[caption id="attachment_66841" align="aligncenter" width="1600"] Soái ca tiếng Trung là gì?[/caption]
I. Soái ca tiếng Trung là gì?
Soái ca tiếng Trung là 帅哥, phiên âm shuài gē, là thuật ngữ bắt nguồn từ các bộ truyện, phim ngôn tình Trung Quốc, mang ý nghĩa là người đàn ông hoàn mỹ trong mắt chị em phụ nữ.
Các soái ca 帅哥 đều là những người đẹp trai, tài giỏi lại vô cùng đáng yêu, biết quan tâm đến người khác mà giới trẻ vẫn gọi là hotboy. Nếu như bạn đã từng đọc các bộ truyện ngôn tình Trung Quốc kinh điển sẽ gặp được rất nhiều soái ca như Giang Thần, Hà Dĩ Thâm, Dư Hoài,...
[caption id="attachment_66833" align="aligncenter" width="1600"] Soái ca tiếng Trung là 帅哥[/caption]
Phân tích chữ 帅哥 như sau:
- Chữ 帅 /shuài/, có ý nghĩa là đẹp, anh tuấn, xuất sắc.
- Chữ 哥 /gē/, có ý nghĩa là “anh, anh trai”.
➡ 帅哥 là cụm từ mang ý nghĩa chỉ những anh chàng đẹp trai, khôi ngô tuấn tú. Họ không những có ngoại hình “vạn người mê” mà còn thông minh, tài giỏi.
II. Từ vựng miêu tả vẻ đẹp soái ca tiếng Trung
Như đã giải thích ở trên, soái ca tiếng Trung 帅哥 dùng để miêu tả vẻ đẹp trai, khí chất ngời ngời của đấng nam nhi. Sau đây, hãy cùng PREP học danh sách từ vựng miêu tả vẻ đẹp soái ca tiếng Trung dưới bảng sau nhé!
[caption id="attachment_66837" align="aligncenter" width="1600"] Từ vựng miêu tả vẻ đẹp soái ca tiếng Trung[/caption]
1. Vẻ đẹp ngoại hình
Dưới đây là danh sách từ vựng miêu tả vẻ đẹp trai tiếng Trung mà bạn có thể tham khảo và bổ sung nhé!
STT
Từ vựng miêu tả soái ca tiếng Trung
Phiên âm
Nghĩa
1
帅气
shuàiqì
Đẹp, thông minh
2
眼睛炯炯有神
Yǎnjīng jiǒngjiǒng yǒu shén
Con mắt long lanh có hồn
3
会笑的眼睛
Huì xiào de yǎnjīng
Đôi mắt biết cười
4
高富帅
Gāofù shuài
Cao phú soái (Cao ráo, giàu có, soái)
5
乌黑的眼珠
Wūhēi de yǎnzhū
Đôi mắt đen
6
小虎牙
Xiǎo hǔyá
Răng hổ
7
小酒窝
Xiǎo jiǔwō
Lúm đồng tiền
8
浓浓的眉毛
Nóngnóng de méimáo
Lông mày rậm
9
明澈的眼睛
Míngchè de yǎnjīng
Đôi mắt sáng, trong
10
单眼皮帅哥
Dān yǎn pí shuài gē
Trai mắt một mí (Trai đẹp Hàn Quốc)
11
身形高大强壮
Shēn xíng gāo dà qiáng zhuàng
Thân hình cao lớn, vạm vỡ
12
帅得让人神魂颠倒
Shuài dé ràng rén shén hún diān dǎo
Đẹp trai tới mức hồn đều điên đảo
13
挺直的鼻梁
Tǐng zhí de bíliáng
Sống mũi thẳng
14
帅到没天理
Shuài dào méi tiānlǐ
Đẹp trai vô cùng
15
英俊洒脱
Yīngjùn sǎtuō
Tuấn tú, khôi ngô, hào hiệp
16
高颜值
Gāo yán zhí
Có nhan sắc
17
绝美的面容
Jué měi de miànróng
Khuôn mặt tuyệt mỹ
18
脸如雕刻
Liǎn rú diāokè
Mặt đẹp như điêu khắc
19
米八男神
Yī mǐ bā nánshén
Nam thần mét tám
20
长腿欧巴
Cháng tuǐ ōu bā
Oppa chân dài
21
六块腹肌小哥
Liù kuài fù jī xiǎo gē
Anh chàng cơ bụng sáu múi
22
八块腹肌小哥
Bā kuài fù jī xiǎo gē
Anh chàng cơ bụng tám múi
23
白马皇子
Báimǎ huángzǐ
Bạch mã hoàng tử
24
五官端正
Wǔguān duānzhèng
Ngũ quan, đường nét cân đối
25
酷
Kù
Cool ngầu
2. Vẻ đẹp khí chất, phong độ
Dưới đây là các từ vựng miêu tả vẻ đẹp khí chất, tâm hồn và phong độ của các soái ca tiếng Trung. Hãy tham khảo và bỏ túi cho mình vốn từ cho mình ngay nhé!
STT
Từ vựng miêu tả soái ca tiếng Trung
Phiên âm
Nghĩa
1
绅士
Shēnshì
Ga lăng, quý ông
2
既酷又帅
Jì kù yòu shuài
Vừa ngầu vừa đẹp
3
气质不凡
Qìzhí bùfán
Khí chất bất phàm
4
气质非凡
qìzhí fēifán
Khí chất phi phàm
5
充满魅力
Chōngmǎn mèilì
Tràn đầy mị lực, quyến rũ
6
有男人味
Yǒu nánrén wèi
Nam tính, có khí chất đàn ông
7
暖男
Nuǎn nán
Chàng trai ấm áp, goodboy
8
君子好逑
Jūn zǐ hǎo qiú
Quân tử hảo cầu, người con trai tốt
9
风流才子
Fēng liú cái zǐ
Phong lưu tài tử
10
风度
Fēngdù
Phong độ
11
俊美
Jùn měi
Khôi ngô, tuấn tú
12
品貌非凡
Pǐn mào fēi fán
Nhân phẩm và tướng mạo phi phàm
13
风流倜傥
Fēng liú tì tǎng
Phong lưu phóng khoáng
14
豪爽
Háoshuǎng
Hào sảng
III. Đoạn văn miêu tả vẻ đẹp soái ca tiếng Trung
Sau khi đã bổ sung cho mình vốn từ vựng thông dụng về soái ca tiếng Trung 帅哥, bạn có thể vận dụng để viết đoạn văn miêu tả vẻ đẹp trai đó. Hãy tham khảo mẫu đoạn văn mà PREP chia sẻ dưới đây!
[caption id="attachment_66829" align="aligncenter" width="1600"] Đoạn văn miêu tả vẻ đẹp soái ca tiếng Trung[/caption]
Tiếng Trung: 这位绅士气质非凡,穿着一身品味独特的西装,充满魅力。他留着一把修剪整齐的短发,显得干练而有型。挺拔的身材流露出健康的气息。他的五官线条分明,尤其是挺直的鼻梁和一双深邃的眼眸,仿佛能洞悉一切。那微微上扬的嘴角透露着自信和优雅。
Pinyin: Zhè wèi shēnshì qìzhí fēifán, chuānzhuó yīshēn pǐnwèi dútè de xīzhuāng, chōngmǎn mèilì. Tā liúzhe yī bǎ xiūjiǎn zhěngqí de duǎnfǎ, xiǎndé gànliàn ér yǒu xíng. Tǐngbá de shēncái liúlù chū jiànkāng de qìxí. Tā de wǔguān xiàntiáo fēnmíng, yóuqí shì tǐng zhí de bíliáng hé yīshuāng shēnsuì de yǎn móu, fǎngfú néng dòngxi yīqiè. Nà wéiwéi shàngyáng de zuǐjiǎo tòulùzhe zìxìn hé yōuyǎ.
Dịch nghĩa: Người đàn ông này có khí chất phi phàm, mặc bộ vest độc đáo và đầy quyến rũ. Anh ấy để mái tóc ngắn rất linh hoạt và phong cách. Dáng người cao ráo và thẳng tắp toát ra một khí chất mạnh mẽ. Các đường nét trên gương mặt anh ấy rõ ràng, đặc biệt là sống mũi thẳng và đôi mắt sâu thẳm dường như có thể nhìn thấu mọi thứ. Khóe miệng hơi nhếch lên toát ra thần thái tự tin và sang trọng.
Như vậy, PREP đã bật mí tất tần tật về các từ vựng/cụm từ miêu tả vẻ đẹp trai của soái ca tiếng Trung. Hy vọng, những kiến thức mà bài viết chia sẻ sẽ giúp bạn học tiếng Anh hiệu quả và nâng cao vốn từ giúp giao tiếp tốt hơn.