[caption id="attachment_40761" align="aligncenter" width="500"]
Hai chữ Tử trong tiếng Hán[/caption]
I. Chữ Tử trong tiếng Hán là gì?
Chữ Tử trong tiếng Hán thông dụng nhất là 子/zī, zǐ, zi/, có nghĩa là con cái, con trai, là một trong 31 bộ thủ được cấu tạo từ 3 nét trong số 214 Bộ thủ. Ngoài ra, chữ Tử 死, phiên âm Sǐ, có nghĩa là cái chết, tuyệt vọng, hi sinh cũng được sử dụng rất nhiều.
Cấu tạo chi tiết:
Chữ Tử 子:
- Dạng phồn thể: 子
- Số nét: 3 nét
- Cách đọc: zǐ
- Hán Việt: tử
- Ý nghĩa: Con
- Vị trí của bộ: Linh hoạt trên, dưới, phải, trái, giữa.
Chữ Tử 死:
- Dạng phồn thể: 死
- Số nét: 6 nét
- Cách đọc: sǐ
- Hán Việt: tử
- Ý nghĩa: chết
- Vị trí của bộ: Linh hoạt trên, dưới, phải, trái, giữa.
II. Cách viết chữ Tử trong tiếng Hán
Chữ tử tế viết thế nào trong tiếng Hán? Nếu bạn đã nắm vững về các nét cơ bản trong tiếng Trung và áp dụng quy tắc bút thuận thì viết khá đơn giản. Sau đây PREP sẽ hướng dẫn bạn viết cách viết 2 chữ tử trong tiếng Hán thường dùng nhất!
Hướng dẫn cách viết chữ Tử trong tiếng Hán 子 (con cái).
- Tổng 3 nét: フ丨一.
- Lục thư: Tượng hình.
Hướng dẫn cách viết chữ Tử trong tiếng Hán 死 (cái chết).
- Tổng 6 nét: 一ノフ丶ノフ.
- Lục thư: Hội ý.
III. Ý nghĩa chữ Tử trong tiếng Hán
Có thể bạn chưa biết, có tới 12 chữ Tử trong tiếng Hán và mang ý nghĩa, cách viết hoàn toàn khác nhau. Và PREP sẽ giải mã chi tiết từng chữ Tử dưới bảng sau:
12 chữ Tử trong tiếng Hán Ý nghĩa Cách viết 子 /zī, zǐ, zi/ Con, con cái, con trai, thế hệ sau, con em,... 死 /Sǐ/ Chết, hi sinh, đờ đẫn, không linh động, tuyệt vọng, không thông, cứng nhắc, tắt,.... 仔 /Zǐ, zǎi, zī/ Gánh vác, đảm nhận, cẩn thận, tỉ mỉ,... 呰 /Zǐ/ Chê bai, phỉ báng, bệnh hoạn, uể oải, biếng nhác,... 梓 /Zǐ/ Cây Tử (dùng để đóng đàn), vật làm bằng gỗ, quê cha đất tổ, cố hương, họ Tử,... 啙 /Zǐ/ Kém, yếu, cẩu thả, lười nhác, bại hoại,... 秄 /Zǐ/ Lấy đất đắp vào gốc lúa cho chắc. 籽 /Zǐ/ Hạt giống (cây trồng). 紫 /Zǐ/ Màu đỏ tím, dây thao, họ “Tử”,... 醑 /Xǔ/ Rượu ngon. 釨 /Zǐ/ Cứng. 鋅 /xīn, zǐ/ Tân (kẽm, Zn), cứng.IV. Các từ vựng có chứa chữ Tử trong tiếng Hán
Hai chữ Tử trong tiếng Hán là 子 và 死 được sử dụng phổ biến. PREP cũng đã hệ thống lại các từ vựng liên quan dưới bảng sau. Hãy theo dõi và củng cố từ vựng nhé!
1. Bộ chữ Tử 子
STT
Từ vựng chứa chữ Tử trong tiếng Hán
Phiên âm
Nghĩa
Từ vựng chứa bộ Tử 子
1
孔
kǒng
động; hầm; lỗ; vòm; lỗ hỗng; khe hở
2
孖
mā
đôi; cặp
3
字
zì
chữ; chữ viết; văn tự; chữ; chữ viết; văn tự
4
存
cún
tồn tại; ở; sinh tồn; để dành; gửi tiền
5
孙
sūn
Cháu, chắt, chít
6
孜
zī
cần mẫn; cần cù; chăm chỉ
7
孝
xiào
hiếu thuận; có hiếu
8
季
jì
mùa; quý
9
孤
gū
trẻ mồ côi; đơn độc; cô đơn
10
学
xué
học tập; học
11
孩
hái
trẻ em; trẻ; trẻ con
12
孪
luán
sinh đôi; song sinh
Từ ghép chứa chữ Tử 子
13
子一代
zǐyīdài
Thế hệ F1, đời F1
14
子代
zǐdài
Thế hệ con cháu, đời con
15
子侄
zǐzhí
Thế hệ con cháu
16
子公司
zǐgōngsī
Công ty con, công ty trực thuộc
17
子口
zǐ·kou
Miệng bình (chai lọ)
18
子句
zǐjù
Mệnh đề phụ
19
子叶
zǐyè
Lá mầm, lá non
20
子嗣
zǐsì
Con nối dõi, con trai nối dõi
21
子囊
zǐnáng
Bào tử, túi bào tử
22
子城
zǐchéng
Thành nhỏ, thành con
23
子夜
zǐyè
Nửa đêm, khuya khoắt
24
子妇
zǐfù
Con trai và con dâu.
25
子婿
zǐxù
Con rể
26
子子孙孙
zǐzǐsūnsūn
Hậu duệ, thế hệ con cháu
27
子孙
zǐsūn
Con cháu
28
子鸡
zǐjī
Gà con, gà mới nở
29
子音
zǐyīn
Phụ âm
30
父子
Fùzǐ
Phụ tử (cha con)
31
桃子
Táozi
Đào tử (giống đào)
32
孔子
Kǒngzǐ
Khổng Tử
33
孟子
Mèngzǐ
Mạnh Tử
34
先子
Xiān zi
Tiên tử (Con cháu gọi người trước).
35
外子
Wài zǐ
Ngoại tử (Vợ gọi chồng)
36
內子
Nèi zǐ
Nội tử (Chồng gọi vợ)
2. Chữ 死
STT Từ vựng có chứa chữ Tử trong tiếng Hán Phiên âm Nghĩa 1 死亡 sǐwáng Chết; tử vong; bỏ mạng 2 死仗 sǐzhàng Trận tử chiến 3 死伤 sǐshāng Thương vong 4 死信 sǐxìn Thư không địa chỉ, thư không người nhận 5 死力 sǐlì Lực lượng lớn nhất 6 死寂 sǐjì Tĩnh mịch, tĩnh lặng 7 死心 sǐxīn Hết hy vọng, chết tâm 8 死板 sǐbǎn Cứng nhắc, cứng đờ 9 死水 sǐshuǐ Nước tù, nước đọng 10 死活 sǐhuó Sống chết, bất luận thế nàoCó thể bạn chưa biết, chữ Thiên Tử trong tiếng Hán là 天子, có nghĩa là người con của trời, được dùng để gọi vua chúa trong hệ thống văn minh Hoa Hạ.
Như vậy, PREP đã giải nghĩa chi tiết về chữ Tử trong tiếng Hán. Hy vọng, bài viết mà PREP chia sẻ cung cấp cho bạn các kiến thức hay, hỗ trợ tốt nhất cho quá trình học tiếng Trung của mình.