• Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học
toan

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức

19:55 27/02/2026

Bộ đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức với bài tập trắc nghiệm, tự luận đa dạng có lời giải chi tiết giúp học sinh nắm vững được kiến thức cần ôn tập để đạt điểm cao trong bài thi Toán 9 Học kì 1.

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức

Xem thử

Chỉ từ 80k mua trọn bộ đề cương ôn tập Toán 9 Học kì 1 Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:

  • B1: gửi phí vào tk: 1133836868 - CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi

Đề thi Học kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức (Giáo viên VietJack)

  • Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 9 trường THCS Hoàng Hoa Thám năm 2026-2026

    Xem đề cương

  • Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 9 trường THCS Ái Mộ năm 2026-2026

    Xem đề cương

  • Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 9 trường THCS và THPT M.V. Lô-mô-nô-xốp năm 2026-2026

    Xem đề cương

  • Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 9 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm năm 2024-2025

    Xem đề cương

  • Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 9 trường THCS Lê Quý Đôn năm 2024-2025

    Xem đề cương

Đề cương ôn tập Toán 9 Học kì 1 Kết nối tri thức gồm hai phần: Nội dung ôn tập và Bài tập ôn luyện, trong đó:

- 30 bài tập trắc nghiệm;

- 34 bài tập tự luận;

PHẦN I. TÓM TẮT NỘI DUNG KIẾN THỨC

A. Đại số

Chương I. Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

- Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

- Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

- Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Chương II. Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn

- Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn

- Bất đẳng thức và tính chất

- Bất phương trình bậc nhất một ẩn

Chương III. Căn bậc hai và căn bậc ba

- Căn bậc hai và căn thức bậc hai

- Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia

- Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Căn bậc ba và căn thức bậc ba

B. Hình học

Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác vuông

- Tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông và ứng dụng

Chương V. Đường tròn

- Cung và dây của một đường tròn

- Độ dài cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên

- Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

PHẦN II. MỘT SỐ CÂU HỎI, BÀI TẬP THAM KHẢO

A. Bài tập trắc nghiệm

1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất

Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2x2 + 2 = 0.

B. 3y - 1 = 5(y - 2).

C. 2x+y2=1.

D. 3x+y2=0.

Câu 2. Hệ phương trình x+2y=43x+2y=8 có nghiệm là

A. (0; 2).

B. (4; 4).

C. (1; 2).

D. (2; 1).

Câu 3. Phương trình x2 - 5x + 6 = 0 viết dưới dạng phương trình tích là

A. (x + 2)(x - 3) = 0.

B. (x + 2)(x + 3) = 0.

C. (x - 2)(x + 3) = 0.

D. (x - 2)(x - 3) = 0.

Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình 4x−1x+2+1=3x−3 là

A. x ≠ 2.

B. x ≠ 3.

C. x ≠ 2; x ≠ 3.

D. x ≠ -3; x ≠ 2.

Câu 5. Bất đẳng thức n ≤ 3 có thể được phát biểu là

A. n lớn hơn 3.

B. n nhỏ hơn 3.

C. n không lớn hơn 3.

D. n không nhỏ hơn 3.

Câu 6. Nghiệm của bất phương trình 3x - (6 + 2x) ≤ 5(x + 4) là

A. x≥−132.

B. x≥132.

C. x≤−132.

D. x≤132.

Câu 7. Cho hai biểu thức A và B. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. AB=A⋅B với A ≥ 0, B ≥ 0.

B. AB=−A⋅−B với A < 0, B < 0.

C. AB=AB với A ≥ 0, B ≥ 0.

D. AB=−A−B với A < 0, B < 0.

Câu 8. Điều kiện xác định của 16−x là

A. x < 16.

B. x > 16.

C. x ≥ 16.

D. x ≤ 16.

Câu 9. Rút gọn biểu thức 9a−16a+64a với x ≥ 0 ta có kết quả

A. 15a.

B. 15a.

C. 7a.

D. 7a.

Câu 10. Kết quả của phép tính 27a:6a⋅218a với a ≥ 0 là

A. 12a.

B. 18a.

C. 72a.

D. 144a.

................................

................................

................................

B. Bài tập tự luận

1. Đại số

Dạng 1. Rút gọn biểu thức số

Bài 1. Thực hiện phép tính:

a) 2+162−200+298.

b) 16⋅25+196:25.

c) 23+1−13−2+63+3.

d) 4925−310⋅16+9225.

e) 2+37−43.

f) 1−52⋅1+52.

Dạng 2. Giải phương trình, bất phương trình và hệ phương trình

Bài 2. Giải các phương trình sau:

a) x2 + 7x = 0.

b) (3x + 2)2 - 4x2 = 0.

c) -2x2 + 5x + 3 = 0.

d) x3 + 8 = x2 - 4.

e) x2+4x+3=3.

f) x+1+9x+9=8.

Bài 3. Giải các phương trình sau:

a) x−3x−2+x+2x=2.

b) x22−x+3x−13=53.

c) 2x−2−3x−3=3x−20x−3x−2.

d) 1x−1−4xx3−1=xx2+x+1.

Bài 4. Giải các bất phương trình sau:

a) 2x−5≤4x+7.

b) x≤5.

c) 4x−13−x6>2x+12.

d) 5x−722x−5<23x−1.

e) x−12−7x+315≤2x+13+3−2x5.

f) x−2x+1≤0.

Bài 5. Giải các hệ phương trình sau:

a) 5x+7y=−13x+2y=−5.

b) 5x+4y=13x−2y=5.

c) 2x−y=43x+2y−13=0.

d) 2x−y=11−0,8x+1,2y=1.

e) 2x−3y=73x+2y=4.

f) x2=y3x+y−10=0.

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm đề cương ôn tập Toán 9 Kết nối tri thức hay khác:

  • Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức

  • Đề cương ôn tập Giữa Học kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức

  • Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức

  • Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Trang thông tin tổng hợp melodious

Website melodious là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

© 2026 - melodious

Kết nối với melodious

vntre
vntre
vntre
vntre
vntre
thời tiết hải phòng Lịch âm
  • Công Nghệ
  • Ẩm Thực
  • Kinh Nghiệm Sống
  • Du Lịch
  • Hình Ảnh Đẹp
  • Làm Đẹp
  • Phòng Thủy
  • Xe Đẹp
  • Du Học