Hôm nay nhân ngày Trung thu năm 2023, cùng YUEXIN học từ vựng về ngày lễ lớn này nhé!
Tiếng Trung
Phiên âm
Tiếng Việt
中秋节
zhōngqiū jié
Tết Trung thu
望月节
wàngyuè jié
Tết trông trăng
农历
nónglì
Âm lịch
月饼
yuèbǐng
Bánh Trung thu
迷你月饼
mínǐ yuèbǐng
Bánh Trung thu mini
肉馅 / 果仁 / 蛋黄月饼
ròu xiàn / guǒ rén / dànhuáng yuèbǐng
Bánh Trung thu nhân thịt / hạt lạc / nhân trứng
秋高气爽
qiūgāoqìshuǎng
Trời thu trong xanh mát mẻ
明亮
míngliàng
Sáng tỏ, sáng ngời
联欢晚会
liánhuān wǎnhuì
Bữa tiệc liên hoan
嫦娥
cháng’é
Hằng Nga
嫦娥奔月
cháng’é bēn yuè
Hằng Nga bay lên cung trăng
榕树
róngshù
Cây đa
阿贵
ā guì
chú Cuội
阿贵的传说
ā guì de chuánshuō
Truyền thuyết chú Cuội
中秋夜
zhōngqiū yè
Đêm Trung thu
观星灯
guān xīng dēng
Ngắm đèn ngôi sao
提鲤鱼灯出游玩耍
tí lǐyú dēng chūyóu wánshuǎ
Cầm đèn lồng cá chép chơi đùa
中秋节玩具
zhōngqiū jié wánjù
Đồ chơi tết Trung thu
拜祭祖先
bài jì zǔ xiān
Thờ cúng tổ tiên
中秋集市
zhōngqiū jí shì
Chợ tết Trung thu
文艺表演
wényì biǎoyǎn
Biểu diễn văn nghệ
人们纷纷涌上街头
rénmen fēnfēn yǒng shàng jiētóu
Người dân nô nức đổ ra đường
舞龙
wǔ long
Múa rồng
舞狮子
wǔ shīzi
Múa sư tử
柚子
yòuzi
Quả bưởi
香蕉
xiāngjiāo
Chuối
灯笼
dēnglóng
Đèn lồng
嫦娥
cháng’é
Hằng Nga, chị Hằng
玉兔
yùtù
Thỏ ngọc
玩花灯
wán huādēng
Rước đèn
火龙舞
huǒlóng wǔ
Múa lân
拜月的习俗
bài yuè de xí sú
Tập tục cúng trăng
赏月
shǎng yuè
Ngắm trăng
家庭团聚 / 家庭团圆
jiātíng tuánjù / jiātíng tuányuán
Gia đình đoàn tụ /viên
传统节日
chuántǒng jiérì
Tết truyền thống
合家团聚
héjiā tuánjù
Cả nhà đoàn tụ
花好月圆
huāhǎoyuèyuán
Đoàn tụ sum vầy
中秋节快乐
zhōngqiū jié kuàilè
Chúc tết trung thu vui vẻ
Nếu như bạn đang tìm kiếm một trung tâm đào tạo tiếng Trung một cách bài bản thì hãy nhắn tin ngay cho page Trung tâm tiếng Trung YUEXIN nhé!
Xem thêm ===>>>
Học tiếng Trung lên HSK3 phải mất bao lâu?
Từ vựng tiếng Trung về bóng đá
Cách học tiếng Trung qua bài hát hiệu quả