[caption id="attachment_42391" align="aligncenter" width="500"]
Chữ Quang trong tiếng Hán[/caption]
I. Chữ Quang trong tiếng Hán là gì?
Chữ Quang trong tiếng Hán là 光, phiên âm guāng, mang ý nghĩa chính là ánh sáng. Ngoài ra Hán tự này cũng mang rất nhiều nét nghĩa khác mà PREP đã hệ thống lại chi tiết dưới đây!
Thông tin chi tiết về chữ Quang trong tiếng Hán 光:
- Âm Hán Việt: quang
- Tổng nét: 6
- Bộ: nhân 儿 (+4 nét)
- Lục thư: hội ý
- Hình thái: ⿱⿱⺌一儿
- Nét bút: 丨丶ノ一ノフ
- Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
- Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Các lớp ý nghĩa khác của chữ 光:
- Cảnh vật, phong cảnh, quang cảnh.
- Vinh dự, vẻ vang.
- Có lợi, có ích, điều tốt.
- Đến, hạ cố.
- Làm rạng rỡ, làm cho vinh dự.
- Sáng, sáng sủa.
- Nhẵn, nhắn bóng.
- Hết, sạch trơn, hết sạch.
- Chỉ, vã, không.
[caption id="attachment_42395" align="aligncenter" width="500"] Hình ảnh về chữ Quang trong tiếng Hán[/caption]
II. Phân tích cấu tạo chữ Quang trong tiếng Hán
Chữ Quang trong tiếng Hán là kiểu chữ hội ý với kết cấu trên dưới. Cấu tạo chữ Hán 光 gồm:
- Bên trên là ⺌: Là biến thể của bộ Hỏa 火 (ngọn lửa).
- Bên dưới là bộ Nhi (người, đứa trẻ).
➜ Giải thích: Gợi liên tưởng đến hình ảnh một người đang cầm bó đuốc sáng rực trên tay. Thông qua đó, Hán tự này khắc họa cảnh sống của con người thời nguyên thủy, thời kỳ mà khoa học chưa phát triển. Lúc đó, ngọn lửa chính là nguồn năng lực quan trọng và thiết yếu của con người.
Chữ Quang trong tiếng Hán 光 là dạng chữ giáp cốt tới triện văn đều gợi liên tưởng đến hình ảnh một người đang cầm bó đuốc trên tay, dáng người hơi khom lưng xuống. Điều này cũng thể hiện được ý nghĩa con người đang đi trong khu vực chật hẹp, tối tăm, thiếu ánh sáng.
Khi tìm hiểu về các kiến thức lịch sử, bạn sẽ thấy con người sống trong thời kỳ nguyên thủy bắt buộc phải khai phá các hang động để tìm chỗ trú ẩn cũng như mở rộng phạm vi sinh sống. Tất nhiên, cũng giống như thời kỳ hiện đại thì mọi sinh hoạt trong gia đình, thị tộc đều cần phải có ánh sáng. Ngọn lửa chính là “thứ vũ khí” giúp xua đuổi thú giữ, làm chín thức ăn và cung cấp ánh sáng cho con người.
[caption id="attachment_42394" align="aligncenter" width="500"] Lý giải khác về chữ Quang trong tiếng Hán[/caption]
Ngoài ra, người ta còn lý giải chữ Quang trong tiếng Hán 光 như sau:
- Bên dưới là bộ Nhân Nhi.
- Bên trên giống với hình ảnh hai tay dơ lên đón nắng mặt trời.
➜ Giải thích: Con người giang tay lên đón ánh nắng mặt trời.
III. Cách viết chữ Quang trong tiếng Hán
Chữ Quang trong tiếng Hán 光 được tạo bởi 6 nét đơn giản. Nếu muốn viết chính xác Hán tự này, bạn cần nắm chắc kiến thức về các nét cơ bản trong tiếng Trung và vận dụng quy tắc bút thuận. Sau đây, PREP sẽ hướng dẫn chi tiết cách viết chữ Quang trong tiếng Hán nhé!
Hướng dẫn nhanhHướng dẫn chi tiếtIV. Từ vựng có chứa chữ Quang trong tiếng Hán
Cùng với việc tìm hiểu ý nghĩa của chữ Quang trong tiếng Hán, PREP đã hệ thống lại các từ vựng có liên quan đến Hán tự này. Hãy nhanh chóng học và củng cố vốn từ cho mình ngay từ bây giờ nhé!
[caption id="attachment_42396" align="aligncenter" width="500"] Từ vựng về chữ Quang trong tiếng Hán[/caption]
STTTừ vựng chứa chữ Quang trong tiếng HánPhiên âmDịch nghĩa1光临guānglínĐến dự, hạ cố đến chơi2光亮guāngliàngSáng, sáng ngời, sáng choang, ánh sáng mặt trời3光光guāngguāngTrọc, không có tóc, sáng chói, nhẵn, sạch túi, cháy túi, trơ trụi4光华guānghuáÁnh sáng rực rỡ, ánh sáng chói chang5光堂堂guāngtángtángSáng bóng sạch sẽ, sáng trong6光复guāngfùKhôi phục, hồi phục, phục chế, lấy lại7光大guāngdàLàm vinh dự, làm rạng rỡ, rộng lớn, to lớn8光头guāngtóuĐầu trần, đầu trọc9光子guāngzǐQuang tử, lượng tử ánh sáng10光学guāngxuéQuang học11光宠guāngchǒngVinh dự, ân huệ12光年guāngniánNăm ánh sáng13光度guāngdùCường độ ánh sáng14光彩guāngcǎiHào quang, ánh sáng rực rỡ, quang vinh, vinh dự, vẻ vang15光斑guāngbānQuầng sáng, vệt sáng trên bầu trời16光明guāngmíngÁnh sáng, sáng ngời, sáng rực, tươi sáng17光景guāngjǐngQuang cảnh, hoàn cảnh, tình cảnh, có thể, có lẽ, khoảng, ước chừng18光杆儿guānggǎnrCành trụi lá, trơ trụi, cô độc, cô đơn19光束guāngshùChùm tia sáng20光标guāngbiāoCon trỏ máy vi tính21光棍guānggùnLưu manh, côn đồ22光棍儿guānggùnrSống độc thân, chưa vợ, người lớn tuổi chưa vợ23光泽guāngzéLộng lẫy, rực rỡ, bóng24光洁guāngjiéSáng bóng, bằng phẳng, bóng loángVậy chữ Đức Lưu Quang trong tiếng Hán là gì? Chữ Đức Lưu Quang tiếng Trung viết là 德流光, phiên âm déliúguāng. Hoành phi câu đối của Hán tự này nhắc nhở con cháu phải luôn sống có tâm, “uống nước nhớ nguồn”.
Tham khảo thêm bài viết:
- Cấu tạo, ý nghĩa và cách viết chữ Đức tiếng Trung (德) chi tiết
Như vậy, PREP đã giải mã chi tiết chữ Quang trong tiếng Hán. Hy vọng, qua những gì mà bài viết chia sẻ sẽ giúp bạn tiếp tục củng cố vốn từ vựng tiếng Trung dễ dàng chinh phục kỳ thi HSK với số điểm cao.