 兼薪 jiān xīn Lương kiêm nhiệm (nhận lương từ nhiều nguồn khác nhau) 5 加班工资 jiā bān gōng zī Tiền lương tăng ca 6 借支 jiè zhī Tạm ứng 7 福利 fú lì Phúc lợi 8 员工福利 yuán gōng fú lì Phúc lợi của nhân viên 9 医疗补助 yī liáo bǔ zhù Trợ cấp y tế 10 生育补助 shēng yù bǔ zhù Trợ cấp sinh sản 11 全勤奖 quán qín jiǎng Thưởng chuyên cần 12 超产奖 chāo chǎn jiǎng Thưởng vượt kế hoạch (thưởng năng suất) 13 提高工资 tí gāo gōng zī Tăng mức lương 14 减低工资 jiǎn dī gōng zī Cắt giảm lương 15 工资冻结 gōng zī dòng jié Đóng băng tiền lương (không tăng lương) 16 工资差额 gōng zī chā’é Sai biệt về tiền lương 17 工资等级 gōng zī děng jí Bậc lương 18 津贴 jīn tiē Trợ cấp 19 房帖 fáng tiē Trợ cấp nhà ở 20 额外津贴 é wài jīn tiē Trợ cấp bổ sung (trợ cấp thêm) 21 教育津贴 jiào yù jīn tiē Trợ cấp về giáo dục 22 职务津贴 zhí wù jīn tiē Trợ cấp chức vụ
Trên đây là những chia sẻ của Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt về các từ vựng chuyên ngành kế toán, hi vọng sẽ giúp bạn tích lũy thêm nhiều từ vựng mới. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo từ vựng tiếng Trung theo chủ đề để mở rộng vốn từ vận dụng vào trong giao tiếp hàng ngày bạn nhé!